TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG **** NĂM 2009
DẪN XUẤT HALOGEN -ANCOL- PHENOL
Câu 1: Khi đốt cháy một ancol đơn chức, mạch hở mà số mol CO
2
bé hơn số mol H
2
O ,thí ancol đó có đặc
điểm
A. Không xác đònh B. Có hai nối đôi C. No D. Có một nối đôi
Câu 2: Ancol CH
3
-CH- CH
2
-CH-CH
3
có tên là
CH
3
OH
A. 2-Metylpentan-2-ol ` B. 4-Metylpentan-2 ol
C. 3-Metylpentan-2 –ol D. 2-Metylpentan-4ol
Câu 3: Số lượng đồng phân ancol của C
4
H
10
O là
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 4: Số lượng đồng phn của C
4
H
10
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam ancol X thu được 1,344 lít CO
2
(đkc)và 1,44 gam nước . Công thức PT
của X là
A. CH
4
O B. C
3
H
8
O
2
C. C
3
H
8
O
3
D. C
2
H
6
O
Câu 8: Từ tinh bột muốn điều chế cao su buna thì phải dùng ít nhất mấy phản ứng ?
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 9: Khi oxi hoá ancol C
4
H
10
O bằng CuO đun nóng ta được chất hữu cơ là đồng phân của butanal
A. C
3
H
8
O và C
4
H
10
O B. CH
4
O và C
2
H
6
O
C. C
2
H
6
O và C
3
H
8
O D. C
2
H
4
O và C
3
H
O và C
3
H
6
O
Trang 1/11
TRẮC NGHIỆM HOÁ HỮU CƠ
TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG **** NĂM 2009
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam một ancol no đơn chức thu được 26,4 gam CO
2
,CTPT của ancol là
A. C
4
H
10
O B. C
2
H
6
O C. CH
4
O D. C
3
H
8
O
Câu 15: Cho 16,6 gam gồm ancol etylic và ancol propylic tác dụng hết với Na thì thu được 3,36 lít khí
(đkc),phần trăm theo khối lïng của ancol etylic và ancol propylic là
A. 26,14%và 73,86% B. 27,17% và 72,83% C. 26,41% và 73,59% D. 27,71%và 72,29%
Câu 16: Công thức chung của ancol no mạch hở là
≥
a
≥
1)
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức thu được 2,64 gam CO
2
và 1,62 gam nước ,CTPT của
ancol là
A. C
2
H
6
O B. C
3
H
8
O
3
C. C
3
H
8
O D. CH
4
O
Câu 18: Khi hiđrat hoá một anken thu được một ancol . CTCT của anken là
A. CH
3
- CH=CH
2
Câu 20: Dãy các chất đều tác dụng với C
2
H
5
OH là
A. Na,Fe,HBr B. Na,HBr,CuO C. NaOH,CuO,HBr D. CuO,KOH,HBr
Câu 21: Hai chất hữu cơ bền đều chứa C,H,O .Khi đốt một lượng bất kì mỗi chất đều thu được CO
2
và H
2
O
với tỉ lệ khối lượng 44:27 .CTPT của 2 chất hữu cơ là
A. C
2
H
6
O ,C
2
H
6
O
2
B. CH
4
O ,CH
4
O
2
C. C
3
Để A là ancol no thì quan hệ của x và y là
A. y=2x B. x=2y+2 C. y=2x-2 D. y=2x+2
Câu 24: Khi đun hỗn hợp ancol etylic và ancol metylic với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thì thu được mấy ete ?
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 25: Một ancol A mạch hở có công thức C
x
H
10
O.Lấy 0,02 mol ancol metylic và 0,01 mol A trộn với 0,1
mol oxi rồi đốt cháy hoàn toàn 2 ancol ,sau phản ứng thấy có oxi dư. CTPT của A là
A. C
5
H
10
O B. C
3
H
10
O C. C
4
H
10
O D. C
6
4
O B. CH
4
O ,C
2
H
6
O C. C
2
H
6
O ,C
3
H
8
O D. C
4
H
10
O
, CH
4
O
Câu 28: X ,Y có CTPT ngẫu nhiên C
2
H
6
O ,C
2
2
OH
Câu 29: Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo sản phẩm có phản ứng tráng gương là
A. ancol bậc 1 B. ancol bậc 1 và ancol bậc 2
C. ancol bậc 2 D. ancol bậc 3
Câu 30: X là hợp chất thơm có CTPT C
8
H
10
O , khi oxi hoá X tạo hợp chất có phản ứng tráng gương và thoã
mãn sơ đồ phản ứng:
X
→
−
OH
2
Y
→
trunghop
polime.
