Giáo án 1 tuân24(2buoi)CKTKN - Pdf 15

TUẦN 24 Ngµy so¹n: 27 / 2 / 2010
Ngµy d¹y thø 2: 1 / 3 / 2010
TiÕt 1: Ho¹t ®éng tËp thĨ
chµo cê
**********************************
TiÕt 2: Âm nhạc:
HỌC HÁT BÀI:QUẢ
(Giáo viên bộ mơn thực hiện)
************************************
TiÕt 2.3 : Ti ế ng vi ệ t
UÂN– UYÊN
I.Mục tiêu: -Đọc được: uân, uyên, mùa xuân, chuyền bóng. Từ và đoạn thơ ứng dụng
-Viết được : uân, uyên, mùa xuân, chuyền bóng.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện.
*MTR:HSKH đánh vần được tiếng ,từ và câu ứng dụng.
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu và đoạn ứng dụng.
-Tranh minh hoạ luyện nói: Em thích đọc truyện.
-Bộ ghép vần của GV và học sinh.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con.
Viết bảng con.
GV nhận xét chung.
2.Bài mới:GV giới thiệu tranh rút ra vần
uân, ghi bảng.
Gọi 1 HS phân tích vần uân.

tuần lễ, chim khuyên, kể chuyện.
Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới
học và đọc trơn các từ trên.
Đọc sơ đồ 2.
Gọi đọc toàn bảng.
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học.
Đọc bài.
Tìm tiếng mang vần mới học.
NX tiết 1
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
Thêm âm x đứng trước vần uân.
Toàn lớp.
CN 1 em.
Xờ – uân – xuân.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT.
Tiếng xuân.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
CN 2 em
Giống nhau : kết thúc bằng n.
Khác nhau : uyên bắt đầu bằng uyê.
3 em
1 em.
Nghỉ giữa tiết.
Toàn lớp viết.
Học sinh quan sát và giải nghóa từ cùng GV.
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em.
CN 2 em.
CN 2 em, đồng thanh.
Vần uân, uyên.

Trò chơi: Tìm từ chứa vần uân và vần
uyên.
GV nhận xét trò chơi.
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở
nhà, tự tìm từ mang vần vừa học.
CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh.
Học sinh chỉ vào chữ theo lời đọc của giáo
viên. Học sinh đọc từng câu có ngắt hơi ở dấy
phẩy, đọc liền 2 câu có nghỉ hơi ở dấu chấm
(đọc đồng thanh, đọc cá nhân). Thi đọc cả
đoạn giữa các nhóm (chú ý ngắt, nghỉ hơi khi
gặp dấu câu)
Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáo viên.
Học sinh kể tên những cuốn truyện đã xem và
nêu cảm nghỉ vì sao thích.
Học sinh khác nhận xét.
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 4 em.
Học sinh lắng nghe.
Toàn lớp.
CN 1 em
Các nhóm thi nhau tìm và ghi các tiếng vào
giấy. Hết thời gian giáo viên cho các nhóm
nhận xét và tuyên dương nhóm thắng cuộc.
Chiều thứ 2
TiÕt 1: Thùc hµnh tiÕng viƯt

RÈN ĐỌC
I/ Mơc tiªu
- §äc vµ viÕt ®ỵc c¸c tiÕng cã vÇn đã học n ,un
- BiÕt vËn dơng vµo lµm bµi tËp

TiÕt 2: Thùc hµnh tiÕng viƯt
ƠN :N- UN
I : Mục tiêu:
- Giúp hs rèn đọc lại bài đã học .
- Viết được từ và câu ứng dụng câu ứng dụng.â
*MTR: hskh viết được các tiếng có từ 2,3 âm tiết
II. Các hoạt động dạy học
Hoạt động GV Hoạt động HS
1. Bài cũ : gọi hs đọc bài ơn tập
-GV nhận xét.
2. Bài mới :
* Luyện đọc :Cho HS luyện đọc
GV cho HS đọc các từ sau:doanh trại,
chim oanh,thu hoạch…
Gọi 1 số em lên đọc trước lớp.
Yêu cầu hs đọc trơn.
GV theo dõi sữa sai
*Luyện viết vào vở:GV đọc cho HS vi ết
Chim én bận đi đâu
Hôm nay về mở hội
Lượn bay như dẫn lối
Rủ mùa xuân cùng về.
GV theo dõi giúpHS
3. Củng cố dặn do:GV tổ chức trò chơi
.Tìm tiếng chứa vần vừa học.
GV nhận xét trò chơi.
-Về nhà đọc lại các bài đã học.
Hs lên đọc
HS đọc bài theo nhóm ,bàn ,cá nhân
8-10 em lên đọc bài

