Giáo án tin học lớp 11 - Pdf 15

GIÁO ÁN TIN HỌC 11
CHƯƠNG I: MỘT SỐ KHÁI NIỆM VỀ LẬP TRÌNH
VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
Ngày soạn:
Tiết 1: KHÁI NIỆM LẬP TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
CÁC THÀNH PHẦN CỦA NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
I. Mục đích, yêu cầu.
Hiểu được khả năng của ng
2
lập trình bậc cao, phân biệt được với ng
2
máy và hợp ngữ.
Hiểu ý nghĩa và nhiệm vụ của chtrình dịch. Phân biệt được thông dịch và biên dịch.
Biết các thành phần cơ bản của ng
2
lập trình: bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa.
Hiểu và phân biệt được các thành phần này
II. Lên lớp
1. Ổn định tình hình lớp.
Giới thiệu làm quen với HS của lớp.
Tạo tâm lý và quan hệ tốt với HS trước khi bắt đầu tiết học đầu tiên
2. Bài mới
T/g
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
2’ ĐVĐ: Về lập trình các em chỉ mới
được tìm hiểu qua bài các bước để
giải bài toán trên máy tính chta chưa
có khái niệm cụ thể. Còn ngôn ngữ
lập trình chta cũng đã tìm hiểu tất
cả ở lớp 10.
H: Vậy có những loại ngôn ngữ lập

- Cl ghép thực hiện bước gồm dãy
các thao tác.
Dẫn dắt: Chtrình viết bằng ng
2
máy sẽ
thực hiện được ngay, còn chtrình viết
bằng ng
2
bậc cao thì phải chuyển đổi
thành chtrình trên ng
2
máy mới có thể
Tl:Ng
2
máy, hợp ngữ,
ng
2
bậc cao.
Tl: (1-2 hs)
Tl: Lập trình
Ghi bài
Nghe giảng và tự ghi
chép
KHÁI NIỆM LẬP TRÌNH VÀ
NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
1. K/n lập trình
(Sgk)
Ý nghĩa: tạo ra các
chtrình giải được bài
toán trên MT.

tự
nhiên
Về cú pháp:
Về ngữ nghĩa:
Trong từng ngữ cảnh khác nhau,
ngữ nghĩa của 1 tổ hợp kí tự là khác
nhau
Ví dụ: Sgk
* Tóm lại
+ Phân biệt giữa cú pháp và ngữ
nghĩa
+ Lỗi cú pháp
+ Lỗi ngữ nghĩa
Ví dụ:



>>++
=
lainguoc
bavabaneuba
S
1
1
22
Xem thử 3 cách mô tả cách nào
đúng.
Tl: In: chtrình viết bằng
ng
2

Else s =1;
(* a<b thì s =? *)
2. Chtrình dịch
a. K/niệm: Sgk
b. Phân loại:
Có 2 loại
- Thông dịch: lần lượt
dịch và thực hiện từng
câu lệnh.
- Biên dịch: dịch toàn
bộ chtrình rồi mới thực
hiện và được lưu trữ để
sử dụng lại lần sau.
CÁC THÀNH PHẦN CỦA
NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
1. Các thành phần cơ
bản
- Bảng chữ cái
- Cú pháp: bộ qui tắc để
viết chtrình
- Ngữ nghĩa
Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11
H: Lỗi ngữ nghĩa thường được phát
hiện khi nào?
Cách 3:
If a
2
+b
2