CTCT của X
A. C
6
H
5
CH(OH)CH
3
B. o-CH
3
C
ứng với công thức C
3
H
8
O
n
là
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng
2 4
4 9 3 2 3
H SO
HCl
C H OH N CH CH CHCl CH
+
→ → − − −
0C
đ
170
tên của C
4
H
9
OH là
A. butan-1-ol hoặc butan-2-ol B. butan-1-ol
C. 2-metyl propan-1-ol D. butan-2-ol
Câu 34: Đốt 0,1 mol ancol no đơn chức mạch hở cần V lít O
2
(đkc) thì tổng khối lượng CO
2
8
O
Câu 36: Hiđrat hoá hoàn toàn hỗn etilen và propilen có số nguyên tử cacbon trung bình là 2,4 thu được hỗn
hợp các ancol etylic , ancol propylic và ancol isopropylic. Phần trăm khối lượng của ancol etylic là
A. 11,36 % B. 89,28% C. 43,88% D. 53,49%
Câu 37: Khi đun nóng ancol đơn chức X với H
2
SO
4
đặc làm xúc tác ở điều kiện nhiệt độ thích hợp thu được chất
hữu cơ Y. Tỉ khối của Y so với X là 0,7 . Điều khẳng đònh nào sau đây là đúng nhất ?
A. Y là anken B. Y có 2 nguên tử C trở lên
C. Y là ete D. Y là C
3
H
6
Câu 38: Cho 14,5 gam hỗn hợp X gồm một ancol no đơn chức A và một ancol no nhò chức B tác dụng hết với
Na thu được 3,92 lít H
2
(đkc) .
Mặt khác ,đốt cháy X thu được 26,4 gam CO
2
.Công thức phân tử của A ,B lần lược là
A. C
2
H
6
O,C
3
H
2
Trang 3/11
TRẮC NGHIỆM HOÁ HỮU CƠ
TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG **** NĂM 2009
Câu 39: Đun 0,332 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol ở nhiệt độ 170
0
C có H
2
SO
4
đặc thu được hỗn hợp 2 olefin là
đồng đẳng kế tiếp nhau. Cho tất cả 2 olefin vào bình chứa 0,128 mol khơng khí, rồi bật tia lửa điện. Sau khi phản
ứng cháy xảy ra hồn tồn, cho hơi nước ngưng tụ còn lại hỗn hợp khí chiếm thể tích 2,688 lít(đđktc) . Trong
không khí O
2
chiếm 20% còn N
2
chiếm 80% thể tích .Công thức của 2 ancol là
A. C
4
H
9
OH và C
3
H
7
OH B. C
2
H
5
(đkc) và 7,65
gam nước . Mặt khác m gam X tác dụng hết với Na thu được 2,8 lít H
2
(đkc). Giá trò m là
A. 8,214 B. 8,45 C. 8,70 D. 8,07
Câu 43: Một bình kín dung tích 4,2 lít chứa m gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức có số nguyên tử cacbon
gấp đôi nhau và 2,88 gam O
2
.Cho ancol bay hơi hết ở 136,5
o
C thì áp suất trong bình là 0,8 atm. Đốt cháy hết
ancol thu được 1,408 gam CO2 . Giá trò của m là
A. 6,28 B. 0,628 C. 6,82 D. 6,08
Câu 44: Đốt cháy a mol một ancol là hợp chất thiên nhiên ,thu được b mol CO
2
và c mol H
2
O .
Khi 3a = b - c thì ancol đó tổng số liên kết pi và số vòng là
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 45: Cho 9,2 gam ancol X ( nhóm -OH khơng q 2) vào bình đựng Na dư. Sau khi phản ứng xảy ra hồn
tồn ta thấy khối lượng của bình đựng Na tăng 9,0 gam. Vậy X là
A. C
2
H
6
O B. CH
4
O C. C
4
H
8
O
Câu 47: Hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức A, B, D, trong đó B, D là 2 ancol đồng phân. Đốt cháy hồn tồn 0,04
mol X thu được 1,98 gam H
2
O và 1,568 lít khí CO
2
(đktc). Số mol ancol A bằng 5/3 tổng số mol 2 ancol B và D.