Hoạt động 1 : Phân tích tranh bài tập 1.
Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích
từng bức tranh bài tâp 1.
Tranh 1:
+ Hai người đi bộ đi đang đi ở phần đường
nào?
+ Khi đó đèn tín hiệu có màu gì?
+ Vậy, ở thành phố, thò xã … khi đi bộ qua
đường thì đi theo quy đònh gì?
Tranh 2:
+ Đường đi ở nông thôn (tranh 2) có gì
khác đường thành phố?
+ Các bạn đi theo phần đường nào?
Giáo viên gọi một vài học sinh nêu ý kiến
trước lớp.
Giáo viên kết luận từng tranh:
Tranh 1: Ở thành phố, cần đi bộ … Tranh 2:
Ở nông thôn đi theo lề đường phía tay phải.
Hoạt động 2: Làm bài tập 2 theo cặp:
Nội dung thảo luận:
Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh
ở bài tập 2 và cho biết:
HS nêu tên bài học và nêu việc cư xử
của mình đối với bạn theo gợi ý các câu
hỏi trên.
Học sinh khác nhận xét và bổ sung.
Vài HS nhắc lại.
Học sinh hoạt động cá nhân quan sát
tranh và nêu các ý kiến của mình khi
quan sát và nhận thấy được.

Theo từng tranh học sinh trình bày kết
quả, bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau.
Học sinh nhắc lại.
Học sinh liên hêï thực tế theo từng cá
nhân và nói cho bạn nghe theo nội dung
các câu hỏi trên.
Học sinh nói trước lớp.
Học sinh khác bổ sung.
Học sinh nêu tên bài học và trình bày
quy đònh về đi bộ trên đường đến trường
hoặc đi chơi theo luật giao thông đường
bộ.
Ngµy so¹n :28/2/2009
Ngµy d¹y :Thø 3/2/3/2009
TiÕt 1 : Th ủ c ơng
CẮT DÁN HÌNH CHỮ NHẬT
I.Mục tiêu: -Biết cách kẻ cắt dán được hình chữ nhật .
-Kẻ cắt dán được hình chữ nhật theo cách đơn giản, đường cắt tương đối phẳng.Hình dán
tương đối phẳng
II.Đồ dùng dạy học:
-Chuẩn bò tờ giấy màu hình chữ nhật dán trên nền tờ giấy trắn có kẻ ô.
-1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn.
-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán … .
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.Ổn đònh:
2.KTBC:
Kiểm tra sự chuẩn bò của học sinh
3.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa.

Giáo viên hướng dẫn mẫu, học sinh theo dõi
và thao tác theo.
lần lượt các điểm từ A -> B, B -> C, C
-> D, D -> A ta được hình chữ nhật
ABCD.
 GVhướng dẫn HS cắt rời hình chữ
nhật và dán. Cắt theo cạnh AB, BC,
CD, DA được hình chữ nhật.
+ Bôi 1 lớp hồ mỏng và dán cân đối,
phẳng.
+ Thao tác từng bước để học sinh
theo dõi cắt và dán hình chữ nhật.
+ Cho học sinh cắt dán hình chữ nhật
trên giấy có kẻ ô ly.
4.Củng cố:
5.Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét, tuyên dương các em kẻ
đúng và cắt dán đẹp, phẳng
Chuẩn bò bài học sau: mang theo bút
chì, thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô
li, hồ dán…
A B
D C
Học sinh thực hành trên giấy kẻ ô ly. Cát và
dán hình chữ nhật có chiều dài 7 ô và chiều
rộng 5 ô.
Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán hình chữ
nhật.
Tiết 2,3 : Tiếng vi ệt
UÂT - UYÊT

