Dạng 2: Xác định khoảng vân, số vân sáng vân tối biết bề rộng vùng giao thoa là L - Pdf 16

Dạng 2: Xác định khoảng vân, số vân sáng vân
tối biết bề rộng vùng giao thoa là L
I. PHƯƠNG PHÁP (giao thoa ánh sáng trong thí nghiệm
Iâng).
1. Xác định khoảng vân i trong khoảng có bề rộng L. Biết
trong khoảng L có n vân sáng.
+ Nếu 2 đầu là hai vân sáng thì:
1
L
i
n
=
-
+ Nếu 2 đầu là hai vân tối thì:
L
i
n
=
+ Nếu một đầu là vân sáng còn một đầu là vân tối thì:
0,5
L
i
n
=
-

2. Xác định số vân sáng, vân tối trong vùng giao thoa (trường giao thoa) có bề rộng L (đối
xứng qua vân trung tâm)
+ Số vân sáng (là số lẻ):
2 1
2

Câu 3: Trong thí nghiệm y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn
là 2m, ánh sáng có bước sóng
1
λ
= 0,662m. Nếu độ rộng của vùng giao thoa trên màn là:13,2mm thì
số vân sáng và vân tối trên màn là
A. 10 vân sáng,11 vân tối. B. 11 vân sáng,10 vân tối
C. 11 vân sáng,9 vân tối D. 9 vân sáng,10 vân tối
Câu 4: Một nguồn sáng s phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5
m
µ
, đến khe y-âng s
1
,s
2
với
s
1
s
2
= 0,5mm. Hai khe s
1
,s
2
cách màn E một khoảng 1m. Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát
được trên màn là L = 13mm. Số vân sáng quan sát được trên màn là
A. 13 sáng, 14 tối. B. 11 sáng, 12 tối.
A. 12 sáng, 13 tối. B. 10 sáng, 11 tối.
Câu 5 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng cách nhau 0,5mm ánh sáng có
bước sóng 500nm, màn ảnh cách hai khe 2m. Vùng giao thoa trên màn rộng 17 mm thì số vân sáng

I. PHƯƠNG PHÁP (giao thoa ánh sáng trong thí nghiệm
Iâng).
Xác định số vân sáng, vân tối giữa hai điểm M, N có toạ độ x
1
,
x
2
(giả sử x
1
< x
2
)
+ Vân sáng thoã mãn bất phương trình: x
1
< ki < x
2

+ Vân tối thoã mãn bất phương trình: x
1
< (k+0,5)i < x
2
Số giá trị k ∈ Z là số vân sáng (vân tối) cần tìm
Lưu ý: M và N cùng phía với vân trung tâm thì x
1
và x
2
cùng dấu.
M và N khác phía với vân trung tâm thì x
1
và x


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status