Đề 1
!"#$%&'(()*+",-"./01234252()*+"$6
7 78 7 97 :78 478; <7= 47 >.7 ?7 47;
@7;8 7; A7; >7 %7;B ?(78 C%78 D7 )7 C(7= C)7
E)F"GH4)/E*#I("J2K4"<( L")M"
C> < 9
;
N
8
@9
/O/P2
E)86<(QR*/S(/T(23442%."*%2B##$%&'(UE","(QV"L6
C"
@
"(B#W("4"<(&X2"( "
@
(WB#W("4"<(&X2(W
"
@
"(B#W("4"<(&X2(W N"
@
(WB#W("4"<(&X2"(
E); Có 5 chất bột màu trắng NaCl, Na
9
8
;
9
;
N
9
E)6]4^"234Q)(Q_2`2F"(WQV"a"<5H4(UW"<(QR*GH4)/E*
C:b<b%b> >b<b%b:
>b%b<b: N<b:b%b>
E)6C2%
B2Z(c4%G6
CC2%2Z\"/YHId
B4"
Z(442%()*+2F""<(%]"&X2
Z2
;
42%()*+2F""<(2
;
Q)(Q_242%
NZ(442%()*+2F""<((4Q)(Q_242%
E)6A24-91
8
h-14
8
9
;
h-149
;
522F""52Qi(/&'20X
U.%(S2Z6
C-1B-81B-;1 -1B-81B-1B-1 -1B-81B-;1B-1 N-1B-81B-1B-1
E)6 Để khử 6,4 gam một oxit kim loại cần 2,688 lít H
2
(đktc). Cho kim loại ")/&'2đó tác dụng với dung dòch HCl
dư giải phóng 1,792 lít H
2
(đktc). Tên kim loại là:
A. Mg B. Cu C. Pb D. Fe
E)6j(Qi(GH4)/E*#I(UW234U.%6
CG(+%\)/k)2![4 4#.%" G(+%\)/J/k)2!Ul)Y
G2F"^52"<m(B"l*)! NG(+%\)/J/k)2!"3*"n)2o
E)6N)(Q_22F"GH4)/E*"#!""34G)/.#20GQ)(Q_2/S(::
C
;
-
1
8
@ A
8
@9
)
2
CH-CHO
E)6Nhúng một lá sắt nặng 8 gam vào 500ml dd CuSO
4
2M. Sau một thời gian lấy lá sắt ra cân lại thấy nặng 8,8
gam. Xem thể tích dd không thay đổi thì nồng độ mol/l của CuSO
4
trong dd sau phản ứng:
A. 1,75M. B. 2,2M. C. 1,8 M. D. 2,11M.
E)6A2B(4`'U-g14^"4^."20GY"4^"/o2K2-1"52Qi(!"0XQQA9")/&'2B(4
`'U8)$<f#4!"H$%23484^" t(4)O*2344^"%G6
C99
8
799
8
99 N
8
7-
;
199
E)6Cho 4,48 lít khí CO
2
(đktc) vào 40 lít dung dòch Ca(OH)
2
ta thu được 12 gam kết tủa A. Vậy nồng độ mol/l của
dung dòch Ca(OH)
2
E)6Thổi một luồng khí CO qua ống đựng m gam hỗn hợp gồm: CuO, Fe
2
O
3
, FeO, Al
2
O
3
nung nóng, luồng khí
thoát ra được sục vào nước vôi trong dư, thấy có 15g kết tủa trắng. Sau phản ứng,chất rắn trong ống sứ có khối lượng
215gam thì khối lượng m gam của hỗn hợp oxit ban đầu là:
A. 217,4 gam. B. 249 gam. C. 219,8 gam. D. 230 gam.
E)86C-
;
9
;
1vA9→?)$vw"*%.(%*2%. Vậy công thức cấu tạo của A là:
C9
8
99
;
;
99
8
9
;
999 N99
B?(
8vB
9
8
NC%
;v
B>
B4
8v
B9
8
E)886522F"2Z"J2UWK("<5((&o(%G6
C%)2qoB4"qoB4^"x2 C/+"B><)2"qoBH224<qoB
%)2qoB><)2"qoB@4224<qo N>4Q."B" Y"B(%)2qo
E)8;6UWK(^Z4y#,6A?9
vA%v
8
@9
→
?@9
vA
8
@9
8
7
y99
8
7
y99
8
;
N
;
y997
8
E)86Cho 19,2 gam kim loại có hoá trò II tác dụng với dd HNO
3
đun nóng, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc)
#I( màu hoá nâu ngoài không khí. Biết phản ứng không tạo NH
3
NO
4
Vậy kim loại đó là:
A. Al B. Zn C. Cu D. Fe
Câu 28: Trong 10 kg gạo nếp chứa 80% tinh bột, khi lên men ở hiệu suất 80%, ta thu được V lít
ancol etylic (C
2
H
;v
b>.
8v
b>.
;v
b)
8v
C%
;v
b?(
8v
b>.
;v
b>.
8v
b)
8v
N>.
;v
b>.
8v
b)
8v
bC%
;v
b?(
8v
E);86F"GH4)/E*UWK(/&'20X2W64B)-91
8
u490GC(9
;
C
0G;/S(0_
=
O
B
=
O
B
=
=
O
"LH$UE",9
8
/&'2"<4"a252/S(0_%G6
C% % =% N8%
E);6}4"4G"GB8(4 Y"Hf""<(QQ
8
@9
%R(BQ&")/&'2QQCJUWK(!"%&'()$Hf"-::1
"<(QQC2VQm("$"J)%&'(A?9
()*+2F"%G6
C;B(4 B;8(4 B=(4 NB=(4
Câu 38: Cho các ankan sau: C
2
H
6
, C
3
H
8
, C
4
H
10
B. C
2
H
6
, C
5
H
12
, C
8
H
18
C. C
2
H
6
, C
2
H
10
SO
−
"L")/&'28;B;(4Y"#!""34
"<f(0GQQC)Z(QQC"F*2ZB8%]"#]"5"<4-d/#"21O*S(/Y%u%234-
1
8
@9
0G
9
;
"<(QQ
4/V)%G6
C?0G? 8?0G8? ?0G8? N8?0G?
Câu 40: V 4+)(4 Y"I/J2Z"J/k)2!/&'2(4<"a<
8
9
;
t(U&o(U5U\"I
CB(4 B8(4 8;B8(4 NB8(4
E)6Cho các nhóm thế sau: (1)–NO
2
; (2)–NH
2
; (3)–CH
3
; (4) –OH ; (5) –COOH. Muốn phản ứng thế sẽ dễ
99
;
99
;
B
;
99
8
N99
;
B
8
99
;
Câu 44: `'U#](S
8
0G
8
2Z"s#$H0X#I(#] t(B8;O*{"J"]2234
8
"<(`'U t(6
8
9Q&"<(
;
"F*
H<4B=(C(\)H)F"234UWK(^Z49%G6
C{ { { N{
E)6Sản phẩm trùng hợp của buta-1,3-dien với CN €CH •CH
2
có tên gọi thông thường là :
A. Cao su buna B. Cao su buna-N C. Cao su buna-S D. Cao su.
E)62E t(6
8 8 ;
; 8 N H NH H
→
+ ∆ <
¬
-1
A2E t(-1/&'2"!"%OUB"LS(/Y2342522F"6[
8
]7B;%u%B[
8
]7B%u%0G[
;
]7B%u%O*
S(/Y%u% 4/V)234
8
0G
8
%G6
E)6 Ôxit cao nhất của R có dạng RO
3
. Trong đó oxi chiếm 60% về khối lượng. Vậy vò trí đúng của nguyên tố R
trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A. Chu kì 3. Nhóm IIIA B. Chu kì 3. Nhóm IIIB C. Chu kì 4. Nhóm VA D. Chu kì 3. Nhóm VIA
E)6%0*%2%<)4-1%G2F"Q‚2Zk)K(Qi(O*2Z"J/k)2!"<[2"!U"a.GH4)/E*6
C
8
7
8
%
;
7%
8
7
8
N
8
7%
E)6Trong tự nhiên Mg có 3 đồng vò bền có số khối lần lượt là 24, 25 và 26. Trong số 5000 nguyên tử Mg thì có
3930 nguyên tử của đồng vò 24 và 505 nguyên tử của đồng vò 25, còn lại là số nguyên tử của đồng vò 26. Vậy nguyên
tử khối trung bình của Mg bằng:
A. 24,000 B. 24,300 C. 24,330 D. 24,327
E)6ƒ"+'U2F"2Z2I("K2UE",&L +".Q4U5U:„C
C/<^;."*% .q. 82%/<^"%).