So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần.
Gọi học sinh đọc toàn bảng.
Hướng dẫn viết bảng con: uât, sản xuất,
uyêt, duyệt binh.
GV nhận xét và sửa sai.
Đọc từ ứng dụng.
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật
để giới thiệu từ ứng dụng:Luật giao thông,
nghệ thuật, băng tuyết, tuyệt đẹp.
Đọc sơ đồ 2.
Gọi đọc toàn bảng.
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học.
HS cá nhân 6 -> 8 em
N1 : mùa xuân; N2 : kể chuyện.
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài.
u – â – tờ – uât .
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
Thêm âm x đứng trước vần uât và thanh
sắc trên âm â.
Toàn lớp.
CN 1 em.
Xờ – uât – xuât – sắc – xuất.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT.
Tiếng xuất.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
CN 2 em
Giống nhau : kết thúc bằng t.

Giáo viên nhận xét luyện nói của học sinh.
GV giáo dục TTTcảm.
Đọc sách kết hợp bảng con.GV đọc mẫu 1
lần.
GV Nhận xét cho điểm.
Luyện viết vở TV.
GV thu vở một số em để chấm điểm.
Nhận xét cách viết.
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
Trò chơi:Tìm vần tiếp sức:
GV nhận xét trò chơi.
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà,
Vần uât, uyêt.
CN 2 em
Đại diện 2 nhóm.
CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh.
Học sinh chỉ vào chữ theo lời đọc của
giáo viên. Học sinh đọc từng câu có
ngắt hơi ở dấy phẩy, đọc liền 2 câu có
nghỉ hơi ở dấu chấm (đọc đồng thanh,
đọc cá nhân). Thi đọc cả đoạn giữa các
nhóm (chú ý ngắt, nghỉ hơi khi gặp dấu
câu)
Học sinh nói theo hướng dẫn của GV
Học sinh tự nói theo chủ đề.
Học sinh khác nhận xét.
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6
em.
Toàn lớp.
CN 1 em

xét và làm bài tập.
Gọi học sinh nêu kết quả.
3 học sinh thực hiện các bài tập:
Học sinh nêu: Hai chục gọi là hai mươi.
20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90.
40 < 80 , 80 > 40
Học sinh nhắc tựa.
Hai nhóm thi đua nhau, mỗi nhóm 5 học
sinh chơi tiếp sức để hoàn thành bài tập
của nhóm mình.
Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vò.
Tám
mươi
Sáu mươi
Ba mươi
Chín
mươi
Mười
Năm
mươi
9
0
0
3
0
0
1
0
0
6

- Học động tác bụng. Yêu cầu thực hiện ở mức độ cơ bản đúng.
-Làm quen trò chơi “Nhảy đúng, nhảy nhanh”. Yêu cầu bước đầu biết cách nhảy.
II.Chuẩn bò:
-Dọn vệ sinh nơi tập, kẽ ô chuẩn bò cho trò chơi.
III. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.Phần mỡ đầu:
Thổi còi tập trung học sinh.
Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học.
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)
Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhòp (1 -> 2
phút).
Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc theo đòa
hình tự nhiên ở sân trường 50 đến 60 mét.
Đi thường theo vòng tròn (ngược chiều kim
HS ra sân. Đứng tại chỗ, khởi động.
HS lắng nghe nắmYC nội dung bài học.
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của
lớp trưởng.
đồng hồ) và hít thở sâu (1 -> 2 phút)
2.Phần cơ bản:
+ Học động tác bụng: 3 -> 5 lần mỗi lần
2x4 nhòp
Từ lần 1 đến lần 3: Giáo viên làm mẫu, hô
nhòp cho học sinh tập theo. Lần 4 và 5 giáo
viên chỉ hô nhòp không làm mẫu.
+ Ôn 5 động tác TD đã học (vươn thở, tay,
chân, vặn mình, bụng): 2 -> 3 lần, mỗi động
tác 2 x 4 nhòp.
Lần 3 GV tổ chức cho HS thi đua giữa các

