Giáo dục công dân 9
Ngày soạn :.25-8-2008
Ngày giảng :9C.: 27/ 8/ 2008.
9D : 29/ 8/ 2008
Tuần 1
Tiết : 1- Bài 1 : Chí công vô t
A. Mục tiêu cần đạt
+Kiến Thức :Giúp học sinh hiểu thế nào là chí công vô t, phẩm chất của chí
công vô t , ích lợi, ý nghĩa của đức tính đó đối với cuộc sống, xã hội
+ Kỹ Năng: Ngời học sinh rèn luyện nh thế nào để có chí công vô t
-Biết phân biệt các hành vi chí công vô t .Biết kiểm tra hành vi của mình.
+ Thái độ : Biết quý trọng & ủng hộ hành vi thể hiện chí công vô t, Phê phán
những hành vi không phải chí công vô t.
B. Chuẩn bị:
Giáo viên: Soạn giáo án, bộ tranh GDCD 9, SGK, SGV GDCD9.
Học sinh: đọc trớc bài ở nhà, vở ghi, SGK.
C.Tiến trình hoạt động
I. ổ n định tổ chức :
+ Lớp 9C : Lớp 9D :
II. Kiểm tra:
Kết hợp trong giờ, Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS.
Giới thiệu chơng trình GDCD9.
III. Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Gv dẫn dắt, nêu vấn đề
Đây là một trong những đức tính
mà Bác Hồ đã dạy: Cần, kiệm,
liêm chính, chí công vô t
Gọi học sinh đọc mẩu chuyện về
Tô Hiến Thành
? Tô Hiến Thành đã có suy nghĩ
cộng đồng?
? Chí công vô t là gì?
? Chí công vô t đem lại lợi ích gì
cho tập thể
? Ngời chí công vô t sẽ đợc đón
nhận những gì?
Tin cậy, kính trọng của ngời khác
? Để rèn luyện phẩm chất chí công
vô t học sinh cần phải làm gì?
ủng hộ, quý trọng ngời có chí
công vô t
P
2
vụ lợi cá nhân
Học tập những ngời có đ/ tính chí
công vô t
? Tìm những danh ngôn nói về chí
công vô t
Gọi h/s đọc yêu cầu bài tập, các
hành vi
Chia 2 nhóm: N1 chọn h.vi chí
2-Tấm g ơng sáng về
chí công vô t : Chủ tịch HCM
Chí công vô t và ý nghĩa, tác dụng
đối với cuộc sống
II.Nội dung bài:
1- Chí công vô t :
Phẩm chất, công bằng, không thiên vị,
giải quyết công việc theo lẽ phải vì lợi
ích chung của tập thể và toàn xh
IV. Củng cố: giáo viên khái quát nội dung bài
V. HDVN - Đọc bài 2
Làm BT 4 ( SGK- 6 ).
Rút kinh nghiệm:
Sử dụng tranh ảnh minh hoạ
Học sinh làm BT theo nhóm
______________________________________________________________
Ngày soạn: 30- 8- 2008
Ngàygiảng:9C :3/ 9/2008.
9D:
Tuần 2
Tiết 2 - Bài 2 : Tự chủ
A.Mục tiêu bài học
+Kiến thức:-Giúp học sinh hiểu thế nào là tự chủ, ý nghĩa của tự chủ cuộc sống
Cá nhân, gia đình và xã hội.
+ Kỹ năng: - Nhận biết đợc những biểu hiện của tính tự chủ.
- Biết đánh giá bản thân và ngời khác.
+ Thái độ : Tôn trọng ngời biết sống tự chủ, có ý thức rèn luyện tính tự chủ.
B. Chuẩn bị:
Giáo viên: Soạn giáo án, SGK, SGV GDCD9.
Học sinh: đọc trớc bài ở nhà,SGK, vở ghi.