2%;."*%U.% N;."*%2%U.%
E)=62E t(^W*<4"<( L#]H4)6
8 8 ;
2
SO
4
80%
(biết sự hao hụt trong quá trình điều chế là 10%):
A. 320 tấn B. 360 tấn C. 420 tấn D. 441 tFn
E)6UE"]2G"GB(4Y"2F"n)2oC")/&'29
8
B
8
90G%Nz"G YHWUl-#]0Go1•)4
QQC(9
;
Q&B"F*"5"<4Y"#]Q)*F"A$%&'( L/[("("+B(40G2Z8=B(4"34"<f(!"
"<(UE",C2Z2K48()*+",%O*234C%G6
C
8
%
8
8
%
8
;
%
2
S C. (A) là FeS, (B) là SO
2
, (C) là Na
2
SO
3
B. (A) là SO
2
, (B) là SO
3
, (C) là H
2
SO
4
D. (A) là H
2
S, (B) là SO
2
, (C) là Na
2
S
E);6B(4`'U(S8/<242 2Z2I("K2UE",%G
;
0G
Vậy CTPT của A là:
A. C
4
H
7
O
2
N B. C
4
H
9
O
2
N C. C
4
H
11
O
2
N D. C
3
H
9
O
2
N
E)6 Hòa tan 1,8 gam muối sunfat của kim loại thuộc phân nhóm IIA trong nước, rồi pha loãng cho đủ 500 ml dd.
Để p/ứ hết với dd này cần 20ml dd BaCl
2
0,75M. CTPT và nồng độ mol/lít của muối sunfat là:
=
9
8
ƒ2I("K2UE",K(0XY".H".G#
_"3*UE"L2"482F"n)2o/k)"4(4UWK("<5((&o(
Cs2Z
;
9
8
s2Z
9
8
;
9
8
0G
9
8
N
8
799
;
8
h
;
99h
;
99
7
8
;
-91-
;
199h
8
7-
;
199h
8
7-
;
199
A. 12846m
3
B. 3584m
3
C. 8635m
3
D. 6426m
3
E)886252QQ)$H4)64%B-
1
8
9
;
B
%B>.%
;
A%/JUE \"/&'2QQ"<+%G6
C4 ?( 4 NA
E)8;6$"25*
"<(#]%
8
H<4)Y/.0G2F"#]%G•)†"]Z4/pO*HWUlUuK%G
C
;
%0G%
8
%
8
O
2
có tính chất sau: X tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na.
Vậy số đồng phân mạch hở của X ứng với tính chất trên là :
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5.
E)8=6C(S8)$4g0G4…-g0G…%G84%(.#!"!U4)1J#!""34G"G8B8(C2V%
QQC(9
;
B8?g52/_gB… !"2ZUWK(H4)6g
8
vA…9
;
¾¾®
…
8
vAg9
;
Cg%G%B…%G< g%G<B…%G% g%G<B…%G: Ng%G:B…%G<
Câu 29: Hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức C
3
H
6
O
2
. Vậy A có thể là:
A. Axit hoặc este no đơn C. ancol hai chức chưa no có 1 liên kết π
C. Xeton hay anđehit no 2 chức D. Tất cả đều đúng
E);6<( L#]2K4%
A. Có khả năng cho electron B. Có khả năng cho proton (H
+
)
C. Có khả năng nhận electron D. Có khả năng nhận proton (H
+
)
E);6J"<)(}44%4^"n)2oC2V84%49$"25*!"4%4^""<+")/&'284%9
8
O*C%G
2F"GH4)/E*6
CC^"/o2K2 C^"/o2K22&4
;
99N9999
E);6?Y"%•)P( I^"2Z2K4{C%
8
9
;
(&r"4HW^)F"I"a8B8"F•)P( I^"/Z t(U&o(U5U
/\UEZ(2W*C%^"")/&'2B"FIO*{234•)5"<LHW^)F"C%%G6
C={ { ={ N{
E);6B8%44^"C"52Qi(0a4/30X=%Q)(Q_2%B8?I2Q)(Q_2H4)UWK("4
")/&'2;B(4)$O*#$%&'(UE",234C%G6
C; N
E);=642%/o2K2g2Z2I("K2
9B# _^Z4")/&'2^."B#"52&X2")/&'284#.2
"T(O*234<&')"<+%G6
C
. VOy nồng độ mol/l
của các ion trong dung dòch và độ điện li α của axit CH
3
COOH H‡%G6.
A. 1,32%; 1,32.10
-3
M B. 1,23%; 1,2310
-3
M C. 2,13%; 2,13 10
-3
M D. 2,31%; 2,3110
-3
M
<4(u
E)6}4"4G"G`'U(SB%C(0GB;%)0GQQ9
;
")/&'2`'U#]g(S90G
9
8
2Z"s%\%"&o(K(%G86;O*"J"]2`'U#]g-d/#"21%G6
CB;%]" 8B;%]" 8B88%]" N;B;;%]"
E)6 `'U>.@0G>.9
;
"52Qi(!"0XQQ%")/&'2`'U#]
8
@0G9
8
!""M#$o234`
'U#]G*H0X
2
và H
2
O. Vậy CTPT của ankan là:
A. CH
4
B. C
3
H
8
C. C
4
H
10
D. C
5
H
12
E)6J<)(}4(Y"2F" ‰2VUWQm(B%Q)(Q_2A9B?O*2sH$4^"2342F" ‰/Z
t(6
C N=
Câu 46: Hòa tan 0,54 gam Al trong 0,5 lít dung dòch H
2
SO
4
0,1M được dung dòch A . Thêm V lít dung dòch NaOH 0,1M
cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần. Nung kết tủa thu được đến khối lượng không đổi ta được chất rắn nặng
0,51g . Giá trò của V là :
A. 0,8 lít B. 1,1 lít C. 1,2 lít D. 1,5 lít
E)68B(4Y"4B/o2d"52Qi(0X%&'(Q&Q)(Q_2>.%
E)6J")/&'2%<&')."*%2
-Q7B=(u%1d\)H)F"{B"L#$%&'(!U-2Z2K4={" Y"0k
#$%&'(12VUWQm(%G6
C(4 8(4 =(4 N=(4
E)6 Nhúng bản Zn và bản Fe vào cùng một dung dòch CuSO
4
. Sau một thời gian, nhất 2 bản kim loại ra thì trong dd
thu được nồng độ mol/l của ZnSO
4
bằng 2,5 lần nồng độ mol/l của FeSO
4
, đồng thời khối lượng của dd sau phản ứng
giảm đi 0,11 gam. Vậy khối lượng của Cu bám trên mỗi bản kim loại bằng:
A. 8,6 g và 2,4 g B. 6,4 g và 1,6 g C. 1,54 g và 2,6 g D. 1,28 g và 3,2 g
Đề 3
!"#$%&'(()*+",-"./01234252()*+"$6
7 78 7 97 :78 478; <7= 47 >.7 ?7 47;
@7;8 7; A7; >7 %7;B ?(78 C%78 D7 )7 C(7= C)7
Câu 1: Khi lấy 14,25 gam muối clorua của một kim loại chỉ có hóa trò II và một lượng muối nitrat của kim loại đó có số
mol như trên, thấy khác nhau 7,95 gam. Vậy công thức của hai muối trên là:
A. CaCl
2
và Ca(NO
3
)
2
B. CuCl
Câu 5: Cho tất cả các ankan ở thể khí, tác dụng với khí clo. Hãy cho biết sẽ thu được bao nhiêu sản phẩm monoclro:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn V lít C
3
H
6
(ở đktc) rồi cho toàn bộ sản phẩm chấy hấp thụ hết vào dung dòch có chứa102,6
gam Ba(OH)
2
thì thu được lượng kết tủa cực đại. Vậy V có giá trò nào sau nay:
<4(u
A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 5,6 lít D. 8,96 lít
Câu 7: Thổi rất chậm 1,12 lít (ở đktc) một hỗn hợp khí gồm (CO và H
2
) qua một ống sứ đựng hỗn hợp: (Al
2
O
3
, CuO,
Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
) có khối lượng 12 gam (lấy dư) đang được đun nóng, hỗn hợp khí và hơi thóat ra khỏi ống sứ được hấp
thụ hoàn toàn bởi dung dòch Ca(OH)
Câu 9: H)F"/\/Y(234UDC(BU?C(%V%&'"%G6BhB=O*H)F"/\/Y(2)l234UDy
? t(6
C;B B8 B NB=
Câu 10: Các chất và ion có tính axit gồm có:
A.
