Trang 1/ 2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
AN GIANG
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
LỚP 12 CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Khóa ngày: 28/11/2009
Môn: HÓA HỌC
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm 02 trang)
Câu 1: (4 điểm)
1. Xác định trạng thái lai hóa obitan nguyên tử của C, S, N và Cl trong các chất
sau: NH
3
, CO
2
, SO
2
, HClO
4
. Từ đó giải thích sự hình thành liên kết trong phân
tử các chất trên.
2. Từ kiến thức về lai hóa obitan nguyên tử, hãy đề nghị trạng thái lai hóa của S và
cấu trúc không gian của SO
4
2-
, SF
6
.
3. Trong mạng lập phương tâm diện của tinh thể kim loại, các nguyên tử và cation
kim loại được xem là các hình cầu tiếp xúc nhau, có thể tích bằng nhau. Một
loãng, thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là
N
2
O và N
2
. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H
2
là 18. Tính số mol HNO
3
đã dùng.
Câu 3: (4 điểm)
1. So sánh nhiệt độ sôi của o-nitrophenol và p-nitrophenol. Giải thích. Từ đó
đề nghị phương pháp tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp gồm 2 chất trên.
2. Giải thích:
a. Trong phân tử CO, độ âm điện của O và C chênh lệch nhau nhiều nhưng
phân tử lại gần như không phân cực.
b. Phân tử NO
2
có khuynh hướng đime hóa dễ dàng ngay ở nhiệt độ thấp.
3. Từ axit salixylic, viết phương trình phản ứng và ghi rõ điều kiện điều chế
thuốc giảm đau metyl salixylat và thuốc cảm aspirin.
4. CO
2
– thủ phạm gây hiệu ứng nhà kính, có nhiều trong khói thải từ các
ngành công nghiệp, giao thông vận tải Cắt giảm khí CO
2
là nhiệm vụ
hàng đầu của nhân loại ở thế kỷ 21. Hãy đề nghị 2 hướng và viết phản ứng
Phòng: ………SBD………
Trang 2/ 2
O
5
dư khối lượng bình tăng 6,21 gam. Tiếp
tục cho qua dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 34,5 gam kết tủa.
1. Các este trên thuộc loại gì? (no hay không no, đơn hay đa chức, mạch
cacbon hở hay vòng)
2. Cho 6,825 gam hỗn hợp 2 este trên tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu
được 7,7 gam hỗn hợp 2 muối và 4,025 gam một ancol. Tìm công thức cấu
tạo và khối lượng mỗi este. Biết khối lượng phân tử 2 muối hơn kém nhau
28u.
Cho: Z
H
=1; Z
C
=6; Z
N
=7; Z
O
=8; Z
S
=16; Z
Cl
=17, H=1; C=12; N=14; O=16;
S=32; Cl=35,5; Cu=64, Zn=65, Mg=24, Ca=40; Na=23, K=39; Ag=108;
Al=27; T
H2O
=10
-14