I.Mục tiêu: -Đọc được: uynh, uych, phụ huynh, ngã hch. Từ và đoạn thơ ứng dụng
-Viết được : uynh, uych, phụ huynh, ngã hch
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang.
*MTR:HSKH đánh vần được tiếng ,từ và câu ứng dụng.
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng.
-Tranh minh hoạ luyện nói: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang.
-Bộ ghép vần của GV và học sinh.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con.
Viết bảng con.
GV nhận xét chung.
2.Bài mới:GV giới thiệu tranh rút ra vần
uynh, ghi bảng.
Gọi 1 HS phân tích vần uynh.
Lớp cài vần uynh.
GV nhận xét.
HD đánh vần vần uynh.
Có uynh, muốn có tiếng huynh ta LTN?
Cài tiếng huynh.
GV nhận xét và ghi bảng tiếng huynh.
Gọi phân tích tiếng huynh.
GV hướng dẫn đánh vần tiếng huynh.
Dùng tranh giới thiệu từ “phụ huynh”.
?Trong từ có tiếng nào mang vần mới học.
Gọi đánh vần tiếng huynh, đọc trơn từ phụ
huynh.
Gọi đọc sơ đồ trên bảng.

hch, uỳnh ch.
Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới học
và đọc trơn tiếng, đọc trơn các từ trên.
Đọc sơ đồ 2.
Gọi đọc toàn bảng.
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.
Đọc bài.
Tìm tiếng mang vần mới học.
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc trơn vần, tiếng, từ lộn xộn.
Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT tranh
minh hoạ rút câu và đoạn ghi bảng:
Thứ năm vừa qua, lớp em tổ chức lao
động trồng cây. Cây giống được các bác phụ
huynh đưa từ vườn ươm về.
GV nhận xét và sửa sai.
Luyện nói: Chủ đề: “Đèn dầu, đèn điện, đèn
huỳnh quang”.
GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu
hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề “Đèn
dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang”.
+ Tên của mỗi loại đèn là gì?
+ Nhà em có những loại đèn gì?
+ Nó dùng gì để thắp sáng?
+ Khi muốn cho đèn sáng hoặc thôi không
sáng nữa em phải làm gì?
+ Khi không cần dùng đèn nữa có nên để
đèn sáng không? Vì sao?

Trò chơi: Kết bạn.
GV nhận xét trò chơi.
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà,
tự tìm từ mang vần vừa học.
em.
Học sinh lắng nghe.
Toàn lớp.
CN 1 em
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 10 học sinh
lên chơi trò chơi.
Học sinh khác nhận xét.
Tiết 4: Tốn
CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC
I.Mục tiêu :Biết đặt tính ,làm tính cộng các số tròn chục
-Cộng nhẩm một số tròn chục trong phạm vi 90.Giải được bài tốn có phép cộng.
*MTR:HSKH làm được bài tập 1,2
II.Đồ dùng dạy học:
-Các bó, mỗi bó có một chục que tính và các thẻ chục trong bộ đồ dùng
học toán của học sinh. Bộ đồ dùng toán 1.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC: Hỏi tên bài học.
Gọi học sinh làm bài tập trên bảng bài 3, 4.
Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ.
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
3. Giới thiệu cách cộng các số tròn chục:
Bước 1: Hướng dẫn HStha tác trên que tính:
Hướng dẫn học sinh lấy 30 que tính (3 bó
que tính). Sử dụng que tính để nhận biết: 30