−
COOCH
;
,
+
NH
,
8
SOH
. B.
+
NH
,
8
SOH
C.
−
COOCH
;
,
8
SOH
2
đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn đó là:
A. dd NaOH B. dd NH
3
C. dd Ba(OH)
2
D. AgNO
3
/ddNH
3
Câu 12: Cho 8,96 lít khí NH
3
(ở đktc) vào 200 ml dd H
2
SO
4
1,5 M. Vậy dd sau phản ứng chứa muối:
A. NH
4
HSO
4
B. (NH
4
)
2
SO
4
và NH
4
HSO
2
2p
6
3s
2
3p
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
D. 1s
7
OH và C
4
H
9
OH D. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn một kim loại hóa trò II bằng dung dòch HCl 14,6% vừa đủ, thu được một dung dòch muối có
nồng độ 24,156%. Vậy kim loại hóa trò II là:
A. Mg B. Zn C. Ca D. kim loại khác
Câu 17: Hiđrocacbon A (là chất khí ở t
0
thường). Biết H chiếm 25% về khối lượng. Vậy CTPT của A là:
A. CH
4
B. C
3
H
6
C. C
2
H
6
A. 8)-9
;
1
8
0
t
→
8)9v9
8
v9
8
B. 8A?9
0
t
→
A
8
?9
v?9
8
v9
8
C. 8C%-91
;
0
t
→
O*'U
2F"#]0XQ<0G^"24F"/$0X^234
()*+"$g2ZQ(
A. g0Gg
8
9
B. g
;
0Gg
8
9
C. g
0Gg9
8
D.
8
g0Gg9
;
Câu 22: Š/k)#\"&r(B""JQz/\/&'2%G""J
A. ()*+", B. UE", C. #% D.
Câu 23: Có bao nhiêu đồng phân của ankin có công thức phân tử C
6
H
10
tạo tủa được với AgNO
H
2n-2
O
4
C. C
n
H
2n-4
O
4
D. C
n
H
2n-8
O
4
Câu 26: Cho 13,44 lít khí (ở đktc) C
2
H
2
đi qua ống đựng than nung nóng đỏ thu được14,04 gam benzene. Vậy hiệu suất
của phản ứng tổng hợp bằng:
A. 80% B. 85% C. 90% D. 75%
Câu 27: Hòa tan 2 g sắt oxit cần phải dùng 26,07 ml dd HCl 10% (d = 1,05 g/ml) .Vậy c/t của oxit sắt là:
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
2
SO
4
đậm đặc thu được sản phẩm Y có tỉ khối so với X bằng 0,7.
Vậy công thức của X là:
A. C
2
H
5
OH B. C
3
H
5
OH C. C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH
Câu 33: Hỗn hợp khí nào sau đây không làm phai màu dung dòch Br
2
:
A. H
2
, C
2
H
và C
3
H
6
B. C
2
H
2
và C
3
H
4
C. CH
4
và C
2
H
6
D. công thức khác
Đề dùng cho câu 35-36: Chia hỗn hợp X gồm 2 anđehit là đồng đẳng kế tiếp thành 2 phần bằng nhau: Phần 1: cho
cộng H
2
thu được hỗn hợp 2 ancol đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn 2 ancol này thu được 6,6 gam CO
2
và 4,5 gam H
2
O.
Phần 2: Cho tác dụng hoàn toàn với AgNO
3
/NH
/NH
3
. Vậy X công thức
phân tử của ankin là:
A. axetilen B. but-2-in C. buta-1,3-đien D. but-1-in
Câu 38: Cho 11,8 gam hh gồm Al và Cu tác dụng với dung dòch HNO
3
đặc nóng, dư. Sau khi kết thúc phản ứng thu
được 8,96 lít khí NO
2
là sản phẩm khử duy nhất (ở đktc). Vậy khối lượng hỗn hợp muối khan thu được là:
A. 18,8 gam B. 61,4 gam C. 42,6 gam D. 23,8 gam.
Câu 39: Một nguyên tử X có tổng số hạt các loại bằng 34. Trong đó, số nơtron nhiều hơn số proton 1 hạt. Vậy số khối
của nguyên tử X bằng:
A. 21 B. 23 C. 35 D. 19
Câu 40: Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt các dung dòch: NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, NaNO
3
, Al(NO
3
)
3
đựng riêng biệt
4
NO
3
, Vậy kim loại đó là:
A. Zn B. Mg C. Cu D. Fe.
Câu 44: Đồng có hai đồng vò là
63
Cu và
65
Cu. Khối lượng nguyên tử của Cu là 63,54. thành phần trăm về số nguyên
tử của các đồng vò là :
A. 27% và 73% ; B. 73% và 27% ; C. 63% và 65% ; D. 82% và 28%.
Câu 45: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO
2
. Trong đó thành phần trăm về khối lượng của R chiếm
46,67%. Nguyên tố R là :
A. C B. Si C. S D. N.
Câu 46: Cho dung dòch NH
3
đến dư vào dung dòch chứa AlCl
3
và ZnCl
2
thu được kết tủa A. Nung A đến khối lượng
không đổi được rắn B. Cho luồng khí H
2
dư qua B và nung nóng thu được chất rắn chứa:
A. Zn và Al B. Al C. ZnO và Al
2
O
A. 40% B. 60% C. 80% D. 75%
Câu 50: Cho hỗn hợp gồm không khí dư và hơi của 24 gam metanol đi qua chất xúc tác Cu đun nóng, người ta thu được
40 ml fomalin 36% (d = 1,1 g/ml) . Vậy hiệu suất của quá trình chuyển hóa trên bằng:
A. 65,5% B. 70,4% C. 80,4% D. 74,0%
Đề 4
!"#$%&'(()*+",-"./01234252()*+"$6
7 78 7 97 :78 478; <7= 47 >.7 ?7 47;
@7;8 7; A7; >7 %7;B ?(78 C%78 D7 )7 C(7= C)7
Câu 1: Chất nào dưới đây là chất không điện ly :
A. HCl B. C
2
H
5
OH C. NaCl D. NaOH
Câu 2: Cho dd các chất sau: NH
4
Br, Na
2
S, KCl, HNO
3
.
Hỏi dung dòch không làm đổi màu quỳ tím là ?
A. HNO
3
.
B.