C.Tiến trình hoạt động
I- ổ n định tổ chức :
Sĩ số: 9C 9D
II-Kiểm tra:
1- Thế nào là chí công vô t ? Làm bài tập số 4 (SGK-6).
2- Bản thân em phải rèn luyện phẩm chất chí công vô t nh thế nào ?
III-Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Gọi H/S đọc 2 VD SGK trang 6,7
rút kinh nghiệm
III. Bài tập
1. Bài 1
Đồng ý: a, b, d, e
2. Bài 3
Việc làm của Hằng thiếu tự chủ
3. Bài 4
IV.Củng cố: - Giáo viên khái quát nội dung bài
-GV cho HS liên hệ thực tế (kể 1 câu chuyện về biết tự chủ )
V. HDVN : Hoàn chỉnh bài tập
Đọc bài 3
Rút kinh nghiệm:
- Sử dụng tranh ảnh minh hoạ
Hoạt động nhóm cần tích cực hơn
4
_
_ Ngày soạn 03- 9- 2008 .
Ngày dạy Tuần 3 :
Tiết 3- Bài 8 : Năng động, sáng tạo
A. Mục tiêu cần đạt: Hiểu đợc:
1.Kiến thức :Thế nào là năng động, sáng tạo và vì sao phải năng động sáng tạo
2. Kỹ năng : Biết tự đánh giá hành vi của bản thân và của ngời khác về những
biểu hiện của tính năng động, sáng tao. Có ý thức học tập những tấm gơng năng
động, sáng tạo của những ngời xung quanh
3. Thái độ : Rèn luyện tính năn đông, sáng tạo trong mọi điều kiện hoàn cảnh
B. Chuẩn bị:
Gv nghiên cứu tài liệu soạn giáo án, tranh ảnh, ca dao tục ngữ ,danh ngôn,SGK
H/s : học bài cũ, SGK, vở ghi,Su tầm ca dao, tục ngữ .
C.Tiến trình hoạt động:
ờng mẹ và đặt các ngọn nến, đèn dầu
trớc gơng rồi điều chỉnh vị trí và đặt
chúng sao cho a/s tập trung lại đúng
chỗ thuận tiện cho thầy thuốc mổ cho
mẹ mình.
Lê Thái Hoàng: tìm toi, ngh/cứu để
5
? Những việc làm đó đem lại điều
gì cho:
? Những việc làm đó t/h tính gì?
? Trong thời đại ngày nay năng
động, sáng tạo giúp con ngời tìm
ra điều gì
? Liên hệ thực tế để thấy đợc
nhiều biểu hiện của tính năng
động, sáng tạo hoặc thiếu năng
động, sáng tạo
? G: đa ra các tình huống để thấy
đợc các biểu hiện khác nhau của
tính sáng tạo
? Hiểu thế nào là năng động, sáng
tạo
? Năng động?
? Sáng tạo?
? Ngời năng động sáng tạo là ngời
ntn?
? Ngời say mê,
tìm ra cách giải toán mới hơn nhanh
hơn để th viện tìm những đề thi toán
hoạt xử lý tình huống trong thực thực
học tập, lđộng, công tác.nhằm đạt
kquả cao
6
IV. Củng cố: - Nhắc lại KN
- Lấy tình huống so sánh tính năng động sáng tạo với không năng động sáng
tạo .
V. H ớng dẫn HS học ở nhà :
- Học bài trong SGK, Vở ghi.
- làm bài tập 1,2
Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn :9/9/2008
Ngày giảng : Tuần 4:
Tiết 4 : Bài 8 : Năng động, Sáng tạo
A. Mục tiêu cần đạt: nh tiết 11
B. Chuẩn bị:
Gv nghiên cứu tài liệu soạn ga
H/s : học bài cũ, soạn bài mới
C.Tiến trình hoạt động:
I. ổn định tổ chức : Sĩ số : Lớp 9C
Lớp 9D
II. Kiểm tra bài cũ: 1- Em hiểu thế nào là năng động, sáng tạo ? Hãy liên hệ
bản thân và rút ra bài học kinh nghiệm ?