Gọi học sinh đọc đề toán và nêu tóm tắt bài
toán.
Hỏi: Muốn tính cả hai thùng đựng bao nhiêu
cái bánh ta làm thế nào?
Cho học sinh tự giải và nêu kết quả.
Gộp lại ta được 50 có 5 chục và 0 đơn vò.
Học sinh thực hiện trên bảng cài và trên
bảng con phép tính cộng 30 + 20 = 50
Nhắc lại quy trình cộng hai số tròn chục.
Học sinh làm VBT và nêu kết quả.
50 + 10 = 60 , 40 + 30 = 70, 50 +
40 = 90
20 + 20 = 40 , 20 + 60 = 80, 40 + 50 = 90
30 + 50 = 80 , 70 + 20 = 90, 20 + 70 = 90
2 học sinh đọc đề toán, gọi 1 học sinh
nêu tóm tắt bài toán trên bảng.
Tóm tắt:
Thùng Thứ nhất : 30 gói bánh
Thùng Thứ hai : 20 gói bánh
Cả hai thùng : ? gói bánh
Ta lấy số gói bánh thùng thứ nhất cộng
với số gói bánh thùng thứ hai.
Giải
Cả hai thùng có là:
30 + 20 = 50 (gói bánh)
+
4.Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học, tuyên dương.
Dặn : Làm lại các bài tập, chuẩn bò tiết sau.
Đáp số: 50 gói bánh

Gäi lªn b¶ng ch÷a bµi
Bµi 3:Häc sinh nªu yªu cÇu bµi tËp
Häc sinh lµm bµi vµo vë
§ỉi vë kiĨm tra chÐo
Bµi 4 : Häc sinh nh×n tranh viÕt phÐp tÝnh
thÝch hỵp
TiÕt 2: Thùc hµnh tiÕng viƯt
«n: uynh uych
:I/ Mơc tiªu
-§äc vµ viÕt ®ỵc c¸c tiÕng cã vÇn uynh ,uych
- BiÕt vËn dơng vµo lµm bµi tËp
*MTR:HSKH đánh vần được tiếng ,từ và câu ứng dụng.
II/ §å dïng d¹y häc
_ Vë bµi tËp tiÕng viƯt
III/ C¸c ho¹t ®éng d¹y häc chđ u
Ho¹t ®éng d¹y Ho¹t ®éng häc
1/ KiĨm tra bµi cđ
- Gäi häc sinh lªn b¶ng
- Gi¸o viªn nhËn xÐt ghi ®iĨm
2/D¹y häc bµi míi
a/ Giíi thiƯu bµi
b/ Lun tËp :
-Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh lµm
-Gi¸o viªn híng dÉn quy tr×nh viÕt
3/ Cđng cè dỈn dß ChÊm vµi em
- NhËn xÐt giê häc
2 em ®äc vµ viÕt ®ỵc phơ huynh ,hnh hch
1 em ®äc c©u øng dơng
- Lun ®äc
Häc sinh ®äc bµi trong s¸ch gi¸o khoa

Hỏi học sinh về cách thực hiện dạng toán
này.
Nhận xét về học sinh làm bài tập 1.
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Khi làm (câu b) bài này ta cần chú ý điều
gì?
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc đề toán.
Giáo viên gợi ý cho học sinh tóm tắt bài
toán.
Bài toán cho biết gì?
Bài toán yêu cầu gì?
Muốn tìm tìm cả hai bạn hái được bao
nhiêu bông hoa ta làm thế nào?
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Tổ chức cho các em thi đua nhau theo các
tổ nhóm.
4.Củng cố, dặn dò:Hỏi tên bài.
Bài 3: Giáo viên hỏi miệng, học sinh nêu
kết quả.
Học sinh nhắc tựa.
Học sinh nêu: Viết các số sao cho chục
thẳng cột với chục, đơn vò thẳng với cột
đơn vò.
Học sinh làm bảng con từng bài tập.
Viết tên đơn vò kèm theo (cm)
Học sinh tính nhẩm và nêu kết quả.
Đọc đề toán và tóm tắt.
Lan hái : 20 bông hoa
Mai hái : 10 bông hoa

