ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LỚP 12 NC BÀI 3
Chọn phát biểu đúng về ánh sáng đơn sắc
A. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
xác định trong mọi môi trường .
B. Ánh sáng đơn sắc có tốc độ truyền v xác định , không phụ thuộc môi trường .
C. Ánh sáng đơn sắc có tần số f không đổi với mọi môi trường .
D. Ánh sáng đơn sắc có một màu sắc xác định không phụ thuộc vào quan sát viên .
.[<br>]
Điều kiện tổng quát để hai sóng ánh sáng có thể giao thoa là
A. cùng tần số , cùng biên độ ,cùng pha .
B. cùng chu kì , độ lệch pha không đổi theo thời gian .
C.cùng biên độ, ngược pha .
D. cùng tần số , cùng biên độ
.[<br>]
Trong một thí nghiệm young về giao thoa ánh sáng , khoảng cách hai khe a= S1S2=0,3mm, khoảng cách từ
S1S2 đến màn D=1,2 m chiếu ánh sáng màu lục có mbước sóng
λ
= 0,55
µ
m. khoảng cách AA’ giữa hai vân
sáng bậc hai là
A. AA’= 4,4mm ; B. AA’= 8,8mm ; C. AA’= 6,6mm ; D. AA’= 11mm ;
.[<br>]
Trong một htí nghiệm young về giao thoa ánh sáng để xác định bước sóng
λ
của ánh sáng đơn sắc , người tư
đo được S1S2=2,4mm,D=160cm khoảng cách giữa vân sáng thứ nhất với vân sáng thứ năm ở cùng một bên
vân chính giữa là b=1,7mm. bước sóng đơn sắc của ánh sáng là
A.
λ
λ
=0,48
µ
m
và
λ
2
=0,72
µ
m. khoảng cách i
12
giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm O là
A. i
12
= 1,2mm ; B. i
12
= 12mm; C. i
12
= 1,8mm; D. i
12
= 18mm
.[<br>]
Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hioện tượng vật lý nào ?
A. Hiện tượng khúc xạ và phản xạ ánh sáng ; B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng .
C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng . D. Hiện tượng nhiểu xạ ánh sáng
.[<br>]
So sánh tần số của tia X (f
X
) với tần số tia hồng ngoại (f
HN
D. f
HN
>f
TN
>f
X
.[<br>]
Một chùm sáng đơn sắc trong chân không có tần số f , chu kì T , bước sóng
λ
và vận tốc truyền c= 3.10
8
m/s .
trong môi trường truyền sáng có chiết suất n thì
A. tốc đọ truyền v=
n
c
; B. bước sóng
λ
’ =
n
λ
; C. tần số f’ =
n
f
; D. chu kì T’ = nT
.[<br>]
Người ta dùng thí nghiệm giao thoa ánh sáng young để xác định bước sóng một ánh sáng đơn sắc . dùng kính
lúp người ta đo được khoảng cách giữa 2 khe là a= 1,2mm. bằng thước đo được khoảng cách từ hai khe đến
màn ảnh quan sát vân giao thoa D= 1,8m dùng kính hiển vi đo được khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 AA’
= 5,76mm . bước sóng
C. không phụ thuộc vào cường độ chùm ánh sáng kích thích .
D. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ chùm sáng kích thích .
.[<br>]
Catốt của một tế bào quang điện được làm bằng một kim loại có giới hạn quang điện 0,3
µ
m: khi được chiếu
sáng bằng bức xạ 0,25
µ
m thì vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là bao nhiêu?
A. 540m/s B. 5,4km/s C. 54km/s D. 540km/s
.[<br>]
Một đèn phát một công suất bức xạ 10W , ở bước sóng 0,5
µ
m , thì số phôtn do đèn phát ra trong một giây là
bao nhiêu
A. 2,5.10
18
. B. 2,5.10
19
. C. 2,5.10
20
. D. 2,5.10
21
.