III. Bài mới:
G giới thiệu bài
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò
? Năng động, sáng tạo là phẩm chất
ntn của con ngời lao động
H lấy vd -> G nhxét
? Để rèn luyện đợc tính năng động,
sáng tạo mỗi học sinh cần phải làm
gì?
H đọc và xđ yêu cầu bài tập 1
? Xđịnh hvi thể hiện tính năng động
sáng tạo và cho biết vì sao?
H giải thích vs -> gvnx bổ sung
H đọc xđyc bài tập 2
Làm bài tập 2
Năng động, sáng tạo là kết quả của
quá trình rèn luyện siêng năng, tích
cực của mỗi ngời trong học tập, lao
động, cuộc sống.
II.Rèn luyện năng động, sáng tạo
1. Trong học tập: t/hiện ở phơng
pháp học tập khoa học, say mê tìm
tòi để phát hiện cái mới, không thoả
mãn với những điều đã biết
+ Trong lao động: chủ động, dám
nghĩ, dám làm để tìm ra cái mới cái
hay
+ Tự xây dựng kế hoạch khặc phục
khó khăn mà bản thân gặp phải
2. Luyện tập
Bài1: hành vi thể hiện tính năng
động , sáng tạo
b. đ. e . h
hành vi thể hiện tính không năng
động, sáng tạo:
I. ổ n định tổ chức
Sĩ số: 9C: 9D:
II. Kiểm tra bài cũ
1- Em hãy đọc một vài câu tục ngữ, ca dao nói về tính tự chủ ?
2- Hãy nêu 1 tình huốngđòi hỏi tính tự chủ mà em có thể gặp ở trờng, cách
ứng sử của em cho phù hợp ?
III. Bài mới
Hoạt động của thầy
____________________________
GV dẫn dắt vào bài
HS đọc VD/sgk/20
Tổ chức cho HS trao đổi về tình
huống SGK
? Hãy nêu những chi tiết thể hiện
việc làm phát huy dân chủ và thiếu
dân chủ trong 2 VD trên
GV chia bảng thành 2 phần
HS trả lời và điền ý kiến cá nhân
vào 2 cột
HS nhận xét, bổ sung
GV nhận xét, đánh giá
Hoạt động của trò
___________________________
I.Đặt vấn đề
Có dân chủ:
Các bạn sôi nổi thảo luận, đề xuất
chỉ tiêu cụ thể
Các biện pháp thực hiện vấn đề
chung
Tự nguyện tham gia các hoạt động
gợi ý)
Nhóm 1:
Câu 1: Em hiểu thế nào là DC?
Câu 2: Thế nào là tính kỉ luật?
Nhóm 2:
Câu 1: Dân chủ, kỉ luật thể hiện
ntn?
Câu 2: Tác dụng của dân chủ và kỉ
luật?
Nhóm 3:
Câu 1: Vì sao trong cuộc sống
chúng ta cần phải có Dân chủ, kỉ
luật
Câu 2: Chúng ta cần rèn luyện Dân
Sức khỏe củ công nhân giảm sút
CN kiến nghị cải thiện lao động, đời
sống vật chất tinh thần, nhng không
đợc chấp nhận.
GĐ: độc đoán, chuyên quyền, gia
trởng
II.Nội dung bài học
1-Thế nào là Dân chủ, kỉ luật ?
DC là:
Mọi ngời làm chủ công việc
Mọi ngời đợc viết đợc cùng tham
gia.
Mọi ngời góp ý kiến thực hiện kiểm
tra giám sát
Kỉ luật là:
Tuân theo quy luật của cộng đồng
phát huy Dân chủ, kỉ luật
HS vâng lời bố mẹ thực hiện quy
định của trờng.