1. Giáo viên
Bảng chứa các tên đúng –sai để Hs chọn, bảng con, bút dạ.
2. Học sinh
Sách giáo khoa
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: (7 phút) Kiểm tra bài cũ
Hđ của GV Hđ của HS
H1: Hãy phân biệt chtrình thông dịch và biên
dịch?
H2: NNLT có những thành phần nào? Lỗi cú
pháp và lỗi ngữ nghĩa được phát hiện bằng gì?
Nhận xét, đánh giá cho điểm 3 Hs
Hs1: trình bày trên bảng.
Hs2: trả lời trước lớp
Hs3: nhận xét câu trả lời của Hs1
Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11
2. Hoạt động 2: (18 phút) Tìm hiểu khái niệm tên trong thành phần của ngôn ngữ lập trình.
a. Mục tiêu:
Hs biết và phân biệt được 1 số loại tên: tên dành riêng, tên chuẩn, tên tự đặt.
b. Nội dung:
Mọi đối tượng trong chtrình đếu phải được đặt tên theo một qui tắc của NNLT và từng
chtrình dịch cụ thể.
Tên dành riêng (từ khóa): là những tên được NNLT qui định dùng với ý nghĩa xác định,
người lập trình ko được dùng với ý nghĩa khác
Tên chuẩn: là những tên được NNLT qui định dùng với ý nghĩa nào đó, người lập trình có
thể định nghĩa lại để dùng với ý nghĩa khác.
Tên do người dùng đặt: là tên được dùng theo ý nghĩa riêng của người lập trình, phải được
khai báo trước khi sử dụng và không được trùng với từ khóa.
c. Các bước tiến hành:

không bắt đầu bằng kí tự
số.
2. Quan sát và trả lời
A
A_BC
_24
A5d
3. N/cứu sgk và trả lời
Thảo luận theo nhóm và cử
người trình bày.
+ Tên dành riêng
+ Tên chuẩn
+ Tên do người dùng đặt
Quan sát và ghi lên bảng
con.
+ Từ khóa: Type, Const,
function
+ Tên chuẩn: Integer, byte,
string, inc
+ Tên tự đặt: dem, mang
Quan sát kết quả cnhóm
khác, nhận xét và bổ sung
1. Khái niệm Tên
(Sgk)
Ví dụ:
+ Tên dành riêng
+ Tên chuẩn
+ Tên do người dùng đặt
Ví dụ:
Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang

Cho 1 số ví dụ khác về chú thích
H: Tên biến và tên hằng thuộc loại
tên nào?
H: Các lệnh được viết trong cặp { }
có được TP thực hiện ko? Vì sao?
1. Suy nghĩ và trả lời
+ Hằng số: 55 73.05
+ Hằng xâu: ‘211’ ‘AB’
+ Hằng logic: False True
Xem k/niệm hằng ở Sgk
2. Quan sát và trả lời
+ Hằng số: 56; -3785; 1.5E+2
+ Hằng xâu: ‘485’ ‘THPT’
Tl: nháy đơn: ’’’’
Nháy kép: ‘””’
3. N/cứu Sgk và trả lời
4. Cá nhân n/cứu Sgk vá
trả lời
Chú thích được đặt giữa
cặp dấu { } và (* *) dùng
để giải thích chtrình rõ
ràng dễ hiểu.
Tl: Tên do người lập trình
đặt.
Tl: Không, vì đó là dòng
chú thích.
2. Hằng và biến
a. Hằng
+ Hằng số
+ Hằng xâu

3. Về tư duy và thái độ:
Nhận thức được quá trình phát triển của ngôn ngữ lập trình gắn liền với quá trình phát triển
của tin học nhằm giải các bài toán thực tiễn ngày càng phức tạp.
Ham muốn học một ngôn ngữ lập trình cụ thể để có khả năng giải các bài toán bằng máy
tính điện tử.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: chuẩn bị nội dung để giải bài tập cuối chương và một số câu hỏi trắc nghiệm của
chương.
2. Học sinh: Ôn lại kiến thức của chương, chuẩn bị bài tập cuối chương.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: (5 phút) Kiểm tra bài cũ
T/g
Hđ của GV Hđ của HS
1. Phân biệt giữa Hằng và Biến? Cho một số
biến đúng?
2. Đâu là từ khóa trong các tên sau đây?
Integer Begin Do int chan tong
- Nhận xét, đánh giá cho điểm
HS1: trả lời
Hs2: trả lời (Begin và Do)
2. Hoạt động 2:
T/g
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
ĐVĐ: Trước khi giải bài
tập trong SGK, các em tự
ôn lại một số kiến thức mà
chúng ta đã học ở các bài
trước dựa trên yêu cầu của
câu hỏi trang 13 SGK.
Đặt câu hỏi số 1: Tại sao

