Giáo án đại số lớp 9 – Năm học 2009-2010
Tuần 29- ngày soạn 13/3/2010
Tiết 56: Thực hành giải phương trình bậc hai bằng MT cầm tay
I. MỤC TIÊU:
HS biết sử dụng MT cầm tay để tìm nghiệm của các phương trình bậc hai
II.CHUẨ BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ: MTBT
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. n đònh lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
Nhắc lại công thức nghiệm của PT bậc hai, áp dụng giải pt:
a. x
2
-5x -7 = 0
b. 2,345x
2
+1,2345x -3,456 = 0 ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)
GV gọi hai HS lên giải hai câu của bài tập
Lớp làm bài vào giấy nháp
Gọi HS nhận xét bài làm của bạn, GV đánh giá
3.Bài mới:
Qua bài tậïp câu b ta thấy rằøng để giải các pt bậc hai khi hệ số của nó là các số
thập phân thì ta thấy dùng công thức nghiệm để giải thì hơi khó khăn, tuy nhiên
ta còn có một cách khác để tìm ra nghiệm của pt bậc hai nói chung mà không
cần dùng công thức nghiệm mà lại nhanh, độ chính xác cao đó là dùng MTBT
Nguồn: Tự soạn – GV: Lê Thò Tuyết
Unknowns
2 3
Giáo án đại số lớp 9 – Năm học 2009-2010
Nguồn: Tự soạn – GV: Lê Thò Tuyết
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV thuyết trình cách sử dụng MTBT để
HS nêu kết quả, cả lớp đối chiếu và
nhận xét bài làm của bạn
a. 1,8532x
2
– 3,21458x – 2,45971 = 0
Ấn MODE 2 lần màn hình hiện
EQN 1 Ấn tiếp 1
Màn hình hiện Unknowns ?
2 3
Ấn tiếp ( ) màn hình hiện
Degree ? Ấn tiếp 2
1. Cách sử dụng MTBT để giải
phương trình bậc hai:
ax
2
+ bx + c = 0
Ta ấn phím như sau MODE MODE
1 (EQN)
chọn phím sang phải
(Replay )
chọn ( 2 )
Khi đó ta hoàn thành chọn chương
trình giải pt bậc hai, tiếp theo ta nhập
hệ số theo y/c MT
a? ( nhập hệ số a rồi ấn phím =)
b? ( nhập hệ số b rồi ấn phím =)
c? ( nhập hệ số c rồi ấn phím =)
Khi đó xuất hiện kết quả x
1
=
2
= - 0,574740378
b. 3x
2
– 2x
3
- 3 = 0
KQ: x
1
= 1,732050808
x
2
= - 0,577350269
c. 1,9815x
2
+ 6,8321x + 1,0581= 0
KQ: x
1
= - 0,16253357
x
2
=- 3,285409907
Giáo án đại số lớp 9 – Năm học 2009-2010
Hướng dẫn học và làm bài tập về nhà
Chọn các bài tập trong SGK và SBT phần công thức nghiệm để thực hành
đối chiếu kết quả với cách giải thông thường
Bài tập: Giải các pt sau
1. -1,3242x
2
+ 5,4567x +1,2345 = 0
2. Kiểm tra bài cũ
GV : Nêu yêu cầu kiểm tra .
HS1 : Giải phương trình bằng cách
Hai HS lên bảng kiểm tra .
HS1 : Giải phương trình.
Nguồn: Tự soạn – GV: Lê Thò Tuyết
Giáo án đại số lớp 9 – Năm học 2009-2010
dùng công thức nghiệm :
3x
2
+ 8x + 4 = 0
GV : Cho HS nhận xét rồi cho điểm
HS : Nhận xét bài làm của bạn .
3x
2
+ 8x + 4 = 0
a = 3 ; b = 8 ; c = 4
∆
= b
2
– 4ac = 8
2
– 4.3.4 = 64 – 48
= 16 > 0 Þ
4
∆ =
Phương trình có 2 nghiệm phân
biệt:
1
2
− −
= =
3. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV : hướng dẫn HS xây dựng công
thức nghiệm thu gọn theo như tài
liệu SGK
GV : Cho phương trình :
ax
2
+ bx +c = 0 (a
≠
0)
có b = 2b’
+ Hãy tính biệt số
∆
theo b’.
GV : Yêu cầu HS hoạt động nhóm
để điền vào chỗ (…) của phiếu học
tập .
điền vào chỗ (…) để được kết quả
1.Công thức nghiệm thu gọn:
Cho phương trình :
ax
2
+ bx +c = 0 (a
≠
0)
có b = 2b’
Ta có:
Phương trình có hai nghiệm phân
biệt
Nguồn: Tự soạn – GV: Lê Thò Tuyết
Giáo án đại số lớp 9 – Năm học 2009-2010
đúng .
* Nếu
∆
’ > 0 thì …
Þ
'
∆ = ∆
Phương trình có …
1
b
x
2a
− + ∆
=
2
x
−
=
1
2b' 2 '
x
2a
− + ∆
* Nếu
∆
’ < 0 thì
∆
…
Phương trình ….