Vậy cơng thức phân tử của các ancol lần lượt là
A. C
2
H
6
O và C
3
H
8
O B. CH
4
O và C
3
H
8
O C. CH
4
O và C
4
H
10
phản ứng là 80 %.Giá trò m là
A. 391,30 B. 195,65 C. 125,22 D. 156,52
Câu 50: Hỗn hợp X gồm ancol liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng ,chia X làm hai phần bằng nhau
-Phần 1 đem đốt cháy rồi cho sản phẩm vào bình đựng dung dòch Ca(OH)
2
dư thu được 7 gam kết tủa và
khối lượng của bình tăng lên 5,24 gam
-Phần 2 cho tác dụng hết với Na tạo ra V lít H
2
(đo ở đkc).
Giá trò của V là
A. 0,4928 B. 0,56 C. 0,25 D. 1,12
Trang 4/11
TRẮC NGHIỆM HOÁ HỮU CƠ
TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG **** NĂM 2009
Câu 51: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
A
2
O
Cu
+
→
B
3 3 2
AgNO NH H O+ + +
→
C
HCl+
C. CH
2
OHCH
2
OH, O=HC-CH
2
OH và HOOC-CH=O.
D. CH
2
OHCH
2
OH, O=HC-CH=O và HOOC-COOH.
Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hơi một ancol no thì số mol oxi gấp 1,5 lần thể tích CO
2
, tổng số mol
CO
2
và H
2
O gấp 7 lần số mol ancol .CTPT của ancol là
A. C
3
H
8
O
3
B. C
3
H
8
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 56: Đốt cháy hỗn hợp cùng số mol ancol etylic và ankanol A thì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3
lượng nước sinh ra từ ancol kia .CTPT của A
A. C
4
H
10
O B. C
3
H
8
O C. C
2
H
6
O D. CH
4
O
Câu 57: Lấy 2 ancol đơn chức đem đun nóng với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thu được ete có CTPT C
4
H
8
O. CTCT
của hai ancol là
O
. Số đồng phân
ancol mạch hở của A là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 59 : Cho 14,1 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với
Na thì thu được 4,2 lít khí (đkc) .CTPT hai ancol là
A. C
2
H
6
O và C
3
H
8
O B. C
3
H
8
O và C
4
H
10
O
C. CH
4
O và C
2
H
6
O D. C
C ta thu được hỗn hợp 2 olefin liên
tiếp trong dãy đồng đẳng. Trộn hai olefin đó với 1,4336 lít không khí (đktc). Sau khi đốt cháy hết olefin và
Trang 5/11
TRẮC NGHIỆM HOÁ HỮU CƠ
TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG **** NĂM 2009
làm ngưng tụ hơi nước thì thu được hỗn hợp khí A có thể tích 1,5 lít (đo ở 27,3
0
C và 0,9856 atm). Các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, oxi chiếm 20% , nitơ chiếm 80% thể tích không khí. CTPT hai ancol là
A. C
2
H
4
O và C
3
H
6
O B. C
3
H
8
O và C
4
H
10
O
C. CH
4
O và C
2
4n +2
O và 2,88 gam O
2
. Cho ancol bay hơi hết ở 136,5
0C
thì áp suất trong bình lúc đó là
0,8amt. Sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy hết ANCOL thu được 1,408 gam CO
2
công thức phân tử của hai ancol là
A. CH
4
O và C
2
H
6
O B. C
3
H
8
O và C
6
H
12
O
C. C
2
H
6
O và C
2
Câu 65: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam
Na, thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A. C3H5OH và C4H7OH. B. C2H5OH và C3H7OH.
C. C3H7OH và C4H9OH. D. CH3OH và C2H5OH.
Câu 66: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol . Hai anken đó là
A. 2-metylpropen và but-1-en. B. propen và but-2-en .
C. eten và but-2-en . D. eten và but-1-en
Câu 67: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Tồn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp
thụ hồn tồn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm
được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 550. B. 810. C. 650. D. 750.