nâng cấp;
+ cho phép làm việc với nhiều
kiểu dữ liệu và cách tổ chức dữ
liệu đa dạng, thuận tiện cho mô
tả thuộc toán.
Câu 2:
Trình biên dịch: duyệt, kiểm
tra, phát hiện lỗi, xác định
chương trình nguồn có dịch
được không? dịch toàn bộ
chương trình nguồn thành một
chương trình đích có thể thực
hiện trên máy và có thể lưu trữ
lại để sử dụng về sau khi cần
thiết.
Trình thông dịch lần lượt dịch
từng câu lệnh ra ngôn ngữ máy
rồi thực hiện ngay câu lệnh vừa
dịch được hoặc báo lỗi nếu
không dịch được
3. Hoạt động 3:
T/g
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
Đặt câu hỏi 3: Hãy cho biết
các điểm khác nhau giữa
tên dành riêng và tên
chuẩn? Viết 3 tên đúng quy
tắctrong Pascal?
- Gọi hs trả lời và cho ví dụ
- Phân tích câu trả lời của

- Nhận xét, giải thích
Trả lời giải thích từng
câu một
Câu 4:
Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11
IV. ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI (5phút)
Câu hỏi, bài tập về nhà
Xem trước Chương 3 gồm các bài: Cấu trúc chương trình và Một số kiểu dữ liệu chuẩn.
Xem trước nội dung phụ lục B phần 3: Một số kiểu dữ liệu chuẩn. (trang 129 Sgk)
Bài tập kiểm tra trắc nghiệm cuối chương: (15 phút)
Câu 1:Chương trình viết bằng hợp ngữ không có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau:
A. Ngắn gọn hơn so với chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao.
B. Tốc độ thực hiện nhanh hơn so với chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao.
C. Diễn đạt gần với ngôn ngữ tự nhiên.
D. Sử dụng trọn vẹn các khả năng của máy tính
Câu 2: Chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao không có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau:
A. Không phụ thuộc vào loại máy, chương trình có thể thực hiện trên nhiều loại máy.
B. Ngắn gọn, dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh và nâng cấp.
C. Kiểu dữ liệu cà cách tổ chức dữ liệu đa dạng, thuận tiện cho mô tả thuật toán.
D. Máy tính có thể hiểu và thực hiện trực tiếp chương trình này.
Câu 3: Chương trình dịch không có khả năng nào trong các khả năng sau?
A. Phát hiện được lỗi ngữ nghĩa. C. Phát hiện được lỗi cú pháp.
B. Thông báo lỗi cú pháp. D. Tạo được chương trình dịch.
Câu 4: Nhận biết đúng/sai trong Pascal?
STT Tên biến Đúng(Đ)/Sai(S)
1 1hoten S
2 Hoten Đ
3 Ho ten S
4 Ho_ten Đ

Ngày soạn:
Tiết 4: CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Hiểu chtrình là sự mô tả của thuật toán bằng một NNLT
Biết cấu trúc của một chtrình đơn giản: cấu trúc chung và các thành phần
2. Kĩ năng
Nhận biết được thành phần của một chtrình đơn giản
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
Máy tính, máy chiếu projector .
Một số chtrình mẫu viết sẵn.
2. Học sinh
Sách giáo khoa
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: (5 phút) Kiểm tra bài cũ
Hđ của GV Hđ của HS
H1: Phân biệt tên chuẩn và từ khóa? Tên hằng,
tên biến thuộc loại tên nào?
H2: Cho một số tên biến, hằng đúng qui cách?
Nhận xét, đánh giá cho điểm 3 hs
Hs1: trả lời trước lớp
Hs2: trình bày trên bảng
Hs3: nhận xét phần trả lời của Hs2
2. Hoạt động 2: (5phút) Tìm hiểu cấu trúc chung của chtrình
a. Mục tiêu: Hs biết được chtrình có 2 phần.
b. Nội dung: Cấu trúc chtrình có 2 phần: phần khai báo, phần thân.
c. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
1. Câu hỏi gợi ý: Một bài tập làm

Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11
H: Đâu là phần khai báo và phần
thân chtrình?
Dẫn dắt chuyển sang Hđ 3: Chtrình
trên chỉ là chtrình đơn giản. Để có
thể nhận biết các thành phần trong
chtrình bất kỳ, ta cần tìm hiểu nội
dung của từng thành phần.
- Phần bôi đen là phần
thân. Còn lại là phần khai
báo.
3. Hoạt động 3: (15phút) Tìm hiểu các thành phần của chtrình.
a. Mục tiêu: Hs biết được nội dung của các thành phần trong chtrình
b. Nội dung:
Phần khai báo: khai báo tên chtrình, khai báo các thư viện, khai báo hằng, khai báo biến,
khai báo chtrình con,
Phần thân: bao gồm dãy lệnhđược đặt trong cặp dấu hiệu mở đầu và kết thúc
Begin
Các câu lệnh;
End.
c. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
1. Y/cầu Hs n/cứu Sgk và trả lời câu
hỏi:
- Trong phần khai báo có những
khai báo nào?
Dẫn dắt: Cách khai báo các đối
tượng này trong chtrình như thế
nào?

Dãy các câu lệnh;
End.
2. Các thành phần của
chương trình
a. Phần khai báo
Program tên_chtrình;
Uses tên_thư_viện;
Const tên_hằng = giá_trị;
Var tên_biến: kiểu_dữ_liệu;
b. Phần thân
4. Hoạt động 4: (15 phút) Xét một vài ví dụ về những chtrình đơn giản
Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11
a. Mục tiêu: Hs nhận biết được từng phần của một chtrình đơn giản.
b. Nội dung: Một vài chtrình đơn giản.
c. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
1. Chiếu lên bảng một chtrình đơn
giản.
Program vidu;
Uses crt;
Var x, y: byte; z:wor d;
Begin
z:= x+y;
write ln(z);
readl n;
End.
H1: Phần khai báo của chtrình?
H2: Phần thân của chtrình,
+ lệnh z:=x+y có ý nghĩa gì?

Một chtrình gồm có 2 phần: phần khai báo và phần thân.
2. Câu hỏi, bài tập về nhà
Xem trước bài: Một số kiểu dữ liệu chuẩn. Khai báo biến. (trang 21-23 sgk)
Xem trước nội dung phụ lục B phần 3: Một số kiểu dữ liệu chuẩn. (trang 129 Sgk)
Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11
Ngày soạn:
Tiết 5 MỘT SỐ KIỂU DỮ LIỆU CHUẨN
KHAI BÁO BIẾN
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Biết một số kiểu dữ liệu chuẩn: nguyên, thực, kí tự, logic.
Hiểu cách khai báo biến.
2. Kĩ năng
Xác định được kiểu cần khai báo của dữ liệu đơn giản.
Biết khai báo biến đúng.
3. Tư duy – thái độ:
Tư duy logic.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu projector, một số ví dụ minh hoạ.
Bảng treo chứa một số khai báo biến cho Hs chọn Đúng - Sai
2. Học sinh: SGK
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: (7 phút) Kiểm tra bài cũ
Hđ của GV Hđ của HS
H1: Nêu cấu trúc chung của một chương trình?
H2: Nêu cấu trúc của các phần khai báo: tên
chương trình, hằng, thư viện?
Nhận xét, đánh giá cho điểm 3 hs
Hs1: trả lời trước lớp

Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11
thể tác động lên dữ liệu.
2. Y/cầu Hs n/cứu Sgk trả lời các câu
hỏi sau:
H
1
: Có bao nhiêu dữ liệu chuẩn trong
ngôn ngữ Pascal ?
H
2
: Trong ngôn ngữ Pascal, có những
kiểu nguyên nào thường dùng, phạm
vi biểu diễn của mỗi loại?
H
3
: Trong ngôn ngữ Pascal, có những
kiểu thực nào thường dùng, phạm vi
biểu diễn của mỗi loại?
H
4
: Trong ngôn ngữ Pascal, có bao
nhiêu kiểu kí tự?
H
5
: Trong ngôn ngữ Pascal, có bao
nhiêu kiểu logic, gồm các giá trị nào?
Treo bảng
3. Giải thích một số vấn đề cho Hs
+ Vì sao phạm vi biểu diễn của các