III.Bài tập
Bài 1: Những việc làm thể hiện tính
dân chủ
ý : a,b,d
IV. Củng cố
G khái quát nội dung bài học
V. H ớng dẫn HS học ở nhà :
H về nhà học bài cũ, đọc tiếp bài tiếp theo su tầm ca dao, tục ngữ nói về dân
chủ, lỷ luật .
- làm bài tập số 2,3,4 ( SGK- 11)
Ngày soạn : 29- 9 - 2008
Ngày dạy : 9C
9D Tuần 6
Tiết 6 : Bài 4- Bảo vệ hoà bình
A. Mục tiêu:
+Kiến thức : -Học sinh cần hiểu đợc hoà bình là khát vọng của nhân loại,
mang lại hạnh phúc cho con ngời.Hiểu đợc hậu quả, tác hại của chiến tranh
-Trách nhiệm bảo vệ hoà bình chống chiến tranh của toàn nhân loại
+Kỹ năng : Tích cực tham gia vào các hoạt động vì hoà bình chống chiến
tranh, vận động mọi ngời cùng tham gia
+ Thái độ : -Yêu hoà bình, gét chiến tranh .
B.Chuẩn bị:
GV đọc tài liệu, tranh ảnh
11
HS đọc bài mới, học bài cũ
C1: Vì sao phải ngăn ngừa chtranh
và bảo vệ hoà bình
C 2. Cần phải làm gì để ngăn ngừa
Hoạt động của Trò
I. Đặt vấn đề
Nhóm 1
Sự tàn khốc của chiến tranh
Giá trị của hoà bình
Sự cần thiết ngăn chặn chiến tranh và
bảo vệ hoà bình
Hậu quả :
CTTG 1 làm 10 triệu ngời chết
CTTG2 làm 60 triệu ngời chết
Từ 1900 -> 2000 chiến tranh làm:
2 triệu trẻ em chết
6 triệu trẻ em thơngtích tàn phế
20 triệu trẻ em sống bơ vơ
3 trăm nghìn trẻ em tuổi thiếu niên
buộc phải đi lính cầm súng giết ngời
Nhóm 2
HS trả lời
12
ctranh và bảo vệ hoà bình
Nhóm 3
C1: Em có suy nghĩ gì khi đế quốc
Mĩ gây ctranh ở Việt Nam?
C2. Em rút ra bài học gì sau khi
thảo luận các thông tin và ảnh
- là khát vọng của nhân loại
2. Biểu hiện của lòng yêu hoà bình
- Giữ gìn cuộc sống bình yên
- Dùng long thơng lợng đàm phán đê
giải quyết mâu thuẫn
- không để xảy ra chiến tranh sung
đột
3. Rèn luyện
- Toàn nhân loại cần ngăn chặn chiến
tranh, bảo vệ hoà bình. Lòng yêu hoà
bình thể hiện mọi nơi mọi lúc giữa
mọi ngời
DT đã và đang tích cực vì sự nghiệp
bảo vệ hoà bình và công lý trên TG
III.Luyện tập
H làm bài tập 1,4 (SGK- 14)
13
lời thoại
H cả lớp nhận xét
G nhận xét, đánh giá
IV. Củng cố
G khái quát nội dung bài học
V . HD HS học ở nhà : -Làm bài tập số : 2 ,3 ( SGK- 14)
- H về nhà học bài cũ, đọc tiếp bài tiếp theo
-Rút kinh nghiệm
_______________________________________________________________
Ngày soạn :04/ 10/ 2008
Ngày Giảng : 9C
9D Tuần 7
G đặt câu hỏi
? Quan sát ảnh và đọc các số liệu em
thấy Việt Nam đã thể hiện mqh hữu
nghị hợp tác ntn
? Nêu VD mối quan hệ hữu nghị giữa
nớc ta và các nớc mà em biết
G gợi ý cho H trao đổi
H sinh phát biểu ý kiến
H nhận xét góp ý
G nhận xét, kết luận
G kết luận chuyển ý
Liên hệ thực tế về tình hữu nghị
cho HS liên hệ hoạt động hữu nghị của
nớc ta với các nớc nói chung và của
thiếu nhi Việt Nam nói riêng
H giới thiệu các t liệu đã su tầm đợc
G tổ chức cho HS thảo luận nhóm: 3
nhóm
Giao câu hỏi cho từng nhóm
+Nhóm 1: Thế nào là tình hữu nghị
giữa các nớc trên thế giới?
