Câu hỏi ôn thi vi sinh vật môi trường - Pdf 15

VSVMT
1. Vi sinh vật bao gồm nhừng loại nào đặc điểm hình thái cơ bản của
chúng?
(tr.5)
VSV nhân nguyên thuỷ
Vi khuẩn chủ yếu có 3 loại: cầu khuẩn, trực khuẩn và xoắn khuẩn Vi khuẩn
bẹ, VK trợt và VK nhầyXạ khuẩnMycoplasmaPhytoplasma. Chlamidia.
RicketsiaSpirochaeteMyxobacteria
VSV nhân thật Nấm men Nấm mốcTảoĐộng vật nguyên sinhNấm
nhầy
VSV không tế bào VirusThể phageViroidVirus vệ tinhVirino
2. So sánh đặc điểm vi sinh vật nhân thật và vi sinh vật nhân nguyên
thủy?(24)
Biểu 2.7. So sánh VSV nhân nguyên thuỷ và VSV nhân thật
So sánh VSV nhân thật VSV nhân nguyên thuỷ
Hình thái Kích thớc tế bào
Lớn>2àm Nhỏ <2 àm
Thành phần chủ
yếu vách tế bào
(nếu có)
Xanlulose,kitin hexose
Cholesterol
trong màng tế
bào
có Không
Màng tế bào có
tổ chức hô hấp
hoặc quang hợp
Không có
Cơ quan tế bào có Không
Kết cấu lông roi Phức tạp(9+2)(nếu

) (nhuộm màu tớm)
Quần thể này có rất nhiều loài, nhiều dạng, có loại mọc đơn, có loại
mọc nối thành sợi, có loại mọc chồi, sống hoại sinh và ký sinh, gây bệnh cho
ngời phân bố rất rộng trong tự nhiên.
Biểu so sánh VK G
+
và G
-
Tính chất VK G
+
VK G
-
Lớp trong Lớp ngoài
Độ dày
Số lớp
Kết cấu peptid
Axit phosphoric
Polysacharid
Protein
LPS
Lipoprotein
Với enzym kháng
hòa tan vách TB
Với penicillin
20-80
1
Nhiều, dày


Có hoặc không

Cộng sinh. Cộng sinh nấm và tảo Cộng sinh tảo và động vật nguyên thuỷ Cộng
sinh VSV với côn trùng Kiến ăn lá cây và sợi nấm VSV sống trong cơ thể
động vật, ruột và dịch tuỵ động vật Cộng sinh VSV với TV bậc cao: Cộng sinh
VK với cây Cộng sinh xạ khuẩn với cây Cộng sinh giữa nấm với cây Cộng sinh
VSV với động vật nhai lại.
Hỗ sinh VSV háo khí và yếm khí Giữa ngời, động vật và VSV cũng có tác
dụng hỗ sinh. Ký sinh, Đề kháng, Bắt mồi
7. Vi sinh vật có tác hại gì đối với môi trờng?
VSV gây bệnh,ô nhiễm VSV trong không khíô nhiễm VSV trong nớc ô
nhiễmVSV trong đất. Hợp chất có N Acid nitroic Nitrosamin Acid nitric Hợp
chất NO Hydroxyamine H
2
S, Nớc khoáng chua, Chất độc của VSV.
Sự ô nhiễm và tác hại của VSV trong quá trình sản xuất công nông nghiệp
Nhng tại sao nói vi sinh vật là vật thân thiện với môi trờng?(76,134)
Chất ngng kết vi sinh vật (bioflococculant) là một chất xử lý nớc mới,
hiệu quả cao, không độc, không gây ô nhiễm lần sau, không chỉ ngng kết
nhanh mà còn làm mất màu nớc thải, có hiệu quả đặc biệt loại bỏ chất hữu cơ
nồng độ cao. Chất ngng kết vi sinh vật là một loại quan trọng của chất ngng
kết cao phân tử sinh vật thiên nhiên, do có nhiều loài VSV sinh trởng nhanh,
dễ sản xuất công nghiệp, cho nên chất ngng kết vi sinh vật là một loại chế
phẩm xử lý nớc có tiền đồ phát triển. Chất ngng kết vi sinh vật có nhữgn đặc
trng sau: (1) Tính năng phân giải nhanh, (2) Không độc, không có hại (3)
Không gây hiện tợng ô nhiễm lần sau ;(4) ứng dụng rộng rãi trong thực tế (5)
Làm mất màu nhanh (6) Giá thành thấp
Phân vi sinh vật (biofertilizer) là chế phẩm đặc hiệu của VSV sống có hiệu
quả làm phân bón.
Thuốc trừ sâu VSV ( microbial insecticide) là nhừng thuốc dùng vi sinh vật
đẻ diệt sâu
Thuốc diệt cỏ vi sinh vật

giải thuốc trừ sâu Phân giải PCB và dioxin Phân giai dioxin Phân giải
detergent Phân giải thuốc nhuộm Thuỷ ngân Asen Oxy hoá và khử As Methan
và thoát methan hóa Asen


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status