NH
4
Fe(NO
3
)
2
+ H
2
S
↑
D. (NH
4
)
2
Cr
2
O
7
t
→
N
2
+ Cr
2
O
3
+ 4H
2
O
Câu 5: Cho phản ứng hóa học sau: Cl
PO
4
Câu 7: Trộn 5 ml khí NO với 50 ml không khí, biết p/ứ xảy ra hoàn toàn và các khí khí đo ở cùng đk. Trong không khí
oxi chiếm 20% thể tích không khí. Sau khi trộn ta thu được hh khí mới với thể tích là:
A. 35 ml B. 45 ml C. 52,5 ml D. kết quả khác.
Câu 8: Hai nguyên tố A và B cùng chu kì và đứng cách nhau bởi 5 nguyên tố, có tổng số hạt proton trong hạt nhân 2
nguyên tử là 28. Vậy A và B có số số hiệu nguyên tử là:
A. Z
A
= 1O và Z
B
= 18 B. Z
A
= 11 và Z
B
= 17 C. Z
A
= 12 và Z
B
= 16 D. Z
A
= 13 và Z
B
= 15
<4(u
Câu 9: Cho 9,6 gam kim loại hóa trò II tác dụng với dd HNO
3
đặc, dư thu được 17,92 lít NO
O
2
Câu 11: Oxi hóa hoàn toàn 3,3 gam một anđehit đơn chức bằng AgNO
3
/dd NH
3
thì thu được 16,2 gam Ag. Vậy công
thức của anđehit trên là:
A. HCHO B. CH
3
CHO C. C
2
H
3
CHO D. C
2
H
5
CHO
Câu 12: ?Y"QQ99B?2Z/Y/\%
α
%GB;8{t(H$U4%2344^"%G
CB=
B
B
NB
8
;
8
9 N4%
8
8
9
Câu 15: ?Y"Q)(Q22Z2K44%24">.
8v
-B%10GC%
;v
-B%12m(4%4%
-^%10G@9
−8
-*
%1B2I2Q)(Q_2")/&'28;B(2F"<f#45"<_^B*%V%&'"%G
CB%0GB8% B8%0GB;% B%0GB% NB%0GB%
Câu 16: C42UWK(/&'20XZ2522F"GH4)/E*|
C%
8
B)9B4-91
8
B9
;
BQQ>.%
8
%
N99
8
7
8
Câu =6Chất KClO
4
có tên gọi là:
A. Kali clorat B. Kali clorit C. Kali hipoclorit D. Kali peclorat
Câu 19: ƒZ42F"0G/k)#\"]2'U/J/k)2!")$2"<aHE)6
C.q.BB%
8
8
BB%
8
.q.B
8
BB%
8
N.q.B%
8
Câu 20: Đốt hoàn toàn m gam hh 3 amin A, B, C bằng 1 lượng không khí vừa đủ (biết O
2
chiếm 20% V không khí, còn
lại là N
2
) thu được 26,4 g CO
2
, 18,9 g nước và 104,16 lít N
2
bằng 0,6522. Vậy công thức của 2 oxit trên là:
A. SO
2
và SO
3
B. CO và CO
2
C. NO và NO
2
D. N
2
O
5
và NO
2
Câu 25: Hòa tan 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dòch HCl dư. Sau phản ứng, thấy khối lượng dung dòch
tăng thêm 7 gam. Vậy khối lượng của Al, Mg trong hỗn hợp là:
A. 5,4 g và 2,4 g B. 2,7 g và 5,1 g C. 5,8 g và 3,0 g D. 6,4 g và 2,4 g
Câu 26: B=(4`'U(S<0G>."52Qi(0XQ)(Q_2%Q&")/&'2B=%"#]
8
-/#"21O*"e(#$
%&'()$#4")/&'2%G6
C8B(4 8(4 ;8B(4 N8=B(4
Câu 27: Một hợp chất B được tạo bởi một kim loại (M) hóa trò II và một phi kim (X) hóa trò I. Tổng số hạt các loại
trong phân tử B bằng 290 hạt. Trong đó số hạt không mang điện là 110 hạt, Hiệu số hạt không mang điện giữa phi kim
và kim loại trong B là 70 hạt. Biết hiệu số số hạt mang điện trong ion X
-
và ion M
2+
Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO
2
(ở đktc) vào dung dòch chứa 0,2 mol Ca(OH)
2
thì thu được 10 gam kết tủa. Vậy V
có giá trò là:
A. 2,24 lít và 4,48 lít B. 4,48 lít và 6,72 lít C. 2,24 lít và 6,72 lít D. 2,24 lít và 3,36 lít.
Đề dùng cho câu 30-31: Điện phân 500 ml dung dòch AgNO
3
với dòng điện I = 20A bằng điện cực trơ cho đến khi
catốt bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng điện phân. Để trung hòa dung dòch sau điện phân cần 800 ml dd NaOH 1M.
Câu 30: Vậy nồng độ mol/l của dung dòch AgNO
3
ban đầu là:
A. 0,4 M B. 0,8 M C. 1,2 M D. 1,6 M
Câu 31: Thời gian điện phân là:
A. 3860 giây B. 1930 giây C. 386 giây D. 7720 giây
Câu 32: Hoà tan hết 27,2 gam hỗn hợp gồm kim loại R và oxit của nó (R có hoá trò II không đổi) bằng dung dòch HNO
3
thu được 4,48 lít NO là sản phẩm khử duy nhất (ở đktc). Cô cạn dung dòch sau phản ứng thu được 75,2 gam muối khan.
Vậy R là kim loại:
A. Mg B. Cu C. Zn D. Fe.
Câu 33: Cho 0,3 mol hỗn hợp khí gồm 2 olefin lội qua nước brom dư thấy khối lượng bình tăng lên 16,8 gam. Biết số
nguyên tử cácbon trong mỗi olefin đều không quá 5. Vậy công thức phân tử của 2 olefin là:
A. C
2
H
4
và C
3
OH và C
3
H
5
OH B. C
2
H
5
OH và C
3
H
5
OH C. C
3
H
7
OH và C
3
H
5
OH D. CH
3
OH và C
2
H
3
OH
Câu 36: A và B là 2 chất hữu cơ đồng đẳng liên tiếp nhau. Đốt cháy hoàn toàn 9,16 gam hỗn hợp A và B thu được 22
gam CO
2
4
H
10
O
Câu 37: Có 3 dung dòch NH
4
HCO
3
, NaAlO
2
, C
6
H
5
ONa và C
2
H
5
OH, C
6
H
6
, C
6
H
5
NH
2
. Nếu chỉ dùng thuốc thử duy nhất là
HCl thì nhận biết được:
6
D. Cả 6 chất trên.
Đề dùng cho câu 38-39: Cho các hợp chất sau:
(1) CH
3
–CH
2
–CHO ; (2) CH
2
= CH-COOH ; (3) H
2
N-CH = CH-COOH
Câu 38: Chất tham gia được phản ứng trùng hợp gồm:
A. (2) B. (3) C. (2) và (3) D. (1), (2) và (3)
Câu 39: Chất tham gia được phản ứng trùng ngưng là:
A. (2) B. (3) C . (2) và (3) D. (1), (2) và (3)
Câu 40: Tổng số hạt các loại trong hai nguyên tử X và Y là 86 hạt, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 26 hạt. Số khối của nguyên tử Y hơn số khối của X là 12. Tổng số hạt trong nguyên tử Y nhiều
hơn trong nguyên tử X là 18 hạt. Vậy số khối của nguyên tử của X và Y là:
A. A
X
= 23 , A
Y
= 35 B. A
X
= 24 , A
Y
= 35 C. A
X
= 23, A
4
25% (d =1,2 g/ml) thì thu được 50 gam CuSO
4
.5H
2
O rắn dạng kết tinh tách ra.
Lọc bỏ muối kết tinh rồi cho 11,2 lít H
2
S (đktc) lội qua dd nước lọc. Sau phản ứng thu được kết tủa đen A và dd B. Vậy
khối lượng kết tủa A và khối lượng CuSO
4
nguyên chất còn lại trong dd B là:
A. 24 gam và 4 gam B. 48 gam và 8 gam C. 16 gam và 16 gam D. 32 gam và 8 gam
Câu 43: Cho các chất NaCl
(rắn)
, MnO
2(rắn)
, K, H
2
O, H
2
SO
4(dd đặc)
và Ca(OH)
2
(rắn)
.Từ các chất đó có thể điều chế được
những chất nào sau đây :
A. Nước Javen B. Kaliclorat C. Clorua vôi D. Cả a, b, c đều được
8
9
;
Câu 45: Cho d d có pH = 4. Để được d d có pH = 5 người ta phải pha loãng với nước . Hỏi thể tích d d tạo thành gấp
bao nhiêu lần thể tích ban đầu ?