4. Suy nghĩ và trả lời
Kiểu thực (Real)
Sgk
Sgk
- Bảng tổng hợp giới hạn
biểu diễn một số kiểu dữ
liệu thường dùng
4. Hoạt động 4: (10 phút) Tìm hiểu cách khai báo biến
a. Mục tiêu:
- Hs biết được rằng mọi biến trong chtrình đều phải được khai báo tên và kiểu dữ liệu.
- Hs biết được cấu trúc chung của khai báo biến trong NNLT Pascal, khai báo được biến
khi lập trình.
b. Nội dung: Cấu trúc chung của khai báo biến trong lập trình bằng Pascal:
Var tên_biến_1: kiểu_dữ_liệu_1;
tên_biến_2: kiểu_dữ_liệu_2;

tên_biến_N: kiểu_dữ_liệu_N;
biếnA, biếnB, , biến F: kiểu_dữ_liệu;
c. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
1. Yêu cầu học sinh nghiên cứu sách
GK và cho biết vì sao phải khai báo
biến ?
1. Đọc sách.
Mọi biến dùng trong
chtrình đều phải được khai
báo tên biến và kiểu dữ liệu
của biến. Tên biến dùng để
xác lập quan hệ giữa biến
với địa chỉ bộ nhớ nơi lưu

n m: real;
X: longint;
I: byte;
a: inte gr;
true: boolean;Var x, y: word;
n : real;
i: byte;
c: char;
IV. ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI (5 phút)
1. Nội dung đã học
Các kiểu dữ liệu chuẩn: nguyên, thực, kí tự, lôgic
Cách khai báo biến
2. Câu hỏi, bài tập về nhà
Làm bài tập 1,2,3,4,5 sgk trang 35
Xem trước bài: Phép toán, biểu thức, lệnh gán. sgk trang 24
Ngày soạn:
Tiết 6 PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Biết được khái niệm: phép toán, biểu thức số học, hàm số học chuẩn, biểu thức quan hệ.
Hiểu lệnh gán.
Biết được một số hàm thông dụng trong Pascal
2. Kĩ năng
Viết được lệnh gán
Viết được các biểu thức số học và logic với các phép toán thông dụng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên

c. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
1. ĐVĐ: Để mô tả các thao tác trong
thuật toán, mỗi NNLT đều xác định
và sử dụng một sô kháiniệm cơ bản:
phép toán, biểu thức, gán giá trị.
2. Hãy kể các phép toán đã học ở toán
học?
- Trong NNLT Pascal cũng có các
phép toán đó nhưng được diễn tả
bằng một cách khác.
3. Y/cầu Hs n/cứu Sgk và cho biết có
bao nhiêu nhóm phép toán?
H1: Phép chia (/) được sử dụng cho
kiểu dữ liệu nào?
H2: Phép Mod, Div được sử dụng cho
kiểu dữ liệu nào?
H3: Kết quả của phép toán quan hệ
1.Chú ý lắng nghe
2. Suy nghĩ và trả lời
- Phép: cộng, trừ, nhân,
chia, lấy dư, so sánh, chia
lấy nguyên.
3. N/cứu sgk và trả lời.
- Phép toán số học: +, -,
*, /, div, mod
- phép toán quan hệ: <, >,
=, >=, <=, <>
- phép toán logic: and, or,
not

thức có tên gọi là gì?
2. Treo bảng có chứa các biểu thức
toán học, yêu cầu: sử dụng phép toán
số học để biễu diễn biểu thức toán
học đó thành biểu thức trong NNLT.
a. 4x - 2y b. x +
yx −
1
c.
c
b
a
cba
+
++
2
-
ac
cb

2
- Từ việc xây dựng các biểu thức trên,
hãy nêu thứ tự thực hiện các phép
toán.
3. Nêu vấn đề:Trong toán học ta đã
làm quen với một số hàm số học, hãy
kể tên?
- Muốn tính ax
2
+ 1 ta viết thế nào?