Bài làm của HS (dự đònh)
* Nếu
∆
’ > 0 thì
∆
> 0
Þ
'
∆ = ∆
2
Phương trình có hai nghiệm phân
biệt
1
b
x
2a
− + ∆
=
2
2
− − ∆
=
b
− − ∆
=
* Nếu
∆
’ = 0 thì
∆
= 0
Phương trình có nghiệm kép
1 2
b
x x
2a
= = − =
' '2b b
2a a
− −
=
* Nếu
∆
’ < 0 thì
∆
< 0
Phương trình vô nghiệm .
Sau khi nhận xét bài các nhóm
xong. GV đưa lên bảng phụ hai
bảng công thức nghiệm .
GV : Yêu cầu so sánh các công
' '
=
*Nếu
∆
’ < 0 thì phương trình vô
nghiệm .
Nguồn: Tự soạn – GV: Lê Thò Tuyết
Giáo án đại số lớp 9 – Năm học 2009-2010
thức tương ứng để ghi nhớ
GV cho HS làm bài tập ?2 SGK
trang 48 .
Giải phương trình: 5x
2
+ 4x - 1 = 0
bằng cách điền vào chỗ trống .
(GV đưa đề bài trang 48 lên bảng
phụ )
Sau đó GV hướng dẫn HS giải lại
phương trình .
GV cho HS làm bài tập 17b SGK
bằng cách dùng công thức nghiệm
thu gọn.
Bài tập 17b SGK:Giải phương trình
2
3x 4 6x 4 0
− + + =
⇔
2
3x 4 6x 4 0
− − =
2. p dụng:
Giải phương trình:
5x
2
+ 4x - 1 = 0
a = 5 ; b’ = 2 ; c = -1
∆
’= 4 + 5 = 9 ;
'
∆ =
3
Nghiệm của phương trình :
x
1
=
− +
=
2 3 1
5 5
;
x
2
=
− −
= −
2 3
1
5
Bài tập 17b SGK
− − ∆ −
= =
?3a) Giải phương trình.
3x
2
+ 8x + 4 = 0
Ta có: a = 3 ; b’ = 4 ; c = 4
' 16 12 4 0 ' 2.
∆ = − = > ⇒ ∆ =
Nghiệm của phương trình :
x
1
=
4 2 2
3 3
− + −
=
; x
2
=
4 2
2
3
− −
= −
?3 b) Giải phương trình.
2
7x 6 2x 2 0
a 7;b' 3 2;c 2.
− + =
2
- 4ac < 0.Khi a > 0 thì
2
4
4
b ac
a
−
−
> 0
Ta có: ax
2
+ bx +c
2 2 2 2
2 ( ) ( )
2 2 2
b c b b b c
x x x x
a a a a a a
= + + = + + − +
=
2
2
b
x
a
+ −
÷
Câu 1 : Hãy chọn phương án đúng
Đối với phương trình .
ax
2
+ bx + c = 0 (a ≠ 0) .
có b = 2b’,
2
' b' ac
∆ = −
(A). Nếu
∆
’ > 0 thì phương trình có hai
nghiệm phân biệt .
1 2
b' ' b' '
x ;x
2a 2a
− + ∆ − − ∆
= =
(B). Nếu
∆
’ = 0 thì phương trình có
nghiệm kép :
1 2
b'
x x .
2a
= = −
(C). Nếu
∆
GV yêu cầu 4 HS lên giải các phương
trình (mỗi em một câu)
GV : Yêu cầu HS nhận xét bài làm của
Bài 20 SGK trang 49
a) 25x
2
– 16 = 0
2
2
1,2
25x 16
16 4
x x
25 5
⇔ =
⇔ = ⇔ = ±
b) 2x
2
+ 3 = 0
vì 2x
2
> 0
2
x 2x 3 0 x
∀ ⇒ + > ∀
Þ Phương trình vô nghiệm.
c) 4,2x
2
+ 5,46x = 0
Û x(4,2x + 5,6) = 0
’?
+ Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
khi nào ?
+ Phương trình có nghiệm kép khi nào ?
+ Phương trình vô nghiệm khi nào ?
GV: Yêu cầu HS nhận xét bài làm của
bạn .
2
2
d)4x 2 3x 1 3
4x 2 3x 3 1 0
a 4;b' 3;c 3 1
− = −
− + − =
= = − = −
( )
( )
2
' 3 4 3 1 3 4 3 4
3 2 0 ' 2 3
∆ = − − = − +
= − > ⇒ ∆ = −
Vậy phương trình có 2 nghiệm phân
biệt:
1
2
3 2 3 1
x
4 2
3 2 3 3 1
’?
+ Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
khi nào ?
Giải
a) Ta có : a = 1 ; b’ = -(m – 1) ; c = m
2
.
∆
’= (m – 1)
2
– m
2
= m
2
– 2m + 1 – m
2
= 1 – 2m
b) Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Û
∆
’ > 0 Û 1 – 2m > 0
Û – 2m > -1
1
m
2
⇔ <
c) Phương trình có nghiệm kép :
Nguồn: Tự soạn – GV: Lê Thò Tuyết
ac < 0
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Nguồn: Tự soạn – GV: Lê Thò Tuyết