A. 1 lần B. 10 lần C.100 lần D. 1000 lần.
Câu 46: Để m gam phôi sắt ngoài không khí, sau một thời gian tạo thành hh B có khối lượng 30 gam gồm: Fe
3
O
4
, Fe,
FeO, Fe
2
O
3
. Cho B tác dụng với dung dòch HNO
3loãmg
giải phóng ra 5,6 lit khí NO duy nhất (đkc). Lượng m đã dùng la:ø
A. 23,2 g B. 25,2 g C. 33,9 g D. Kết quả khác.
E)6AI("JQm( L%GC%/J/[(252Q)(Q_2GH4)/E*6
C4%BA%
8
@9
//
B9
;//
49B4-91
8
NA9
;
9
8
Câu 50: Cho 3,82 gam hh 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp nhau tác dụng hết với dd HCl 2M
vừa đủ thu 0,672 lít CO
2
(đ ktc). Tên của 2 klk đó là:
A. Rb, Cs B. Na, K C. K, Rb D. Li, Na
Đề 5
C©u1:Cho14,8gamhçnhỵp2axitno,®¬nchøc,m¹chhët¸cdơngvõa®đvíiNa
2
CO
3
sinhra2,24lÝtkhÝCO
2
(®ktc).
Khèilỵngmithu®ỵclµbaonhiªu?Gi¶ithÝch?
A.19,2gamB.20,2gam C.21,2gam D.23,2gam
Câu 2: Có 5 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng riêng biệt 1 trong các chất sau: NaHSO
4
, KHCO
3
, Mg(HCO
3
)
2
, Na
2
SO
Câu 3: Trong các chất sau: (1) C
2
H
6
, (2) C
3
H
6
(propen), (3) C
6
H
6
, (4) NH
2
-CH
2
–COOH, (5) C
6
H
5
-CH=CH
2
, chất tham
gia được phản ứng trùng hợp tạo polime là:
A. (1) B. (1) và (3) C. (4) D. (2) và (5)
Câu 4: Cho các phản ứng:
(1) (X) + HCl
¾¾®
(B) + H
2
dư có trong dd A là:
A. 0,08 M và 0,06 M B. 0,8 M và 0,6 M C. 0,08 M và 0,6 M D. 0,8 M và 0,6 M
Câu 8: X, Y, Z là 3 ankan kế tiếp nhau có tổng khối lượng phân tử bằng 174 đvC. Vậy tên của 3 ankan là:
A. Metan, etan, propan B. Etan, propan, butan C. Propan, butan, pentan D. Pentan,hexan, heptan
Câu 9: Trong dd Al
2
(SO
4
)
3
loãng có chứa 0,6 mol
8
SO
-
, thì trong dung dòch đó có chứa:
A. 0,2 mol Al
2
(SO
4
)
3
B. 0,3 mol
;
Al
+
C. 0,4 mol Al
2
(SO
4
O
2
, chất có CTPT ứng với CTPT của một rượu no đa
chức là:
A. C
4
H
10
O
2
B. C
4
H
10
O
2
, C
3
H
8
O
3
C. C
3
H
7
O
2
D. C
3
-/#"21")/&'2`'UC(S
B
8
B
8
B
;
B
=
B
8
0G
Q&$"25*G"GC")/&'2^(49
8
0G*(4
8
95"<_234^0G*"&o(K(%G
-CH(CH
3
)CH
2
CHO
Câu 15: $"2
;
Y"/<242 t(=2
;
^-%F*Q&1@WUl")/&'2H4)#2o&X2(&("i2}
2
;
"<(/Z2Z82
;
^Q&52"J"]2/Z"<(2m(/k)#\I("K2UE",234/<242 %G6
C
N
;
lượng lớn hơn khối lượng của X là 1,0 g. Mặt khác, khi X cháy hoàn toàn cho ra 30,8 g CO
2
Câu 18: Vậy công thức phân tử của của 2 ankanal trên là:
A. CH
2
O và C
2
H
4
O. B. C
2
H
4
O và C
3
H
6
O. C. C
3
H
6
O và C
4
H
8
O D. CH
2
O và C
3
H
H
3
)
n
C. C
4
H
6
D. (C
2
H
3
)
3
Câu 24: Có một dd chứa đồng thời HCl và H
2
SO
4
. Cho 200 gam dd đó tác dụng với dd BaCl
2
có dư thì thu được 46,6 g
kết tủa trắng. Lọc bỏ kết tủa. Để trung hòa dd nước lọc (dd thu được sau khi tách bỏ kết tủa bằng cách lọc), người ta
phải dùng hết 500 ml dd NaOH 1,6 M. Vậy nồng độ % của HCl và H
2
SO
4
trong dd ban đầu lần lượt là:
A. 3,6% ; 4,9% C. 14,6% ; 9,8% B. 10,2% ; 6,1% D. 7,3% ; 9,8%
Câu 25: Khi phân tích hỗn hợp khí B gồm SO
2
.xH
2
O. Nung nóng 27,75 gam khoáng vật trên đến
khối lượng chất rắn giảm 10,8 gam. Hòa tan phần chất rắn còn lại vào nước được dd B, rồi cho B vào dd AgNO
3
dư thì
thu được 43,05 gam kết tủa trắng. Vậy công thức phân tử của khoáng chất trên là:
A. KCl.2MgCl
2
.6H
2
O. B. 2KCl.1MgCl
2
.6H
2
O. C. KCl.MgCl
2
.6H
2
O. D. KCl.3MgCl
2
.6H
2
O.
Câu 28: Có 4 dd trong suốt, mmỗi dd chỉ chứa một cation và một anion (không trùng nhau). Các ion trong cả 4 dd gồm:
8 8 8 8 8
; ;
B B B B B B BBa Mg Pb Na SO Cl CO NO
+ + + + - - - -
3
)
2
D. MgCl
2
, BaSO
4
, Na
2
CO
3
, Pb(NO
3
)
2
<4(;u
Câu 29: Nguyên tử nguyên tố A có điện tích hạt nhân bằng 19. Vậy nguyên tố A có các đặc điểm sau:
A. Thuộc chu kì 4, nhóm IA, B. Là nguên tố mở đầu chu kì N
C. Cấu hình của A
n+
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
khuấy cho đến khi dd A mất màu xanh. Lấy thanh Mg ra, rửa nhẹ, sấy khô và cân lại nặng thêm 0,8 gam so với ban
đầu. Cô cạn dd còn lại đến khan thì thu được m gam muối khan. Vậy m có giá trò là:
A. 2,43 gam B. 1,43 gam C. 3,43 gam D. 4,13 gam
Câu 33: Xét phản ứng:
8 8
Cu Fe Fe Cu
+ +
+ ¾¾® + ¯
(1)
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất
A. (1) là quá trình nhận electron B. (1) là quá trình nhường electron
C. (1) là quá trình oxi hóa-khử D. Cả A, B, C đều đúng
E);6<(UE",49%
8
B8()*+",2%dK2^Z4 t(6
Ch hv h Nh
Câu 35: Số oxi hóa của N trong các ion và trong các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
A.
8 ; ;
NO N O NH NO
-
< < <
B.
8 8 ;
N NH NO NO NO
+ - -
< < < <
C.
