Báo cáo đồ án vi mạch số - Pdf 16

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KĨ THUẬT TP HỒ CHÍ MINH
KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY
BỘ MÔN CƠ ĐIỆN TỬ
KKKKJJJJ

Đồ Án Vi Mạch Số :


Phần I: Giới Thiệu
I/ Lời mở đầu
Trong cuộc sống hằng ngày, thời gian luôn trôi qua thật nhanh. Nhu cầu biết
giờ là một nhu cầu cần thiết với mọi người. Đồng hồ báo chuông tiết học là một
ứng dụng không thể thiếu ở các trường học.
Sau đây em xin giới thiệu về vi mạch đông hồ báo giờ tiết học.
II/Giới thiệu linh kiện
1/ AT89S52:
-AT 89S52 là chip thông dụng trong việc lập trình
-Chip 89S52 se giúp điều khiển ds12887 xử lý báo giờ như mong muốn
-Hinh dáng

2/ Ds 12887
:
-Ds 12887 là 1 vi mạch phổ biến trong việc sử dụng làm đồng hồ thời gian thực
Hình 1: Sơ đồ đòa chỉ của DS12C887

Thời gian và lòch đã có bằng cách đọc các bytes bộ nhớ hiện có. Thời gian,
lòch và báo giờ được đặt hoặc gán giá trò bằng cách ghi giá trò bytes RAM thích
hợp. Nội dung của 10 bytes chứa thời gian, lòch và báo giờ đều có thể hiển thò ở cả
2 dạng nhò phân (Binary) hoặc BCD (Binary-Coded Decimal). Trước khi ghi lên
các thanh ghi thời gian, lòch, và các thanh ghi báo giờ bên trong, bit SET ở thanh
ghi B phải được đặt ở mức logic 1 để ngăn ngừa sự cập nhật có thể xảy ra trong
quá trình ghi đè. Thêm vào nữa để ghi lên 10 thanh ghi chỉ thời gian, lòch, và thanh
ghi báo giờ ở một đònh dạng đã lựa chọn (BCD hay nhò phân), bit chọn kiểu dữ liệu
(Data mode (DM)) của thanh ghi B phải được đặt ở mức logic thích hợp. Tất cả 10
bytes thời gian, lòch và báo giờ phải sử dụng cùng kiểu dữ liệu. Bit được đặt ở
thanh ghi B nên được xoá sau khi bit kiểu dữ liệu đã được ghi để cho phép đồng hồ
thời gian thực cập nhật bytes thời gian và lòch. Vào lúc đầu, đồng hồ thời gian thực
cập nhật ở một kiểu đã được lựa chọn. Kiểu dữ liệu không thể thay đổi mà không
khởi động lại 10 bytes dữ liệu. Bảng 2 trình bày đònh dạng nhò phân và BCD của
cả thời gian , lòch, và báo giờ. Bit lựa chọn kiểu hiển thò 24–12 không thiể thay đổi
mà không khởi động lại thanh ghi giờ. Khi đònh dạng 12 giờ được lựa chọn, bit cao
của bytes giờ tương ứng với PM khi nó được đặt ở mức logic 1. Bytes thời gian,

2 1
3
B
F
D
R2
R
P1.7
D
F
U5
7SEGMENT LED
1
2
3
4
5
10
9
8
7
6
E
D
ANODE1
C
H
G
F
ANODE 2

1
2
3
4
5
10
9
8
7
6
E
D
ANODE1
C
H
G
F
ANODE 2
A
B
A
F
P2.2
H
<Doc> <Rev Code>
<Title>
A
11Thursday , December 07, 2006
Title
Size Document Number Rev

R15 R
D
P1.1
G
+5V
C
R11 R
R9 R
Q8
2N1132A
2 1
3
G
P1.5
E
F
U4
7SEGMENT LED
1
2
3
4
5
10
9
8
7
6
E
D

2N1132A
2 1
3
P1.2
C
P1.0
P2.3
D
F
H
R6
R
P1.6
R14 R
F
H
R13 R
A
B
A
P2.7
E
+5V
+5V
H
R16 R
G
A
Q5
2N1132A

8
7
6
E
D
ANODE1
C
H
G
F
ANODE 2
A
B
E
J1
HEADER 10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
P1.6
E
E
E