+Nhóm 2: ý nghĩa của tình hữu nghị
hợp tác? VD minh hoạ ?
+Nhóm 3:
C1: Chính sách của Đảng ta đối với hoà
I. Đặt vấn đề
1 - Đến tháng 10 Việt Nam có
47 tổ chức hữu nghị song phơng
và đa phơng
Tháng 3- 2003 có quan hệ ngoại
H cử các nhóm cử đại diện trình bày
H nhận xét
G gợi ý, góp ý kiến, kết luận nội dung
của bài học
H ghi vào vở
H nhắc laị nội dung bài học
G kết luận chuyển ý
G tổ chức học sinh thảo luận và làm bài
tập trong sgk
H đọc câu hỏi sgk và H làm bài, trả lời,
nhận xét
G nhận xét bổ sung
đến nguy cơ chiến tranh
3 - Chính sách của Đảng ta về
hoà bình:
- Đúng đắn có hiệu quả
chủ động tạo ra các mối quan hệ
quốc tế thuận lợi
-Đảm bảo thúc đẩy quá trình
phát triển của đất nớc
-Hoà nhập với các nớc trong
quá trình tiến lên của nhân loại
4- Liên hệ Học sinh phải làm gì
- Thể hiện tình đoàn kết với bạn
bè nớc ngoài
Thái độ, cử chỉ, việc làm và s
tôn trọng thân thuộc trong c/s
hàng ngày
III. Luyện tập
Bài1/19 Những việc làm thể
III. Bài mới:
H đọc phần ĐVD trong sgk/20 chia
các nhóm thảo luận?
? VN đã tham gia vào các tổ chức
quốc tế nào?
? Tháng 12- 2002 VN đã có quan hệ
thơng mại với bao nhiêu quốc gia?
H quan sát ảnh trong sgk
? Qua các ảnh và thông tin trên, em
có nhận xét gì về qh hợp tác giữa n-
ớc ta với các nớc trong khu vực và
trên thế giới?
? Sự hợp tác với các nớc khác đã
mang lại lợi ích gì cho nớc ta và nớc
khác
H lên báo cáo về một thành quả của
sự hợp tác giữa nớc ta với các nớc
khác
I.Đặt vấn đề:
Việt Nam: Là thành viên của nhiều
tổ chức quốc tế nh: + Liên hợp quốc
+ Hiệp hội các nớc ĐNA
T12/2002 Việt Năm đã có quan hệ
thơng mại với 200 quốc gia
II. Nội dung bài học:
1- Thế nào là hợp tác ?
Hợp tác là cùng chung sức làm việc
giúp đỡ, hỗ trợ lẫn nhau trong công
việc lĩnh vực vào đó vì mục đích
chung
H đọc và xác định y/c đề bài
H trình bày/ G nhận xét uốn nắn
*Kết quả của sự hợp tác :
VD Cầu Mĩ Thuận, nhà máy thuỷ
điện Hoà Bình, cầu Thăng Long khu
chế xuất lọc dầu Dung Quất.