.[<br>]
Giới hạn quang điện của chất quang dẫn selen là 0,95
µ
m : tính ra eV là bao nhiêu
A. 0,13 eV; B. 1,3 eV; C. 2,6 eV; D. 0,65 eV
.[<br>]
µ
m . C. 0,6566
µ
m . D. 0,7246
µ
m .
.[<br>]
Các mức năng lượng của hiđrô ở trạng thái dừng được xác định bằng công htức En=-
2
6,13
n
(eV) vói n là số
nguyên :
n=1 ứng với mức cơ bản K : n=2,3,4.. ứng với mức kích thích L,M,N .. Năng lượng ion hoá (Tính ra Jun) của
nguyên tử hiđrô nhận giá trị nào sau đây:
A. 21,76.10
-19
J. B. 21,76.10
-13
J. C. 21,76.10
-18
J. D. 21,76.10
-16
J.
.[<br>]
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN MÔN VẬT LÝ LỚP 12 NÂNG CAO BÀI 3
Thời gian làm bài: phút;
(20 câu trắc nghiệm)
>
f
X
>
f
HN
B. f
X
>
f
TN
>f
HN;
C. f
X
>f
HN
>f
TN;
D. f
HN
>f
TN
>f
X
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai :
Động năng ban đầu cực đại của quang electron
λ
=0,48
µ
m và
λ
2
=0,72
µ
m. khoảng cách i
12
giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung
tâm O là
A. i
12
= 12mm; B. i
12
= 1,8mm; C. i
12
= 1,2mm ; D. i
12
= 18mm
Câu 6: Chọn phát biểu đúng về ánh sáng đơn sắc
A. Ánh sáng đơn sắc có tốc độ truyền v xác định , không phụ thuộc môi trường .
B. Ánh sáng đơn sắc có một màu sắc xác định không phụ thuộc vào quan sát viên .
C. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
xác định trong mọi môi trường .
D. Ánh sáng đơn sắc có tần số f không đổi với mọi môi trường .
Câu 7: Ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong chân không
λ
của ánh sáng đơn sắc ,
người tư đo được S1S2=2,4mm,D=160cm khoảng cách giữa vân sáng thứ nhất với vân sáng thứ năm ở cùng
một bên vân chính giữa là b=1,7mm. bước sóng đơn sắc của ánh sáng là
A.
λ
= 0,6375
µ
m. B.
λ
= 0,7216
µ
m. C.
λ
= 0,51
µ
m. D.
λ
= 0,4438
µ
m.
Câu 13: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hioện tượng vật lý nào ?
A. Hiện tượng khúc xạ và phản xạ ánh sáng ; B. Hiện tượng nhiểu xạ ánh sáng
C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng . D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng .
Câu 14: Tia hồng ngoại có tác dụng nào sau đây:
A. Làm nóng ấm các vật được chiếu vào ; B. làm phát quang nhiều chất;
C. chiếu sáng . D. Bị lệch đi trong điện trường và từ trường ;
Câu 15: Chùm tia nào sau đây không nằm trong thang sóng điện từ :
A. Chùm tia cực tím UV B. Chùm tia ra đa ;
C. Chùm tia catốt D. Chùm tia rơn ghen;
Câu 16: Năng lượng cần thiết tối thiểu để bứt electron ra khỏi nguyên tử hiđrô từ trạng thái cơ bản là 13,6 eV.
m . D. 0,6860
µ
m .
Câu 18: Người ta dùng thí nghiệm giao thoa ánh sáng young để xác định bước sóng một ánh sáng đơn sắc .
dùng kính lúp người ta đo được khoảng cách giữa 2 khe là a= 1,2mm. bằng thước đo được khoảng cách từ hai
khe đến màn ảnh quan sát vân giao thoa D= 1,8m dùng kính hiển vi đo được khoảng cách giữa hai vân sáng
bậc ba là AA’ = 5,76mm . bước sóng
λ
bằng
A. 0,53
µ
m ; B. 0,64
µ
m. C. 0,48
µ
m; D. 0,72
µ
m;
Câu 19: Một đèn phát một công suất bức xạ 10W , ở bước sóng 0,5
µ
m , thì số phôtn do đèn phát ra trong
một giây là bao nhiêu
A. 2,5.10
20
. B. 2,5.10
18
. C. 2,5.10
19
. D. 2,5.10
21
m .