Câu 68: Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng. Sau khi phản ứng hồn
tồn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối
đối với hiđro là 15,5. Giá trị của m là
A. 0,92. B. 0,32. C. 0,64. D. 0,46.
Câu 69: X là một ancol no, mạch hở. Đốt cháy hồn tồn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6
gam CO2. Cơng thức của X là
A. C2H4(OH)2. B. C3H7OH. C. C3H5(OH)3. D. C3H6(OH)2.
Câu 70: Cho các thuốc thử sau: Na, CuO (t
o
), AgNO
3
/NH
3
, q tím. Số thuốc thử có thể dùng để phân biệt hai đồng
phân khác chức có cơng thức phân tử C
3
H
2
=C(CH
3
)−CH
2
−OH D. CH
3
−CH
2
−CH=CH−OH
Trang 6/11
TRẮC NGHIỆM HOÁ HỮU CƠ
TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG **** NĂM 2009
Câu 73: Hồ tan 70,2 gam C
2
H
5
OH (D=0,78 gam/ml) vào nước được 100 ml dung dịch có độ ancol bằng
A. 29,5
0
. B. 39,5
0
. C. 90
0
. D. 96
0
.
Câu 74: Ancol no, đa chức X có cơng thức đơn giản nhất là C
2
H
2
H
5
OH, H
2
O là
A. HOH, C
6
H
5
OH, C
2
H
5
OH. B. C
6
H
5
OH, HOH, C
2
H
5
OH.
C. C
2
H
5
OH, C
6
H
o
+NaOH
t
→
K
Biết X, Y, Z, T, K đều là sản phẩm chính của từng giai đoạn. Cơng thức cấu tạo thu gọn của K là
A. CH
3
CH(OH)CH(OH)CH
3
. B. CH
3
CH
2
CH(OH)CH
3
.
C. CH
3
CH
2
CH(OH)CH
2
OH. D. CH
2
(OH)CH
2
CH
2
CH
OSO
3
H.
C. CH
3
CH=CH
2
, CH
3
CH(OH)CH
3
. D. C
3
H
7
OC
3
H
7
, CH
3
CH
2
CH
2
OSO
3
H.
Câu 78: Cho Na tác dụng với etanol dư sau đó chưng cất để đuổi hết etanol dư rồi đổ nước vào chất rắn còn lại
trong bình, sau đó thêm vào bình vài giọt dung dịch quỳ tím thấy dung dịch
2
CBr
2
CH
3
D. CH
2
BrCH
2
CH=CH
2
Câu 81: A là hợp chất hữu cơ có cơng thức phân tử C
4
H
10
O. Biết :
− Khi oxi hố A bằng CuO ( t
0
), thu được anđehit.
− Khi cho anken tạo thành từ A hợp nước (H
+
, t
0
) thì cho một ancol bậc 1 và một ancol bậc 3.
Tên gọi của A là:
A. Butan−1−ol. B. Butan−2−ol.
C. 2−metylpropan − 2− ol. D. 2−metylpropan− 1− ol.
Câu 82: Hợp chất CH
3
CH
CH
2
CH
2
Cl (1); CH
2
=CHCH
2
Cl (2) và Phenyl clorua (3). Đun từng chất với dung dịch
NaOH dư, sau đó gạn lấy lớp nước và axit hố bằng dung dịch HNO
3
, sau đó nhỏ vào đó dung dịch AgNO
3
thì
các chất có xuất hiện kết tủa trắng là
A. (1), (2) B. (1), (3) C. (2), (3) D. (1), (2), (3)
Câu 88: Khi cho chất A có cơng thức phân tử C
3
H
5
Br
3
tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được chất hữu cơ X
có phản ứng với Na và phản ứng tráng gương
Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH
2
Br−CHBr−CH
2
Br. B. CH
H
8
O
x
?
A. 2. B. 3. C. 5 D. 4.
Câu 91: Ứng với cơng thức phân tử C
4
H
10
O
2
có bao nhiêu đồng phân, bền có thể hồ tan được Cu(OH)
2
?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 92: Cho các thuốc thử sau: Na, CuO (t
o
), AgNO
3
/NH
3
, q tím. Số thuốc thử có thể dùng để phân biệt hai đồng
phân khác chức có cơng thức phân tử C
3
H
8
O là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 93: Để phân biệt ancol etylic ngun chất và ancol etylic có lẫn nước, người ta thường dùng thuốc thử là
2
−OH D. CH
3
−CH
2
−CH=CH−OH
Câu 95: Chất hữu cơ X chứa các ngun tố C, H, O. Cho X tác dụng với H
2
dư có mặt Ni, đun nóng, thu được
chất hữu cơ Y. Đun Y với H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C thu được chất hữu cơ Z. Trùng hợp Z thu được poliisobutilen. Cơng
thức cấu tạo của X là
A. CH
2
=CH−CH(CH
3
)−OH. B. CH
2
=C(CH
3
)−CH
2
−OH.