8 8 8
90G
9 N
8
90G
;
9
Câu 38: Cho các phân tử sau: N
2
, HBr, NH
3
, NH
4
NO
2
, H
2
O
2
, H
2
SO
NO
2
Câu 39: Cho 112 ml khí CO
2
(ở đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dòch Ca(OH)
2
aM ta thu được 0,1 gam kết tủa
trắng. Vậy a có giá trò là:
A. 0,05M B. 0,005M C. 0,002M D. 0,015M
Câu 40: Cho các dd: X
1
là dd HCl ; X
2
là dd KNO
3
; X
3
là dd (HCl + KNO
3
) ; X
4
là dd Fe
2
(SO
4
)
3
. Dung dòch có thể
hòa tan được bột đồng (Cu) là:
1
;
B?(-91
8
BD-91
8
B?(9B<9
;
@$2F""<(QR*2Z"]2F"%&‹("]
%G
C8 ; N
Câu 43: Hỗn hợp A gồm 3 kim loại X, Y, Z đều có hóa trò II và đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học. Tỉ lệ KLNT
của 3 kim loại X, Y, Z là 3 : 5 : 7. Tỉ lệ số mol trong hh A là 4 : 2 : 1 .Khi cho 1,16 gam hỗn hợp A t/d hết với dd HCl
(dư) thấy có 0,784 lít H
2
(ở đktc) thóat ra. Vậy X, Y, Z là các kim loại sau:
A. Mg, Ca và Fe B. Mg, Fe, Ba C. Mg, Al, Zn D. Al, Fe, Ba
Câu 44: Trong thiên nhiên axit lactic có trong nộc độc của kiến. Vậy % khối lượng của oxi trong axit lactic bằng:
A. 46,67% B. 53,33% C. 35,33% D. 40,78%
Câu 45: Cho các hợp chất sau: (1) CH
2
OH€(CHOH)
4
€CH
2
OH (2) CH
2
OH€(CHOH)
4
€CH=O
/JQOU"f"/525*2342F"GH4)/E*6
C6g.%)%qo ?( 4(` Ng(
<4(u
Câu 48: X là hợp chất hữu cơ có phân tử khối mà trong công thức phân tử có chứa 2 nguyên tử oxi, Trong X thì thành
phần các nguyên tố như sau: 67,74%C ; 6,45%H ; 25,81%O. Vậy công thức phan tử của X là:
A. C
8
H
10
O
2
B. C
7
H
8
O
2
C. C
7
H
10
O
2
D. C
6
H
8
O
2
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH. ( Từ câu 1 đến câu 44 )
Câu 1. F)L.234()*+"$
;
A%GH
8
8H
8
8U
;H
8
;U
H
O*()*+"$A2Z/P2/J6
CA")Y22)#LBZ:C @$o"<"<(EA%G8
G()*+"$d/V)2)#L NWCBB/k)/~(
Câu 2. /<^"GF""<(252/<^"C%-91
8
B49B?(-91
8
B 91
8
6
CC%-91
;
49 ?(-91
8
8
;
BBB
k)GH4)/E*%Gsai|
Cg0G…%G4/S(0_2344)
g0GD%G4/S(0_2344)
…0G%G4/S(0_2344)
Ng0G/k)2ZH$U<"0GH$o"< t(4)
Câu 6. Y"H$()*+"$H4)
=
9B
@B
B
B
!"<t("e(H$U<""<(UE",#]g…
8
%G=
A]g…
8
%G6
C@9
8
9
8
9
8
;
9
−;
N?(
8v
Câu 10. \UEZ(2W*C%
8
9
;
0X252/\2[2 t("42LB#]"5"<4d4"%G6
C9
8
9 9
8
N2W0G
Câu 11. 2522PU^Z4#,H4)6
>.
8v
u>.h)
8v
u)h>.
;v
u>.
8v
hC(
v
uC(h<
8
u8<
;
vC(
N8C(v)@9
→
C(
8
@9
v)
<4(u
Câu 12. }4"4B;(#%CZ4"<_::0GQ)(Q_2
8
@9
Q&B")/&'2B=%]"#]
8
-8B;
0GB
4"1A%C%G6
C>. D ?( N
Câu 13. Hf"Q&0GQ)(Q_29
;
%R(")/&'2
CQ)(Q_2)$Hf"-::10G9 Q)(Q_2)$Hf"-:::10G9
Q)(Q_2)$Hf"-:::10G
8
9
;
N-
1
8
9
;
Câu 17. (&r"4không"&r(Qm(U&o(U5UGH4)/E*/J/k)2!#%6
C&o(U5U\"%)*\ &o(U5U"3*%)*\
&o(U5U/\UE N&o(U5U\"UE)$
Câu 18. J(4#%#kg"<(#I(#]")/&'2B8(4^"}4"4"G Y%&'(^""<(
&X2/&'2Q)(Q_2…J"<)(}4Q)(Q_2…2V0a4/3%Q)(Q_2
8
@9
?A%g%G6
C 4 A NH
Câu 19. +%Q)(Q_249?0G%Q)(Q_2C%
8
-@9
1
;
?S(/Y%u%234252")
/&'2"<(Q)(Q_2H4)UWK(%G6
CŽ4
v
•7;B?BŽ@9
−8
;
Z(2W*
Nm(4#,C%%
;
Z(2W* N\"UEC%
8
9
;
Câu 21. )(`'Ug(S Y"C%0G>.
8
9
;
"<(/k)#\#I(2Z#I(#]/!UWK(G"GB
")/&'2`'U…}4"4…"<(49Q&")/&'2
8
<(…(S6
CC%
8
9
;
B>. C%
8
9
;
B>.BC%
C%
8
9
;
B>.B>.
8
N`'U90G9
8
Câu 25. 4UWK(6
-18v%
8
→
8%
-81vA%9
;
→
;
8
9
vA%
<(4UWK("<+B/Z(04"<}%G6
C2F"^Z4 2F"#,
"[^Z4#, N2F"^Z4d-1B2F"#,d-81
Câu 26. J^52/_G%&'("<(Y"z)(4((&r"4)((z)(4(/Z"<(9
8
"F*"<4
B8%]"9
8
-/#"21V"<"<(z)(4(/Z%G6
C;B{ B;{ B={ N{
Câu 27. •%G()*+"$")Y2Z:C<('U2F"0XZ2!B8{0k#$%&'(()*+"$
Cy44^" y44^"
y44^" Ny44^"
Câu 33. %yB/&'2""G"aUWK("<m((&((n46
C4^"4/U20G.^4."*%./4
4^"4^."20G.^4."*%./4
4^"4/U20G4%
N4^"4^."20G(%^
Câu 34. NR*2F"GH4)/E*UWK(/&'20X4^"4^."2|
C%
8
B49B?(9
;
B4 )BD-91
8
B4
8
9
;
49
;
B?(B9B49 N49B
8
9B%B4
Câu 35. $"25*G"G4(4."4<S2HWUl25*FU"i!"0GQ)(Q_22K4B8%
4-91
8
")/&'2B(4#!""345"<_2344%G 4+)(4|
C8(4 B(4 ;B8(4 NB=(4
8
99
8
799 N
8
7
8
99
Câu 38. $"25*G"G%]"U<U4B"L"J"]29
8
H<4d2m(/k)#\%G
C%]" ;%]" B8%]" NB;;%]"
Câu 39. $"25*.H".g"<49
8
0G
8
90XH$%&4)O*g%G6
C.H"./o2K2 .H".B/42K2
.H".B/o2K2 N.H".2ZY"$/IB/o2K2
Câu 40. s%\"J"]2(n4
0G9
8
%G 4+)/J")/&'2`'UeF"|
C6 68 86 N6;
Câu 41. ?Y"`'U(S4/<242 B#25*"<4H$%9
8
8
% N
8
%y
8
y%
8
Câu 43.
=
92Z 4+)/S(UE2K40}( .q.!"<t(252/S(UEG*/k)"52Qi(/&'2
0X4&(không "52Qi(/&'20X49
C = N
Câu 44. ><)2"qokhôngUWK(0X2F"GH4)/E*|
C
;
99u
8
@9
/P2 Q)(Q_2C(9
;
u
;
8
-u"
1 N)-91
C
;
-91
8
8
-91
8
=
-91
8
N
;
=
-91
8
Câu 49. +(ƒGH4)/E*%G"+234'U2F"2Z2I("K22F)"H4)|
CH
3
CH
2
CH CHO
@9
WH[ 4*o234
0G9
;
NWC0G
Câu 52. JU4%R(Q)(Q_2
8
@9
/P2B%G".252GH4)/E*|
C•Z""a"aQ)(Q_2
8
@9
/P20G
8
90G#)F*/k)
•Z"4Q)(Q_2
8
@9
/P20G
8
90G#)F*/k)
•Z""a"a
8
2F" W0\$((\ N2F"HWUl
Câu 56. I("K2Z4ƒ22342522F"/&'22~"]2B8B;B"<(L0‡I"W"](\242
^"#,/S(^"Q&X/E*%V%&'"%G6
C9B4-91
8
B99B)90G
8
@9
/P2
9B990G
8
@9
/P2B4-91
8
B)9
9B)9B990G
8
@9
/P2B4-91
8
NK"[#52
ĐỀ SỐ 7 Thời gian 90 phút
<4(=u
TRƯỜNG THPT PHƯỚC BÌNH
-k"2Z"<4(1
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010
N\)/YE/\(n44()*+",%X"LUE2[2*!)