TiÕt 2.3: TiÕng viƯt
ÔN TẬP
I.Mục tiêu: Đọc đ ược các vần từ ng ữ,câu ứng dụng từ bài 98 đến bài 103.
-Viết được các vần từ ngữ,câu ứng dụng từ bài 98 đến bài 103
-Nghe, hiểu và kể lại theo tranh câu chuyện kể: Truyện kể mãi không hết.
*MTR:HSKH đánh vần được tiếng ,từ và câu ứng dụng.
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng ôn tập trong SGK.
-Tranh minh hoạ các từ, câu ứng dụng, chuyện kể.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con.
Viết bảng con.
GV nhận xét chung.
2.Bài mới:
GV giới thiệu bảng ôn tập và gọi HS đọc to
các vần ở dòng đầu tiên mỗi bài.
GV đính bảng ôn tập đã kẻ lên bảng lớp.
3.Ôn tập các vần vừa học:
a) Gọi HS lên bảng chỉ và đọc các vần đã
học.
GV đọc và yêu cầu học sinh chỉ đúng các
vần giáo viên đọc (đọc không theo thứ tự).
b) Ghép âm thành vần:
GV yêu cầu học sinh ghép chữ cột dọc với
các chữ ở các dòng ngang sao cho thích hợp
để được các vần tương ứng đã học.
Gọi HS chỉ và đọc các vần vừa ghép được.
c) Đọc từ ứng dụng .

từ không hạn chế, viết các từ tìm được vào
phiếu trắng. Thời gian cho trò chơi là 3
phút. Hết thời gian nhóm nào ghi được
nhiều từ đúng theo yêu cầu thì nhóm đó
thắng cuộc.
GV chốt lại danh sách các vần vừa ôn.
Luyện đọc trơn đoạn thơ trong bài:
Sông nâng thuyền
Lao hối hả
Lưới tung tròn
Khoang đầy cá
Gió lên rồi
Cánh buồm ơi.
Giáo viên đọc mẫu cả đoạn.
Quan sát học sinh đọc và giúp đỡ học sinh
yếu.
Nghỉ giữa tiết.
Toàn lớp viết.
4 em.
Vài học sinh đọc lại bài ôn trên bảng.
Cá nhân 8 ->10 em.
Các nhóm tìm và viết vào phiếu trắng
các từ có chứa vần vừa ôn theo hướng
dẫn của giáo viên.
Vỗ tay hoan nghênh nhóm thắng cuộc.
Học sinh đọc lại các vần vừa ôn.
Tìm các tiếng trong đoạn chứa vần vừa
ôn.
HS luyện đọc theo từng cặp, đọc từng
dòng thơ, đọc cả đoạn thơ có nghỉ hơi ở

bức tranh và gợi ý của GV.
Học sinh khác nhận xét.
Học sinh lắng nghe và nhắc lại.
Học sinh đọc vài em.
Toàn lớp
CN 1 em
Ti ế t 4: TNXH
BÀI : CÂY GỖ
I.Mục tiêu : Kể được tên và nêu ích lợi của một số cây gỗ
-Chỉ được thân ,lá ,hoa của cây gỗ
-Có ý thức bảo vệ cây cối không bẻ cành, hái lá.
II.Đồ dùng dạy học:
-Hình ảnh các cây gỗ phóng to theo bài 24.
-Phần thưởng cho trò chơi.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.Ổn đònh :
2.KTBC: Hỏi tên bài.
Hãy nêu ích lợi của câu hoa?
Nhận xét bài cũ.
3.Bài mới:
Giáo viên giới thiệu một số vật dụng trong
lớp làm bằng gỗ như: bàn học sinh ngồi,
bàn giáo viên … và tựa bài, ghi bảng.
Hoạt động 1 : Quan sát cây gỗ:
Mục đích: Phân biệt được cây gỗ với các
cây khác, biết được các bộ phận chính của
cây gỗ
Bước 1: Giao n vụ và thực hiện hoạt động.
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát cây

Nhóm 2: Quan sát cây tràm trước cổng
trường và trả lời các câu hỏi.
Học sinh chỉ vào từng cây và nêu.
Học sinh khác nhận xét.
Học sinh lắng nghe và nhắc lại.
Học sinh kể thêm một vài cây gỗ khác
mà các em biết.
Học sinh quan sát tranh ở SGK để hoàn
thành câu hỏi theo sách.
Học sinh nói trước lớp cho cô và các bạn


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status