TRƯỜNG THPT BUÔN MA THUỘT ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LẦN 2
Đ ề chính thức Môn: Địa Lý
Thời gian: 90 phút (không kể giao đề)
Câu 1: (3,5 điểm) Cho bảng dữ liệu:
Tiết A
Lập
hạ
B
Lập
thu
C
Lập
đông
D
Lập
xuân
Ngày tháng 21/3 (?) 22/6 (?) 23/9 (?) 22/12 (?)
Hãy cho biết:
a) Tên các tiết A,B,C,D ? Khi đó Mặt trời lên thiên đỉnh tại đâu?
b) So sánh và giải thích sự khác biệt giữa các khoảng cách ngày từ A→C và từ
C→A.
c) Tính ngày, tháng của các tiết lập hạ, lập thu, lập đông và lập xuân (cho phép sai
số 01 ngày) ?
Câu 2: (2,5 điểm)
Sử dụng Át lát Địa lí Việt Nam-NXBGD-2004 (trang 15) và những kiến thức đã biết:
a) Trình bày sự phân bố, phát triển của ngành thủy sản ở nước ta.
b) Trên bản đồ lớn (trang 15- Át lát nêu trên) người ta đo được một bãi tôm hình chữ
nhật có kích thước 8 mm x 3,9 mm. Vậy ngoài thực tế bãi tôm đó có diện tích bao nhiêu
km
2
* Từ A→C là 186 ngày còn từ C→A là 179 ngày, vậy khoảng cách ngày từ
A→C dài hơn khoảng cách C→A là 7 ngày.
* Giải thích: Do Trái Đất chuyển động trên quỹ đạo hình elip, Mặt Trời nằm ở
1 trong hai tiêu điểm nên quãng đường từ A→C dài hơn từ C→A. Mặt khác
trên quỹ đạo từ C→A Trái Đất ở gần Mặt trời hơn nên chuyển động nhanh
hơn (có thể vẽ hình minh họa).
c) Tính ngày tháng (sai số 01 ngày):
Vì các tiết cần tính nằm giữa các tiết đã cho nên có thể tính như sau:
Lập hạ = 21/3 +
93
2
ngày = ngày 06/5
Lập thu = 22/6 +
93
2
ngày = ngày 07/8
Lập đông = 23/9 +
90
2
ngày = ngày 07/11
Lập xuân = 22/12 +
89
2
ngày = ngày 04/2
0,5 điểm
1 điểm
0,5 đ
0,5 đ
2 điểm
0,5 đ
.
0,5 đ
0,5 đ
0,5 điểm
Câu 3: (4 điểm)
a) Vẽ biểu đồ:
* Xử lý số liệu: (đơn vị: %)
* Vẽ biểu đồ đẹp, chính xác, đủ các nội dung cần thiết
b) Nhận xét:
- Trong những năm gần đây, tốc độ tăng trưởng của các ngành công nghiệp
NL nước ta rất cao.
- Có sự phân hoá về tốc độ tăng trưởng giữa các ngành:
+ Ngành sản xuất điện tăng nhanh và đều qua các năm (dẫn chứng)
+ Ngành khai thác than thực sự mới tăng trưởng mạnh trong những năm gần
đây (gđ 2000 - 2003) (dẫn chứng)
+ Ngành khai thác dầu tăng trưởng nhanh trong gđ 1996-2000 nhưng từ 2000-
2003 tăng chậm lại (số liệu)
Nội dung biểu đồ thiếu-sai sút (-0,25đ/nội dung)
Thiếu số liệu-dẫn chứng (-0,25đ/nội dung )
2,0 điểm
0,5 đ
1,5 đ
2,0 điểm
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Hết
Năm
Tên sản phẩm