Câu 3:
Cho sơ đồ phản ứng : CuFeS
2
+ HNO
3
CuSO
4
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O.
Tổng hệ số (số nguyên,tối giản) các chất tham gia phản ứng là:
A.34 B.30 C.27 D.23
Câu 4:
2E t(Z4ƒ2H4)6
8
-#1
v;
8
8
9
;
:::)@9
:
;
994
C%
8
-@9
1
;
:
% ::4< :::A
8
@
<(/Z252Q)(Q_22ZUŒ%G6
C:B::B::: :::BB: :B::B:::
N::B:B:
Câu 7:
FU"iG"GB=%"#]@9
8
-d/#"210G%Q)(Q_2`'U(S49B?0G4-91
8
B8?BH<4(4#!""345"<_234%G
C8B B B; NB=
Câu 10:
`'U(SB8%C%0GB%>.0G=%Q)(Q_2(SC(9
;
B=?0G)-9
;
1
8
B?@4)##!""~2UWK(")/&'2(42F"<f5"<_234%G
CB8 B88 B8 NB8
Câu 11:
J^5G"GY"#%?Z4"<_::"G^"UWQm(%&'(^ t({%&'(#
%/RQm(A%?%G
CD ?( 4 N4
<4(u
MĂ ĐỀ 719
Câu 12:
N)(Q_2g2K4`'U(S4
8
9
;
;?0GA9
;
8?p"a"a"a((ƒ"2/!!"%Q)(
Q_2%?0G%Q)(Q_2gBH<4%"#]-/#"215"<_234%G
C8B8 B8 B= N;B;
Câu 13:
B=%"#]9
8
NA
8
9
0G
A
8
9
Câu 15:
G"4G"G8B=(C% t(Q)(Q_29
;
%R(Q&B")/&'2Q)(Q_2g0G8B==%"#]-d
/#"21`'U…(S8#]%G
8
90G
8
s#$o234`'U#]…H0X
8
%G=I2Q)(Q_2gB
")/&'2(42F"<f#45"<_234%G
CB 88B B=
N=B
Câu 16:
p"a"aB%"Q)(Q_249B?0GQ)(Q_2(SB=%>.%
;
hB;8%C%
8
-@9
8
0G
;
=
;
0G
=
N
;
=
0G
Câu 18:
E"]2^(42F"n)2oC2s")4(49
8
0G (4
8
;
9h
8
9h
8
h
;
99
;
99h
8
h
;
9h
8
9
8
h
8
;B(4`'U(S(%^.<%0GY"<&')/o2K2UWK(0X4"L")/&'2=B%"#]
-/#"21!)2`'U"<+"52Qi(0X)-91
8
"LG"4/&'2B=(4)-91
8
I("K2234<&')/o
2K2%G
C
8
9
;
9
;
9 N
9
Câu 22:
!)Qm(B"F/F"/”2K4{"U2F"/k)2!4^"4^."2"L#$%&'(4^"4^."2")/&'2%G
CB"F B;;"F B;"F NB
"F
Câu 23:
<)(GB=(`'U(S4^"4^."2BU.%0G4^" .q22VQm(%Q)(Q_249
B?I2Q)(Q_2H4)UWK(B")/&'2`'U<f#42Z#$%&'(%G
B{h
;
99
;
{
N99
8
8
;
B8{h
;
99
8
;
B{
Câu 25:
252U5" J)H4)6
41F" ‰")Y2%'U2F".H".
152.H".#I("4"<(&X2Q2~(•o&X2
<4(8u
2152.H".#I("4"<(&X20Ge%+P"&X2Q2~(#I("/&'2%+#!"/<0X&X20G•
o&X2
Q1A/)Z(2F" ‰%p("<(SFU<SHi2Q}(#]/<0G-2Z^~2"52#.1"L2~(2)*J
"G2F" ‰<f
.1F" ‰%p(%G252"<(%^.<"2K4($24^"#I("<(UE",
C;B8(0G;B( ;B8(0G;B( B(0GB8( N;B(0G
;B(
Câu 27:
J"<)(}4(Y"2F" ‰2V%QQA9B?sH$4^"234z)2F" ‰ t( 4+)|
C N=
Câu 28:
Cho 0,2 mol chất X(CH
6
O
3
N
2
) tác dụng với dd chứa 200ml NaOH 2M đun nóng thu được chất khí làm
xanh quỳ tím ẩm và dd Y.Cô cạn dd Y thu được m(g) chất rắn.Giá trò của m là:
A.11,4 B.25 C.30 D.43,6
Câu 29:
CãbaonhiªuaminbËcIIIcãcïngc«ngthøcph©ntưC
4
H
11
N?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 30:
Cho 2,5kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic.Nếu trong quá trình chế biến ancol
bò hao hụt mất 10% thì lượng ancol thu được là:
A.2kg B.1,8kg C.0,92 kg D.1,23kg
Câu 31:
/JUE \"" Y"0G^.%)%q2Z"JQm(")$2",GH4)/E*|
CQ)(Q_2<
8
axit hữu cơ.CTCT của A là:
A.CH
3
CHO B.CH
2
=CH-CHO C.OHC-CH
2
-CHO D.OHC-CHO
Câu 35:
Cho các hợp chất: HCOOH(1), CH
3
COOH(2), Cl-CH
2
COOH(3), C
6
H
5
OH (4), H
2
CO
3
(5),
(CH
3
)
2
CHCOOH(6), Br-CH
2
COOH(7), (Cl)
2
3
H
8
O, C
3
H
8
O
2
, C
3
H
8
O
3
C.C
3
H
8
O,C
4
H
8
O,C
5
H
8
O D.C
3
H
2
B.HOC
6
H
4
CH
2
OH C.CH
3
C
6
H
3
(OH)
2
D.CH
3
OC
6
H
4
OH
<4(8u
Câu 39:
Sau khi thực hiện phản ứng nhiệt Al với Fe
3
O
4
thu được chất rắn A và nhận thấy khối lượng nhôm và
U-D)1
7BB
#,w
)
8v
u)
7B;
CB B; B NB
Câu 43:
AG"4G"GB8%C) t(&X22&r("4"LH$%%UWK(0GH$%9-Q)*
F"1""G%V%&'"%G
A. B;0GB8 B. B0GB C. B;0GB D. B0GB8
Câu 44:
}4"4G"GB8;(4`'Ug(S)0GC%0GQQ9
;
/P2BZ(")/&'2B;%]"#]9
8
-Q)*
F"Bd/#"210GQQ…@i2"a"a#]
;
-Q&10GQQ…BH4)#UWK(^W*<4G"G")/&'2(4#!""34V
"<0k#$%&'(234)"<(`'Ug0G(5"<_234%V%&'"%G
A. 8B{0G8B8 B. =B{0G8B8 C. 8B{0GB= D. =B{0GB=
Câu 45:
4'U2F"n)2ogB…2Z2m(2I("K2UE",
;
9
0G9
8
9
;
Câu 46:
~(Y""4Hf"P((40G%QQ`'U(S)-9
;
1
8
B8?0GC(9
;
B8?@4)Y""r
(4%F*"4#%<4B<,4H2%G#I2E/&'2B8(4-(W"!"252#%""G/k) 5!"0G"4
Hf"1A$%&'(Hf"/RUWK(%G
A. B(4 B. 8B(4 C. B=(4 D. B8(4
Câu 47:
Hoà tan m(g) Al vào lượng dư dd hh NaOH và NaNO
3
thấy xuất hiện 26,88 lít (đktc) hh khí NH
3
và H
2
với số mol bằng nhau.Giá trò của m là: A.6,75 B.30,24 C.89,6 D.54
Câu 48:
Cho miếng Fe nặng m(g) vào dd HNO
3
, sau phản ứng thấy có 13,44 lít khí NO
N)(Q_2/i2QVQ"<42F"#!""34H4)/Z#!""34"40GQ)(Q_2%"<(H)$"
NN)(Q_2/i2QVQ"<42F"#!""340G#!""34#I("4#2Q&Q)(Q_2
;
Câu 52:
<Y/k)B( Y"C%0X>.