- HS trả lời: 2*x*x+1
- HS chưa trả lời được
2. Biểu thức số học
Toán hạng: hằng, biến,
hàm số.
Toán tử: +, -, *, /, mod,
div.
* Thứ tự thực hiện: Sgk
* Chú ý:
+ Nên dùng biến trung
gian để tránh việc tính 1
biểu thức nhiều lần.
+ Biểu thức có chứa hằng
hoặc biến kiểu thực, thì
giá trị của biểu thức cũng
thuộc kiểu thực
3. Hàm số học chuẩn
Cách viết cho một số
hàm số học chuẩn :
Tên hàm (đối số)
Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11
- Treo tranh chứa bảng một số hàm
chuẩn.
Yêu cầu: Học sinh điền thêm một số
thông tin với các chức năng của hàm.
- Cho biểu thức
1
12
2

Nghiên cứu SGK - 26 và
quan sát tranh vẽ, lên bảng
điền tranh
- Suy nghĩ và trả lời:
(abs(x) - sqrt(2*x+1)) /
(sqr(x)-1)
4. Lắng nghe, suy nghĩ.
- Trả lời: x + y < 2* x*y
+ Tính gtrị của các bthức
+ Thực hiện phép toán qhệ
- Kiểu logic
5. Lắng nghe, theo dõi sự
sự dẫn dắt của Gv để trả lời
- Kết hợp SGK, trả lời:
(x > 2)and(x <= 8)
+ Thực hiện các bthức qhệ
+ Thực hiện p/toán lôgic
- Kiểu logic
Suy nghĩ và trả lời bằng
cách điền vào bảng
A B
A
and
B
A
or
B
Not
A
0 0 0 0 1

and (a+c>b)
4. Hoạt động 4: (8 phút) Câu lệnh gán(:=)
a. Mục tiêu: HS biết được chức năng cấu trúc chung của lệnh gán trong NN Pascal, viết lệnh đúng
khi lập trình.
b. Nội dung:
Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11
- Lệnh gán dùng để tính giá trị một biểu thức và chuyển nó vào một biến.
- Cấu trúc: Tên biến:= biểu thức;
c. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
- Mỗi NNLT có cách viết lệnh gán
khác nhau, chẳng hạn như trong
Pascal có lệnh gán sau: i : = 8 + 3
- Giải thích: Lấy 8 cộng với 3, đem
kết quả đặt vào i , ta được i = 11.
Hỏi: Hãy cho biết chức năng của lệnh
gán?
- Y/cầu hs Sgk cho biết cấu trúc
chung của lệnh gán trong NNLT
Pascal
Cho một số ví dụ về lệnh gán
Cần chú ý gì khi viết lệnh gán?
Phân tích câu trả lời của học sinh
sau đó tổng hợp lại
+ viết đúng kí hiệu gán.
+ bthức bên phải cần được xác định gtrị
trước khi gán.
+ kiểu của bthức bên phải phải phù hợp
với kiểu của biến.

< tên _biến>:= <b_thức>;
VD:
x:= (b*b-4* a*c);
i:= i+1;
j:= j-1;
IV. ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI (2phút)
1. Nội dung đã học
2. Câu hỏi, bài tập về nhà
Xem trước bài: Các thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản
Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình.
Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11
Ngày soạn:
Tiết 7 CÁC THỦ TỤC CHUẨN VÀO RA ĐƠN GIẢN
SOẠN THẢO, DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Biết được ý nghĩa của các thủ tục vào/ ra chuẩn đối với lập trình
- Biết được các cấu trúc chung của thủ tục vào/ ra trong NNLT Pascal
- Biết được các bước để hoàn chỉnh một chtrình
- Biết được các file cơ bản của Turbo Pascal 7.0
2. Kĩ năng
- Viết đúng lệnh vào /ra dữ liệu
- Biết nhập đúng dữ liệu khi thực hiện chtrình.
- Biết khởi đọng và thoát khỏi hệ soạn thảo Turbo Pascal 7.0
- Soạn được một chtrình vào máy. Dịch được chtrình để phát hiện lỗi cú pháp.
- Thực hiện được chtrình để nhập dữ liệu và thu kết quả, tìm lỗi thuật toán và sửa lỗi
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Sgk, tranh chứa các biểu thức trong toán, Projector, máy vi tính, một số chtrình viết sẵn.