Câu 3: So sánh tần số của tia X (f
X
) với tần số tia hồng ngoại (f
HN
) và tần số tia tử ngoại (f
TN
).Kết quả so sánh
nào sau đây là đúng ?
A. f
TN
>
f
X
>
f
HN
B. f
HN
>f
TN
>f
X
C. f
X
>f
HN
>f
m;
Câu 6: Chùm tia nào sau đây không nằm trong thang sóng điện từ :
A. Chùm tia catốt B. Chùm tia rơn ghen;
C. Chùm tia ra đa ; D. Chùm tia cực tím UV
Câu 7: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hioện tượng vật lý nào ?
A. Hiện tượng nhiểu xạ ánh sáng B. Hiện tượng tán sắc ánh sáng .
C. Hiện tượng khúc xạ và phản xạ ánh sáng ; D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng .
Câu 8: Điều kiện tổng quát để hai sóng ánh sáng có thể giao thoa là
A. cùng tần số , cùng biên độ ,cùng pha .
B. cùng biên độ, ngược pha .
C. cùng chu kì , độ lệch pha không đổi theo thời gian .
D. cùng tần số , cùng biên độ
Câu 9: Trong một thí nghiệm young về giao thoa ánh sáng , khoảng cách hai khe a= S1S2=0,3mm, khoảng
cách từ S1S2 đến màn D=1,2 m chiếu ánh sáng màu lục có mbước sóng
λ
= 0,55
µ
m. khoảng cách AA’ giữa
hai vân sáng bậc hai là
A. AA’= 4,4mm ; B. AA’= 8,8mm ; C. AA’= 6,6mm ; D. AA’= 11mm ;
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai :
Động năng ban đầu cực đại của quang electron
A. không phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catốt .
B. không phụ thuộc vào cường độ chùm ánh sáng kích thích .
C. phụ thuộc vào hiệu điện thế hãm.
D. phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích .
Câu 11: Ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong chân không
λ
= 0,589
µ
12
= 18mm C. i
12
= 1,2mm ; D. i
12
= 12mm;
Câu 14: Trong quang phổ vach của nguyên tử hiđrô , vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy laiman là
λ
1L
=0,1216
µ
m Vạch ứng với sự chuyển của electron từ quỉ đạoM về quỉ đạo K có bước sóng
λ
2L
=0,1016
µ
m Bước sóng dài nhất của dãy laiman
λ
1B
có giá trị nào sau đây :
A. 0,6860
µ
m . B. 0,7240
µ
m . C. 0,6566
µ
m . D. 0,7246
µ
m .
Câu 15: Một đèn phát một công suất bức xạ 10W , ở bước sóng 0,5
J. D. 21,76.10
-18
J.
Câu 18: Một chùm sáng đơn sắc trong chân không có tần số f , chu kì T , bước sóng
λ
và vận tốc truyền c=
3.10
8
m/s . trong môi trường truyền sáng có chiết suất n thì
A. tần số f’ =
n
f
; B. tốc đọ truyền v=
n
c
;
C. chu kì T’ = nT D. bước sóng
λ
’ =
n
λ
;
Câu 19: Chọn phát biểu đúng về ánh sáng đơn sắc
A. Ánh sáng đơn sắc có một màu sắc xác định không phụ thuộc vào quan sát viên .
B. Ánh sáng đơn sắc có tốc độ truyền v xác định , không phụ thuộc môi trường .
C. Ánh sáng đơn sắc có tần số f không đổi với mọi môi trường .
D. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
xác định trong mọi môi trường .