1
2
3
4
5
10
9
8
7
6
E
D
ANODE1
C
H
G
F
ANODE 2
A
B
E
+5V
P2.1
C
Q1
2N1132A
2 1
3
+5V
D

o
P2.7
J1
HEADER 6
1
2
3
4
5
6
D2
LED
+5V
P1.3
R1
4K7
1 2
3
4
5
6
7
8
9
C8
104
WR
P1.0
P1.5
BUZZE

AD1
AD2
AD3
AD4
AD5
AD6
AD7
GND
CS
AS
R/W
16
DS
RESET
IRQ
20
21
22
SQW
VCC
+
C6
220uF
C7
104
P2.7
C5
104
+5V
J3

P1.6
R8
R
C1
10uF
SW3
SW
1
4
2
3
P2.2
P1.2
Q1
A1015
C3
33pF
RD
P1.5
P1.1
R2
R
P2.5
-
+
D1
BRIDGE
2
1
4

SW1
SW
1 4
2 3
+
C4
470uF
UP
+5V
+5V
P1.0
P1.5
P2.4
P1.7
P1.3
INT0
P1.6
P2.1
R6
10K
<Doc> <Rev Code>
DIGITAL CLOCK Designed by HOANG DANG KHOA
A4
11Thursday , December 07, 2006
Tit le
Size Document Number Rev
Date: Sheet
of
RESET
P2.4

1
2
3
4
5
6
7
8
21
22
23
24
25
26
27
28
10
11
12
13
14
15
16
17
39
38
37
36
35
34

P3.5/T1
P3.6/WR
P3.7/RD
P0.0/AD0
P0.1/AD1
P0.2/AD2
P0.3/AD3
P0.4/AD4
P0.5/AD5
P0.6/AD6
P0.7/AD7
RESET
P1.4
R3
R
P1.7
P2.0
P2.3
P2.6
P1.1
P2.6
RD
R5
R

II/Sô ñoà maïch in


Set phút
Set giây
sai
đúng
đúng
U
p
=1?
Tăng giá trị ơ nhớ
thích h
ợp
lên 1
Đặt giá trị cho RTC
Down = 1?
sai
Giảm giá trị ơ nhớ
thích h
ợp
đi 1
Đặt giá trị cho RTC
IV/ Chương trình
1/Lưu đồ thuật toán

2/Chöông trình :
bmode equ r2
mode bit p3.5
up bit p3.4
dwn bit p3.3
;xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx
org 0h

b12: lcall hienthi
jb mode,adj
jb up,tang
jb dwn,giama
djnz 60h,b12
cjne bmode,#01,ss11
mov 36h,#0ffh; tat don vi gio
mov 37h,#0ffh; tat hang chuc gio
sjmp tat
ss11:
cjne bmode,#2,ss12
mov 34h,#0ffh; tat don vi phut
mov 33h,#0ffh; tat hang chuc phut
sjmp tat
ss12:
mov 30h,#0ffh; tat don vi giay
mov 31h,#0ffh; tat hang chuc giay

tat: mov 60h,#0ffh
tat1: lcall hienthi
jb mode,adj
jb up,tang
jb dwn,giam
djnz 60h,tat1
djnz 61h,b13
mov bmode,#0
ljmp td
giama: sjmp giam
;xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx
tang: mov 62h,#200; chong doi

lcall doc_gpg
lcall hex_bcd
lcall bcd_7doan
b25: lcall hienthi
djnz 62h,b25
jb up,b26
ljmp b11

;xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx
giam: mov 62h,#200; chong doi
giam1: lcall hienthi
djnz 62h,giam1

b36:
cjne bmode,#1,ss31
mov r0,#04h
movx a,@r0
dec a
cjne a,#0ffh,b31
mov a,#23h
b31:
movx @r0,a
sjmp b32

ss31:
cjne bmode,#2,ss32
mov r0,#02h
movx a,@r0
dec a
cjne a,#0ffh,b33

mov r0,#02h
movx a,@r0
mov 11h,a

mov r0,#04h
movx a,@r0
mov 12h,a
ret

hex_bcd:
mov r0,#10h
mov r1,#20h
hb: mov a,@r0
mov b,#10
div ab
mov @r1,b
inc r1
mov @r1,a
inc r0
inc r1
cjne r0,#13h,hb
ret bcd_7doan:
mov dptr,#500h
mov r0,#20h
mov r1,#30h
bc1: mov r7,#02h
bc: mov a,@r0

011000b,00011000b,11010011b,00010000b,10010000b

end


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status