1.
- N/cứu Sgk và trả lời:
Read(<biến1>,…,<biếnN>);
Readln(<biến1>,…,<biếnN>);
1. Nhập dữ liệu từ bản
phím
Read(<biến1>,…,<biếnN>);
Readln(<biến1>,…,<biếnN>);
Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11
- Ghi bảng
Ví dụ: khi viết chtrình giải ptrình:
Ax
2
+ Bx + C = 0, ta phải nhập vào
các đại lượng nào? viết lệnh nhập?
2. Treo bảng chứa chtrình Pascal đơn
giản có lệnh nhập giá trị cho 3 biến.
- Mô phỏng kết quả chtrình cho hs
quan sát.
Hỏi: Khi nhập giá trị cho nhiều biến,
ta phải thực hiện như thế nào?
Ví dụ: để nhập các giá trị 2, -1.5, 7
cho các biến A, B, C ta có thể gõ:
Cách1: 2 1.5 7 Enter
Cách2: 2 1.5 Enter
7 Enter
Hỏi: Lệnh Read và Readln khác nhau
như thế nào?
Suy nghĩ, trả lời:

trong NNLT Pascal
Ví dụ: Khi viết CT giải pt: ax+b=0, ta
phải đưa ra màn hình gtrị nghiệm
-b/a, ta phải viết lệnh như thế nào?
2. Để nhập giá trị cho 1 biến từ bàn
phím, ta thường đưa thêm câu dẫn dắt
sau đó mới đến câu lệnh nhập. Bằng
cách dùng cặp thủ tục write và read.
Ví dụ: Cần nhập 1 số ngdương N
(N<=100) từ bàn phím ta viết câu
lệnh như sau:
Write(‘Nhap so nguyen duong N<=100: ’);
Readln(N);
1.
- N/cứu Sgk và trả lời.
- Writeln(-b/a);
2. Chú ý lắng nghe và ghi
nhớ.
2. Đưa dữ liệu ra màn hình
Write(<thamsố1>, ,
<tham sốN>);
Writeln(<thamsố1>, ,
<tham sốN>);
Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11
3. Treo bảng chứa chtrình Pascal đơn
giản:
Mô phỏng kết quả chtrình để hs quan
sát
Hỏi: chức năng câu lệnh writeln();

Program vd;
Var x, y, z:integer;
Begin
Writeln(‘Nhap vao hai
so: ’);
Readln(x, y);
Z:= x+y;
Write(x:6, y:6, z:6);
Readln
End.
- Khi tham số có kiểu
nguyên hoặc kiểu kí tự
việc qui định vị trí là
giống nhau
<tham số>: <độ rộng>
Vd1: write(c:10, x:6);
- Khi tham số có kiểu
thực phải qui định 2 loại
vị trí: vị trí cho toàn bộ
số thực và vị trí cho
phần thập phân
<tham số>: <độ rộng>:
<số chữ số thập phân>
Vd2: writeln(N:5, r:8:3);
Write(7983:8:3)
4. Hoạt động 4: (3 phút)Làm quen với Turbo Pascal 7.0
a. Mục tiêu: Biết được các file Ct cơ bản của TurboPascal 7.0. Biết cách khởi động và thoát khỏi
TP 7.0
b. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng

