kiểm tra học kỳ i
A. Ma trn :
Ni dung chớnh
Nhn bit Thụng hiu Vn dng
Tng
TN TL TN TL TN TL
1/Nhõn,chia a thc
Câu 1;5
0,5
Câu 3
0,25
Bài 1
0,75
Câu 2
0,25
Bài 1
0,75
6
2,5
2/Phân thức đại số.
Câu 4
0,25
Câu 6
0,25
Bài 2
1,0
Câu 7
0,25
Bài 2
1,0
5
1,0
4
4,25
19
10
B. Ni dung :
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Chọn phơng án trả lời đúng trong các câu sau:
1. Đa thức 2x - 1- x
2
đợc phân tích thành:
A. (x - 1)
2
B. - (x - 1)
2
C. - (x + 1)
2
D. (- x - 1)
2
2. Tìm x khi biết x
2
= x ?
A. x =
{ }
1;0
B. x =
{ }
0
C.
{ }
+3x-2
5.Kết quả của phép tính 15x
2
y
2
z : (3xyz) là
A.5xyz B.5x
2
y
2
z C. 15xy D.5xy
6. Điều kiện xác định của phân thức
2
3 1
1
x
x
là:
A. x
3
1
B. x
1
C. x
1
và x
1
2
C. 12cm
2
D. 15cm
2
11. Trong c¸c dÊu hiƯu nhËn biÕt h×nh ch÷ nhËt sau, dÊu hiƯu nµo sai?.
A. Tø gi¸c cã 3 gãc vu«ng B. H×nh thang cã 1 gãc vu«ng
C. H×nh b×nh hµnh cã 1 gãc vu«ng D. H×nh b×nh hµnh cã 2 ®êng chÐo b»ng nhau
12. H×nh thoi cã hai ®êng chÐo b»ng 6cm vµ 8cm th× ®é dµi c¹nh b»ng:
A. 10cm B. 5cm C. 12,5cm D. 7cm
PhÇn 2: Tù ln (7 ®iĨm)
Bài 1 ( 1,5đ ) : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) x
2
– y
2
+ 5x + 5y b) 7x
2
+ 14xy + 7y
2
Bài 2 ( 2đ ) : Thực hiện phép tính
a.
2 2 2
5 3
2 5
x
x y xy y
+ +
c.
5 10 4 2
2
- y
2
+ 5x + 5y
= (x
2
- y
2
)+ (5x + 5y )
=(x-y)(x+y)+5(x+y)
= ( x +y )(x - y + 5)
b)7x
2
+ 14xy + 7y
2
=7x
2
+ 7.2xy + 7y
2
=7(x
2
+ 2xy +y
2
)
=7(x+y)
2
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
1
x
x x x
+
+ − =
−
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
3
0.25đ
GT
Tam giác ABC vuông tại A, đường trung
tuyến AM, E đối xứng với M qua AB.
c)AM = 2,5cm, AC = 3cm.
KL
a. AEBM là hình thoi
b. Tìm điều kiện của tam giác ABC để
AEBM là hình vuông
c. Tính BC và diện tích tam giác ABC
a) AEBM là hình thoi:
Gọi F là giao điểm của AB và EM
Ta có : MB = MC ( Do AM là trung tuyến )
FM // AC ( Cùng vuông góc với AB )
FA = FB ( 1)
Mặt khác : FE = FM ( vì E đối xứng với M qua AB ) ( 2)
( 1), (2) => AEMB là hình bình hành
0.25đ
0,25đ
0,5đ
Dieän tích tam giaùc ABC laø :
4.3
6
2
=
( cm
2
)