KT 1 tiet bai so 2.12 cb - Pdf 16

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MƠN VẬT LÍ – KHỐI 11 CƠ BẢN- ĐỀ 2
I.Tự luận: (4đ) Thời gian 15 phút-
Trong thí nhiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe F
1
,F
2
cách nhau 1,2 mm và cách màn quan sát 2,4m. Bước
sóng ánh sáng là
1
λ
= 0,5
m
µ
.
a. Tính khoảng vân và tần số của sóng.
b. Tại hai điểm M và N cách vân trung tâm lần lượt là 3mm và 4,5mm là vân sáng hay vân tối thứ mấy?(kể từ
vân trung tâm).Xác định số vân tối trong khoảng MN.
c. Thay ánh sáng trên bằng ánh sáng trắng (
0,40 0,75m m
µ λ µ
≤ ≤
). Xác định số bức xạ cho vân sáng tại M
cách vân trung tâm 4mm.

Họ và tên :……………………………………………. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp:…… MƠN VẬT LÍ – KHỐI 11 CƠ BẢN
II. Trắc nghiệm: (4đ) thời gian 30 phút
Câu 1. Phát biểu nào dưới dây đúng? Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt song song với dường sức từ
của từ trường đều,chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ.Khi đó
A. lực từ đổi chiều khi đổi chiều dòng điện.

A. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần. C. khơng đổi. D. giảm 2 lần.
Câu 9. Đơn vò của độ tự cảm là:
A. Henri(H) B. Tesla(T) C. Vôn(V) D. Vêbe(Wb)
Câu 10. Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
A. vẫn khơng đổi. B. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần. D. tăng 2 lần.
Câu 11. Từ thơng xun qua cuộn dây khơng phụ thuộc vào đại lượng nào?
A. Cảm ứng từ
B
r
B. Chiều dài l của cuộn dây.
C. Góc tạo bởi vectơ pháp tuyến và
B
r
. D. Tiết diện S của cuộn dây.
Câu 12. Ống dây 1 có cùng tiết diện với ống dây 2 nhưng chiều dài ống và số vòng dây đều nhiều hơn gấp đơi.Tỉ số
giữa độ tự cảm của ống 1 và ống 2 là:
A. 8 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 13. Muốn giảm hao phí do tỏa nhiệt của dòng điện Phu-cô gây trên khối kim loại,người ta thường
A. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.
B. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.
C. đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.
D. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.
Câu 14. Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây tròn :
A. tỉ lệ với chiều dài đường tròn. B. tỉ lệ với diện tích hình tròn.
C. tỉ lệ nghịch với diện tích hình tròn. D. tỉ lệ với cường độ dòng điện.
Họ và tên :……………………………………………. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp:…… MƠN VẬT LÍ – KHỐI 12 CƠ BẢN
II.Trắc nghiệm : (6đ)
Câu 1. Chọn câu sai về sóng điện từ:
A. Sóng điện từ có tần số càng lớn càng dễ truyền đi xa.

Câu 3. Chọn câu sai về tính chất của sóng điện từ
A. Khi truyền, sóng điện từ không mang theo năng lượng.
B. Khi sóng điện từ lan truyền, các vectơ
E
r

B
r
luôn vuông góc nhau và vuông góc với phương truyền sóng.
C. Vận tốc truyền của sóng điện từ bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.
D. Sóng điện từ truyền được cả trong chân không .
Câu 4. Mạch dao động LC lý tưởng có điện tích dao động với tần số f. Năng lượng điện trường trong mạch biến
thiên điều hòa với tần số:
A. bằng f/2 B. bằng f C. bằng 2f D. bằng 4f
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A. Quang phổ vạch phát xạ của các ngun tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị
trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ.
B. Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối.
C. Mỗi ngun tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi dưới áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ
vạch phát xạ đặc trưng.
D. Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối.
Câu 6. Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L= 2mH và tụ điện có điện dung C= 2 pF (lấy
2
10
π
=
).Tần số của mạch là:
A. 2,5 MHz B. 1 MHz C. 1Hz D. 2,5 Hz
Câu 7. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn ánh sáng đơn sắc xác định. Nếu khoảng cách hai khe khơng
đổi, khi tăng khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát thì khoảng vân

 
= +
 ÷
 
. C.
2k D
x
a
λ
=
. D.
D
x k
a
λ
=

Câu 12. Chọn câu đúng.
A. Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng.
B. Quang phổ liên tục khơng phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.
C. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.
D. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.
Câu 13. Cơng thức tính khoảng vân giao thoa là
A.
2
D
i
a
λ
=

Câu 16. Mạch dao động lí tưởng LC: C= 0,5
F
µ
,hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ là 6V thì năng lượng điện
từ của mạch dao dộng là
A. 9.10
-7
J B. 9.10
-6
J C. 5.10
-6
J D. 8.10
-6
J
Câu 17. Thân thể con người bình thường có thể phát ra được bức xạ nào dưới đây?
A. Tia tử ngoại. B. Ánh sáng nhìn thấy. C. Tia Rơnghen. D. Tia hồng ngoại.
Câu 18. Hai khe Y-âng cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6
m
µ
. Các vân giao thoa
được hứng trên màn cách hai khe 2 m. Tại điểm N cách vân trung tâm 1,8 mm có
A. vân tối thứ 4. B. vân tối thứ 5 C. Vân sáng bậc 3. D. vân sáng bậc 4.
Câu 19. Mạch dao động của máy phát sóng vô tuyến gồm cuộn dây thuần cảm L = 10
-3
/π (H) và tụ C = 10
-9

(F). Hỏi sóng phát ra có bước sóng bao nhiêu ?
A. 600 m B. 60m. C. 6 Km D. 6m.
Câu 20. Trong mạch dao dộng có sự biến thiên tương hỗ giữa

2
<f
3

Câu 22. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 2 mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn là 2 m. Bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 500 nm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến
vân sáng bậc 10 là
A. 4,0 mm. B. 4,5 mm. C. 5,5 mm. D. 5,0 mm.
Câu 23. Công thức tính điện dung của của tụ điện của mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến có tần số f
A. C=
2
1
4 . .L f
π
B. C=
2
1
4 . .L f
π
C. C=
2 2
1
2 . .L f
π
D. C=
2 2
1
4 . .L f
π


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status