Lưu file chtrình lên đĩa: bấm F2
Biên dịch lỗi cú pháp: Alt + F9
b. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
1. Soạn một chtrình làm ví dụ, lưu
chtrình, dịch lỗi.
2. Mở chtrình có sẵn, y/cầu hs chỉ các
lỗi cú pháp trong CT, Biên dịch lỗi và
sửa.
Program vd
Var x: integer;
Bigen
Write(‘nhap so ngduong );Readln(x);
Y:= sqrt(x);
Write(y);
End;
1. Quan sát và ghi nhớ
Program vd;
Var x, y: integer;
Begin
Write(‘nhap so ngduong ‘);
Readln(x);
Y:= sqrt(x);
Write(y);
End.
- Lưu chtrình vào đĩa: bấm
F2
- Mở chtrình có trong đĩa:
bấm F3
- Biên dịch lỗi cú pháp:

2. Đọc chtrình và độc lập
suy nghĩ để tìm test và trả
lời:
a=0, b=0 pt vô số nghiệm
- Chạy chtrình: bấm
Ctrl+F9
Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11
IV. ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI (2phút)
1. Nội dung đã học
2. Câu hỏi, bài tập về nhà
- So sánh sự giống nhau và khác nhau của các cặp lệnh write()/writeln() và read()/readln().
- Viết chtrình nhập vào một số và tính bình phương của số đó.
- Viết chtrình nhập độ dài bán kính và tính chu vi, diện tích hình tròn tương ứng.
- Làm bài tập 9, 10 sgk trang36
- Xem trước nội dung phần bài tập và thực hành số 1 sgk trang 34
* Xem phụ lục B sgk: Trang 122: Môi trường Turbo Pascal
Trang 136: Một số thông báo lỗi

Tiết : 8 – 9
Tuần :
Ngày soạn: BÀI TẬP THỰC HÀNH SỐ 1
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Biết được một chtrình Pascal hoàn chỉnh.
- Làm quen các dịch vụ chủ yếu của Turbo Pascal trong việc soạn thảo, lưu, dịch, thực hiện
chtrình.
2. Kĩ năng
- Soạn thảo được chtrình, lưu lên đĩa, dịch lỗi cú pháp, thực hiện và tìm lỗi thuật toán và
hiệu chỉnh.

2. Hoạt động 2: Tìm hiểu một chtrình hoàn chỉnh
a. Nội dung: Cho chương trình sau:
Program Giai_pt;
Uses crt;
Var a, b, c, d, x1, x2: real;
Begin
Clrscr;
Write(’nhap a b c ’); Readln(a, b, c);
D:= b*b-4*a*c;
X1:= (-b-sqrt(d))/(2*a);
X2:= (-b+sqrt(d))/(2*a);
Writeln(’x1=’,x1:6:2,’ x2=’,x2:6:2);
Readln
End.
b. Các bước tiến hành:
Hoạt động của Giáo Viên Hđ của HS Nd ghi bảng
1. Chiếu chtrình lên bảng. Y/cầu hs
thực hiện các nhiệm vụ:
- Soạn chtrình vào máy
- Lưu chtrình
- Dịch lỗi cú pháp
- Thực hiện chtrình
- Nhập dữ liệu 1 -3 2. Thông báo kết
quả
- Trở về màn hình soạn thảo
- Thực hiện chtrình
- Nhập dữ liệu 1 0 2. Thông báo kết
quả.
- Vì sao có lỗi xuất hiện?
1. Quan sát chtrình, đọc

1. Định hướng để hs phân tích bài
toán
- Dữ liệu vào:
- Dữ liệu ra:
- Cách tính:
2. Y/cầu hs tự sọan chtrình và lưu lên
máy.
Quan sát hướng dẫn từng nhóm hs
trong lúc thực hành
1. Phân tích theo yêu cầu
của gv
- Dữ liệu vào: a b
- Dữ liệu ra: tb
- tb =(a
2
+b
2
)/2
2. Thực hiện các yêu cầu
của Gv
- Soạn chương trình
- F2, gõ tên file để lưu
- Alt+F9 : biên dịch lỗi
- Ctrl+F9: thực hiện
Bài toán: Viết chương
trình nhập từ bàn phím 2
số thực a và b, tính và
đưa ra màn hình trung
bình cộng các bình
phương của hai số đó.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status