C. CH
3
3
)CH(CH
3
)
2
C. C
2
H
5
CH(CH
3
)C(CH
3
)=CH
2
D. (CH
3
)
2
C=C(CH
3
)CH
2
CH
3
Câu 97: Cho các chất sau: C
2
H
5
Cl ; CH
(1) : Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có vòng benzen và nhóm –OH
(2) : Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm −OH liên kết trực tiếp với ngun tử cacbon
của vòng benzen.
(3) : Phenol tan vơ hạn trong nước lạnh.
(4) : Phenol tan vơ hạn trong nước ở 66
0
C.
(5) : Phenol tan được trong etanol
(6) : Phenol khơng tan được trong axeton
A. (2), (4), (6). B. (2), (4), (5). C. (1), (2), (4), (5). D. (3), (5), (6).
Câu 99: Những phát biểu nào dưới đây ln đúng ?
Trang 8/11
TRẮC NGHIỆM HOÁ HỮU CƠ
TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG **** NĂM 2009
(1) : Phenol là một axit nhưng lực axit yếu hơn axit cacbonic.
(2) : Dung dịch phenol làm q tím hố đỏ.
(3) : Khác với benzen, phenol có khả năng làm mất màu dung dịch Br
2
.
(4) : Phenol chỉ tác dụng với NaOH, khơng tác dụng với Na.
A. (1), (3). B. (1), (2), (3). C. (1), (3), (4). D. (2), (3).
Câu 100: Etanol và phenol đồng thời phản ứng được với
A. Na, CH
3
COOH. B. Na.
C. Na, NaOH. D. Na, dung dịch Br
2
.
Câu 101: Cho dãy chuyển hố sau :
Benzen
3
D. C
6
H
5
ONa.
Câu 102: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo là hợp chất thơm có cơng thức phân tử C
6
H
6
O
2
có thể tác dụng với
NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 103: A là hợp chất thơm tác dụng với Na nhưng khơng tác dụng với NaOH. A là chất nào trong số các chất
cho dưới đây ?
A. C
6
H
5
OCH
3
B. p-CH
3
C
6
H
4
OH C. HOCH
CH
3
2
+ Cl (1:1)
as
→
X
0
+ NaOH
t
→
Y
0
+ CuO
t
→
Z
Chất Z có cơng thức là
A. C
6
H
5
CH
2
OH B. C
6
H
5
CHO C. C
6
Câu 110: Có thể dùng thuốc thử nào dưới đây để phân biệt stiren, ancol benzylic và phenol ?
A. Dung dịch NaOH. B. Q tím. C. Na. D. Dung dịch Br
2
.
Câu 111: Có 3 chất lỏng khơng màu đựng trong các lọ mất nhãn : ancol etylic, phenol, axit fomic. Để nhận biết 3
dung dịch trên có thể dùng thuốc thử nào ?
A. Quỳ tím và dung dịch NaOH. B. Dung dịch NaHCO
3
và Na.
C. Quỳ tím và dung dịch NaHCO
3
. D. Cu(OH)
2
và Na.
Trang 9/11
TRẮC NGHIỆM HOÁ HỮU CƠ
TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG **** NĂM 2009
Câu 112: Đun nóng 3,57 gam hỗn hợp A gồm propyl clorua và phenyl clorua. với dung dịch NaOH lỗng, vừa
đủ, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO
3
đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thu được 2,87 gam kết tủa. Khối lượng
phenyl clorua có trong hỗn hợp A là
A. 1,0 gam. B. 1,57 gam. C. 2,0 gam. D. 2,57 gam.
Câu 113: Cho 10,15 gam hỗn hợp X gồm CH
2
=CHCH
2
Cl, C
6
H
2
H
5
Br và KOH dư trong C
2
H
5
OH, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, dẫn khí
sinh ra qua dung dịch brom dư, thấy có 8,0 gam Br
2
tham gia phản ứng. Khối lượng C
2
H
5
Br đem phản ứng là
A. 1,40 gam B. 2,725 gam C. 5,450 gam D. 10,90 gam
Câu 116: Đun nóng 27,40 gam CH
3
CHBrCH
2
CH
3
với KOH dư trong C
2
H
5
OH, sau khi phản ứng xảy ra hồn
tồn thu được hỗn hợp khí X gồm hai olefin trong đó sản phẩm chính chiếm 80%, sản phẩm phụ chiếm 20%. Đốt
cháy hồn tồn X thu được bao nhiêu lít CO
2
mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam. Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là giá trị nào sau đây ?