8
9
;
0G)9<S"!GUWK(\"C%")/&'2`'Ugg"52
Qi(!"0X9
;
")/&'2`'U#]90G9
8
2Z"s%\%6;J"]2#]90G9
8
-/#"21"<(`
<4(88u
'U%V%&'"%G
CB88%"0GB8%" 8B8%"0GB8%"
B8%"0GB88%" NB8%"0G8B8%"
Câu 53:
2522F"<f)BC(B>.0G252Q)(Q_2)@9
B>.@9
B> 9
;
1
;
O
y
tác dụng với dung dòch H
2
SO
4
(loãng, dư ) thu được một dung dòch vừa làm mất màu dung
dòch KMnO
4
, vừa hoà tan bột Cu. Hãy cho biết Fe
x
O
y
là oxit nào dưới đây:
A. Fe
2
O
3
B. FeO C. Fe
3
O
4
D. Hỗn hợp của 3 oxit trên
Câu 58:
Cho khí NH
3
dư đi từ từ vào dd X( chứa hỗn hợp CuCl
2
, FeCl
3
2
, NO
2
, Cl
2
, CO
2
.Các chất khí khi tác dụng với dung dòch natri hiđroxit ( ở
nhiệt độ thường) luôn tạo ra 2 muối là:
A. SO
2
, CO
2
B.CO
2
, Cl
2
, C.Cl
2
, NO
2
C.NO
2
, SO
2
TRƯỜNG THPT CHUN LÊ Q ĐƠN
-k"2Z"<4(1
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MƠN HĨA HỌC LẦN III
Thời gian 90 phút
FU"iG"G;B=%]"9
8
-/#"210G8%]"Q)(Q_24-91
8
B?")#!""34g0G
Q)(Q_2…A/Z#$%&'(234Q)(Q_2…H0X#$%&'(234Q)(Q_24-91
8
H‡|-47B97B78B71
A.
(;B(4 B. (B(4 C. W(4 D. W;B(4
C©u 5 :
$"25*G"GY"4/o2K2")"J"]2&X2 t(B%V"J"]29
8
-/d
2m(/k)#\"
B5UH)F"1L2I("K2UE",2344|
A.
B.
8
C.
;
25*G"G4#4"<( LB")/&'2HWUl20G&X20I"<(Q&"(4#!"
"34U7|-78B7B971
A.
B= B. B8 C. B= D. B=
C©u 8 :
%(S2Z4/S(0_%G
Cl
;
0G
Cl
;
A$%&'(()*+","<)( L234%%G;B;
!)"]#$%&'(()*+",".H$#$"L2PU(5"<_/~(234234{`/S(0_"&o(
K(%G|
A.
{0G8{ B. B{0G8B8{ C. B;{0G88B{ D. ={0G88{
C©u 9 :
F"GH4)/E*2s"J\"]#,"<(252UWK(^Z4#,|
A.
8
@ B. 9
;
C. %
8
D. 9
;
C©u 10 :
u
;
C.
4B•)L"]B&X2 < D. )-91
8
BQ)(Q_2:
8
B&X2 <
C©u 12 :
J}4"4B=(4 Y"C%()*+2F"2VQm(Q)(Q_24^"C")/&'2Y"#]g0G
Q)(Q_2)$…J"52Qi(G"G0XQ)(Q_2)$…""GQ)(Q_2)$
X"<(H)$""L2V8(4Q)(Q_2498{g52/_4^]"C|-C%78B478;B
97B71
A.
9
;
B. % C.
8
@9
D.
;
9
C©u 13 :
g%G()*+"$2Z8U<"B…%G()*+"$2Z.%.2"<I("K2'U2F"L"G
(n44()*+"$G*2Z"J%G|
A.
g
8
-91
8
C. 9
8
9 D.
;
9
9
C©u 15 :
NR*GH4)/E*/&'2^fU^!U".2k)"]Qz/\"(|
A.
?(B>.BC(B) B. >.BC%B)BC(
C.
?(B)BC%BC( D. >.BC(BC)B)
C©u 16 :
J/5(5/Y‘ l#I(#]234Y"G5*B(&r"4%F*4%]"#I(#]<SQz
•)4Q)(Q_2 -9
;18
Q&"F*2Z#!""34G)/.^)F"\\"&'(G*2K("p"<(
#I(#]2Z\Q\#]|
A.
v
B@9
8
C.
A
v
B9
;
8
D. A
v
B
v
B@9
8
B
4
8v
C©u 18 :
a^"Fm2&42K4{^.%)%qoHW^)F"/&'2B"F<&')."*%2- !"\)H)F"2W•)5
"<L%G/"{1(5"<_234^%G|-78B7B971
A.
B"F B. "F C. ;B8"F D. 8B"F
C©u 19 :
`'U#]C2K4/<0GY"4#.s#$o234C/$0X
8
%G)Z(•C
2ZP"2F"^~2"52"LC !"G`'U#]#I(%GF"G)&X2 <0G2Z"s
B.
8
C.
D.
;
<4(8u
C©u 21 :
9^Z4G"G`'Ug(S90G
;
9 t(9
8
-^"1")/&'2`'U4^""&o(
K(…s#$o234…H0Xg t(u]{H$%2349|
-78B7B971
A.
B{ B. 88B{ C. =;B;{ D. B8{
C©u 22 :
g%GQ)(Q_2C%%
;
B…%GQ)(Q_2498?+%Q)(Q_2…0G2$22K4
%Q)(Q_2gB#)F*/k)"XUWK(G"G"<(2$22ZB=(4#!""34+"!U
%Q)(Q_2…B#)F*/k)"X#!""~2252UWK("F*"<(2$22ZB8(4#!""34
S(/Y
C©u 25 :
'U2F"GH4)/E*#I(UW%G'U2F"%&‹("]|
A.
C4^."2 B. C^"
α
4U<U2 C. C%4 D. %^.<
C©u 26 :
$"(4 Y"Hf""<(#]^")/&'2B;(42F"<fg(S>.
h>.
8
9
;
h>.9h>.
;
9
J
}4"4G"G`'Ug2V0a4!"8%Q)(Q_2
8
@9
?""GB88%]"#]
8
d/#"2]6->.7B@7;8B97B71
A.
B(4 B. B=(4 C. B(4 D. B(4
C©u 27 :
.^Z4G"GB8%]"@9
A.
;
=
B
;
8
8
9 B.
8
0G
8
79
C.
;
0G
8
79 D.
;
0G
99 B.
8
99 C. 99 D.
99
C©u 32 :
`'Ug(S42F"n)2o2Z2m(2I("K2UE",
8
9
8
"52Qi(0a4/30X
Q)(Q_249/)Z(B")/&'2Q)(Q_2…0GB=%]"#]D-/#"21(S4#]-/k)%G
^4•)L"]l1s#$234D/$0X
8
t(8I2Q)(Q_2…")/&'2%&'()$
#4%G6-78B7B97B7B478;1
A.
B;(4 B. =B(4 C. B(4 D. (4
C©u 33 :
A"[2\UWK("52&X2/$0X<&')gB2s")/&'2Y"4#.Q)*F"9^Z4
G"G%&'(2F"g")B%]"9
8
0G
;
C.
0G
;
D.
0G
8
<4(8u