2- ý nghĩa của sự hợp tác cùng P.triển
Hợp tác quốc tế là 1 vấn đề quan
trọng và tất yếu
Biểu hiện của tinh thần hợp tác
trong cuộc sống hàng ngày
3- nguyên tắc sự hợp tác của Đảng và
nhà n ớc ta :
+ Tôn trọng độc lập, chủ quyền,
toàn vẹn lãnh thổ
Không can thiệp vào nội bộ của
nhau - Không dùng vũ lực đe doạ
+ Bình đẳng cùng có lợi
+ Giải quyết bằng thơng lợng
+ Phản đối mọi âm mu hđ gây sức
ép
+ đg hợp tác có hiệu quả với nhiều
quốc gia và tổ chức quốc tế
III. Luyện tập
1- Bài 1: ví dụ về sự hợp tác:
Môi trờng
Chống đói nghèo
Phòng chống HIV/ AIDS
2- Bài 2
I. ổn định tổ chức :9c
9D :
II. Kiểm tra: Thế nào là hợp tác cùng phát triển biểu hiện của sự hợp tác cùng
pt
III. Bài mới:
Cho H/s thảo luận nhóm
H: chia thành 4 nhóm, mỗi nhóm
thảo luận 2 câu chuyện của phần
ĐVĐ
H t/bày phần nd thảo luận của nhóm
Đặt vấn đề
1: Nhóm
Lòng yêu nớc thể hiện:
Tinh thần yêu nớc sôi nổi
Thực tiễn đã chứng minh điều đó
19
G: Giao câu hỏi cho nhóm
Nhóm 1:
Câu 1: Lòng yêu nớc của dân tộc
thể hiện ntn qua lời củ BH?
Câu 2: Tình cảm và việc làm trên là
biểu hiện của truyền thống gì?
Nhóm 2:
Câu 1: Cụ Chu Văn An là ngời ntn?
Câu 2: Nhận xét của em về cách c
xử của học trò với thày giáo Chu
Văn An ninh? Cách c xử đó biểu
hiện truyền thống gì?
Nhóm 3:
Nhóm 2:* Cụ C.VAn: Nh.giáo n.
tiếng
Có công đào tạo ngời tài
*Học trò của cụ ngời: nhiều nhân
vật nổi tiếng
Học trò cũ của cụ làm to để mừng
SN thày: giữ lễ, khiêm tốn
Học trò của cụ CV.A thể hiện
truyền thống Tôn s trọng đạo của
dt ta
Nhóm 3:
-Lòng yêu nớc của diện tích là
truyền thống quý báu => TT yêu n-
ớc còn giữ mãi
Biết ơn, kính trọng thầy cô dù mình
là ai, đó là ai, đó là TT tôn s
Nội dung bài học
Khái niệm: TT tốt đẹp của dân tộc
là những giá trị tinh thần
< Những t tởng, đức tính, cách ứng
xử tốt đẹp.> hình thành trong
qtrình lịch sử lâu dài của DT đợc
truyền từ thế hệ này sang thế hệ
khác
20
IV.Củng cố: GV khái quát bài
V.HD học ở nhà : về học bài, làm bt sau BH
Rút kinh nghiệm:
Tìm hiểu VHDG
Tham gia HĐ đền
Uống nớc nhớ
Tôn s
Chim có tổ
->yêu nơc, đoàn kết,đạo đức, lao
động, hiếu học, hiếu thảo, VH,
ý nghĩa
TT tốt.là vô cùng quý giá góp
phần tích cực vào quá trình phát
21
Gv kết luận
H ghi nhớ SGK
GV sử dụng phiếu học tập
Bài tập 2
HS đọc và xác định yêu cầu BT2
H trả lời và đọc phần ghi vào phiếu
học tập
H thảo luận BT3
Gọi từng nhóm lên trả lời
triển của DT và của mỗi cá nhân
Tự hào, giữ gìn và phát huy TT
3 . Trách nhiệm :
Bảo vệ, kế thừa, phát huy truyền
thống tốt đẹp của dân tộc để góp
phần giữ gin bản sắc diện tích
Tự hào, giữ gìn và phát huy truyền
thống tốt đẹp của diện tích để góp
phần giữa gìn bản sắc dt
giúp gv và hs rút ra đợc những u điểm, nhợc điểm cảu những chỗ kiến thức
hổng để từ đó có kế hoạch bổ sung kiến thức
Rèn kỹ năng hệ thống hoá, khái quát hoá kiến thức
Giáo dục ý thức tự giác học tập của các em
B. Chủẩn bị:
Gv ra đề kiểm tra- ra biểu điểm- đáp án
H/s ôn tập, giấy kiểm tra
C. .Tiến trình hoạt động:
I. ổ n định tổ chức : Sĩ số : 9C , 9D :
II. Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS
III. Tiến hành kiểm tra
Giáo viên ghi đề bài.