A. 0,1 mol B. 0,2 mol C. 0,3 mol D. 0,4 mol
Câu 119: Tách nước hồn tồn từ hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B là đồng đẳng ta được hỗn hợp Y gồm các
olefin. Đốt cháy hồn tồn X thì thu được 1,76 gam CO
2
. Khi đốt cháy hồn tồn Y thì tổng khối lượng
nước và CO
2
tạo ra là
A. 2,94 gam. B. 2,48 gam. C. 1,76 gam. D. 2,76 gam.
Câu 120: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na,
thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH. B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH.
C. C
3
H
H
7
OH.
C. C
3
H
7
OH, C
4
H
9
OH. D. C
4
H
9
OH, C
5
H
11
OH.
Câu 122: Cho 2,840 gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức A, B tác dụng vừa đủ với Na. Sau phản ứng thu
được 4,60 gam chất rắn và bao nhiêu lít H
2
(ở đktc) ?
A. 2,240 lít B. 1,120 lít C. 1,792 lít D. 0,896 lít
Câu 123: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng, phân tử của chúng chỉ có một
loại nhóm chức. Chia X thành 2 phần bằng nhau.
− Phần 1 : đem đốt cháy hồn tồn rồi cho tồn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H
2
SO
Câu 125: Cho 9,20 gam hỗn hợp ancol propylic và ancol đơn chức B tác dụng với Na dư, sau phản ứng thu được
2,24 lít H
2
(đktc). B là ancol nào dưới đây ?
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. CH
3
CH(CH
3
)OH D. C
3
H
5
OH
Câu 126: Lên men nước quả nho thu được 100,0 lít ancol vang 10
0
(biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95,0%
và ancol etylic ngun chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml). Giả thiết trong nước quả nho chỉ có một loại đường
là glucozơ. Khối lượng glucozơ có trong lượng nước quả nho đã dùng là
A. 20,595 kg. B. 19,565 kg. C. 16,476 kg. D. 15,652 kg.
Câu 127: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng tác dụng với
Na dư thu được 0,448 lít H
2
(đktc). Đốt cháy hồn tồn m gam X thu được 2,240 lít CO
2
4
H
9
OH.
Câu 128: Hỗn hợp M gồm 2 chất hữu cơ X, Y kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng, phân tử của chúng chỉ có
một loại nhóm chức. Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp M, cho tồn bộ sản phẩm cháy (chỉ có CO
2
và hơi H
2
O) vào
dung dịch nước vơi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 5,24 gam và tạo ra 7 gam chất kết tủa. Cơng thức cấu tạo
của X, Y là
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH. B. HCOOH và CH
3
COOH.
C. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH. D. C
2
H
C. CH
3
CH(CH
3
)OH. D. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH.
Câu 130: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no, đơn chức A, mạch hở. Cho 2,76 gam X tác dụng với
Na dư thu được 0,672 lít H
2
(đktc), mặt khác oxi hóa hồn tồn 2,76 gam X bằng CuO (t
0
) thu được hỗn hợp
anđehit. Cho tồn bộ lượng anđehit này tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thu được 19,44 gam chất kết tủa.
Cơng thức cấu tạo của A là
A. C
2
H
5
OH. B. CH
5
OH C. C
3
H
7
OH D. C
3
H
5
OH
Câu 132: Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp hai ancol A và B thuộc dãy đồng đẳng của ancol metylic người ta
thu được 70,4 gam CO
2
và 39,6 gam H
2
O. Vậy m có giá trị nào sau đây ?
A. 3,32 gam B. 33,2 gam C. 16,6 gam D. 24,9 gam
Câu 133: Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol chất hữu cơ X là dẫn xuất của benzen, khối lượng CO
2
thu được nhỏ hơn
35,2 gam. Biết rằng, 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH. Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C
2
H
5
C
6
HOH. B. HOC
6
H