GIÁO ÁN ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH LỚP 11 (cơ bản )
ÔN TẬP CHƯƠNG IV (Tiết 60)
Người soạn : Phạm Văn Dũng - Trường THPT BC Lê Hồng Phong
I. MỤC TIÊU :
1. Về kiến thức :
- Hiểu được mạch kiến thức cơ bản trong chương IV : Giới hạn .
- Hiểu và vận dụng được các định lý và quy tắc có trong chương.
2. Về kỹ năng :
- Biết cách tìm giới hạn không thuộc dạng vô định của dãy số và của hàm
số (áp dụng trực tiếp các định lý về giới hạn )
- Biết cách tìm giới hạn thuộc dạng vô định của dãy số và của hàm số
(không thể áp dụng trực tiếp các định lý về giới hạn )
3. Về tư duy và thái độ :
- Biết vận dụng phương pháp giải hợp lý tuỳ vào từng bài cụ thể .
- Biết khái quát hoá , đặc biệt hoá , tương tự . Biết quy lạ về quen.
- Tích cực hoạt động , trả lời câu hỏi , tự giác trong học tập .
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
1. Chuẩn bị của giáo viên : Soạn các câu hỏi và bài tập chương IV phát cho
học sinh chuẩn bị trước , 4 bảng phụ , bút bảng trắng , các slide trình
chiếu , phiếu học tập ,computer và projecter.
2. Chuẩn bị của học sinh : Ôn lại một số kiến thức đã học trong chương 4
( soạn các câu hỏi và bài tập mà giáo viên yêu cầu )
III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Gợi mở , vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng – Trình chiếu
-Nghe hiểu nhiệm
vụ .
-Đại diện nhóm
phát biểu
- Nghe nhận xét
giới
hạn
hữu
hạn
Tổng
của
CSN
lùi vô
hạn
Giới
hạn
vô
cực
Giới
hạn
hữu
hạn
của
h/s tại
1
điểm
Giới
hạn
hữu
hạn
của
h/s tại
vô
cực
Giới
vụ .
- Suy nghĩ và tích
cực phát biểu .
- Theo dõi câu trả
lời và nhận xét câu
trả lời của bạn .
Hoạt động 2: luyện tập và củng cố
kiến thức
HĐTP 1:(Khử dạng vô định
∞
∞
của
giới hạn dãy số )
- Chiếu đề bài tập , yêu cầu các
nhóm thảo luận và giải bài toán .
- Yêu cầu HS giải thích rõ từng bước
giải đã vận dụng định lý nào ?
- Trình chiếu bài giải của bài toán .
HĐTP 2: (Khử dạng vô định
∞−∞
của giới hạn dãy số )
- Chiếu đề bài tập , yêu cầu các
nhóm thảo luận và giải bài toán .
- Yêu cầu học sinh giải thích rõ từng
bước giải đã vận định lý , quy tắc
nào ?
- Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ trả
lời .
HĐTP 3: (Khử dạng vô định
∞
−
−
Bài 2: Tìm giới hạn của
dãy số.
)2lim(
2
nnn
−+
Bài 3:Tìm lời giải đúng
trong bài toán sau:
Tìm giới hạn của hàm
số :
13
42
lim
2
−
−+−
−∞→
x
xxx
x
Cách 1:
13
42
lim
2
−
−+−
2
−
−+−
−∞→
= 0
Cách 2:
13
42
lim
2
−
−+−
−∞→
x
xxx
x
=
13
42
1
lim
2
−
−+−−
−∞→
x
x
x
x
x
n
n
u
n
. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng.
a.
0lim
=
n
u
b.
2
1
lim
=
n
u
c.
1lim
=
n
u
d. Dãy u
n
không có giới hạn khi n → + ∞
Câu 2:
)1(lim
3
+−
−∞→
0)()(
00
==
→→
xvLimxuLim
xxxx
- Ta phân tích tử và mẫu thành tích các nhân tử và giản ước
)(
)(
)().(
)().(
)(
)(
000
0
0
xB
xA
Lim
xBxx
xAxx
Lim
xv
xu
Lim
xxxxxx
→→→
=
xx
- Chia tử và mẫu cho x
n
với n là số mũ bậc cao nhất của biến số x .
- Nếu u(x) hay v(x) có chứa biến x trong dấu căn thức thì đưa x
k
ra
ngoài dấu căn (với k là số mũ bậc cao nhất của x trong dấu căn )
trước khi chia tử và mẫu cho luỹ thừa của x.
4
5