Trắc nghiệm : Khoanh tròn vào những câu trả lời mà em cho là đúng nhất,
hợp lý nhất
Câu 1: Chí công vô t:
Là phẩm chất đạo đức của con ngời
Thể hiện sự công băng, Không thiên vị
Giải quyết công việc theo lẽ phải
Xuất phát từ lợi ích cá nhân đặt lên trên lợi ích chung
Xuất phát từ lợi ích chung và đặt lợi ích chung lên trên lợi ích cá nhân
Câu 2: ( Cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất )
Hành vi nào sau đây biểu hiện lòng yêu hoà bình trong cuộc sống hành ngày
Biết lắng nghe ngờikhác
Biết thừa nhận những điểm mạnh của ngời khác
Dùng vũ lực để giải quyết các mâu thuẫn cá nhân
Tôn trọng nền văn hoá của các dân tộc, quốc gia khác
Giao lu với thanh, thiếu niên quốc tế
Câu 3: những việc làm nào sau đây có nội dung thể hiện tính dân chủ?
Thầy CN giao cho Hùng điều khiển buổi sinh hoạt lớp cuối tuần. Mọi ngời đã
tích cực phát biểu ý kiến
24
Câu 1: Chí công vô t:
A. Là phẩm chất đạo đức của con ngời
B. Thể hiện sự công băng, Không thiên vị
C. Giải quyết công việc theo lẽ phải
D. Xuất phát từ lợi ích cá nhân đặt lên trên lợi ích chung
Đ. Xuất phát từ lợi ích chung và đặt lợi ích chung lên trên lợi ích cá nhân
Câu 2:
1. Hành vi nào sau đây biểu hiện lòng yêu hoà bình trong cuộc sống hành ngày
2. Biết lắng nghe ngờikhác
3. Biết thừa nhận những điểm mạnh của ngời khác
4. Dùng vũ lực để giải quyết các mâu thuẫn cá nhân
5. Tôn trọng nền văn hoá của các dân tộc, quốc gia khác
6. Giao lu với thanh, thiếu niên quốc tế
Câu 3: những việc làm nào sau đây có nội dung thể hiện tính dân chủ?
1.Thầy CN giao cho Hùng điều khiển buổi sinh hoạt lớp cuối tuần. Mọi ngời đã tích cực
phát biểu ý kiến
2. Lớp trởng yêu cầu mỗi bạn nộp 5000 đồng để gây quỹ bóng đá
3. Học sinh góp ý kiến bỏ vào hòm th phát giác thứ 6 hàng tuần
4. Thầy giáo CN cho học sinh học tập nội quy của lơp: HS thảo luận và thống nhất thực hiện
nội quy
Tự luận:
Câu 1: Vì sao chúng ta phải bảo vệ, kế thà và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc.
Dân tộc Việt Nam có những truyền thống tốt đẹp gì ? Công nhân học sinh có trách nhiệm gì
trớc những truyền thống tốt đẹp đó?
Câu 2: Em hiểu gì về hoà bình? Bảo vệ hoà bình là làm nh thế nào?
Em đã làm những gì để thể hiện lòng yêu hoà bình
25