Đề kiểm tra học II lớp 11 - Pdf 16

I. PHẦN CHUNG:
CÂU I: (2.0 điểm)
1. Tìm các giới hạn sau:
a.
+ −
+ +
2
2
l
4 5
im
3 7
n n
n n
. b.



3
1
1
lim
1
x
x
x
2. Tìm giá trị của số thực a để hàm số :
( )




của hàm số.
2. Viết phương tình tiếp tuyến của đường cong (C)biết tiếp tuyến có hệ số góc k =-4
3. Giải phương trình
( )
/
f x
= 0.
CÂU III: (2.0 điểm)
Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a. Cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng đáy (ABCD) và SA = a.
1. Tính góc giữa đường thẳng SB và CD.
2. Chứng minh rằng mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (SBC)
II. PHÂN RIÊNG: (Học sinh chọn một trong hai phần sau)
Phần dành riêng cho học sinh học chương trình chuẩn.
CÂU IVa (1.5 điểm).
Cho hàm số y =
2
1 x−
.Chứng minh đẳng thức sau : (1 - x
2
)y
//
- x.y
/
+ y = 0
CÂU Va (1.5 điểm).
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và SA
( )
ABCD⊥
,

Thời gian làm bài :90 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu Ý Nội dung Điểm
I
1 1.0
1a
Ta có
 
+ −
 ÷
+ −
 
=
 
+ +
+ +
 ÷
 
2
2 2
2
2
2
4 5
1
4 5
lim lim
3 7 1 7
3
n


= = + + =
− −
2
3
2
1 1 1
1 1
1
lim lim lim 1 3
1 1
x x x
x x x
x
x x
x x
0.5
2 1.0
Hàm số xác định với mọi x ∈ R
ta có:
( )
( )
→ → →
− + −
= = + =

2
3 2
1 1 1
2 2

Gọi M = (x
0
, y
0
)
( )
C∈
là tiếp điểm của tiếp tuyến có hệ số góc k = - 4
0.25
Ta có
( )
( )
1
0 0
/ 2
0 0 0
2
0 0
1, 5
1 5
4 3 4 1 0
1 591 59
,
3 27
3 27
M
x y
f x x x
M
x y

1
1, 5M =
ta có phương trình tiếp tuyến y = - 4x + 1
0.25
Với
2
1 59
,
3 27
M
 
=
 ÷
 
ta có phương trình tiếp tuyến y = - 4x +
23
27
0.25
3 0.75
( )
/ 2
2 13
3
0 3 4 3 0
2 13
3
x
f x x x
x


1 Tính góc giữa đường thẳng SB và CD.
0.75
Ta có CD // AB
( ) ( )
·
, ,SB CD SB AB SBA⇒ = =
0.25
Tam giác SAB là tam giác vuông cân tại A nên
·
( )
0 0
45 , 45SBA SB CD= ⇒ =
0.5
2 Chứng minh rằng mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (SBC) 0.75
Ta có
( )
BC AB
BC SAB
BC SA


⇒ ⊥



( 1)
0.5
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK
Trường THPT Lê Hồng Phong
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA

1
x
y
x

=

0.5
Đạo hàm
( )
//
2 2
1
1 1
y
x x

=
− −
0.5
( ) ( )
2 // / 2
1 1x y xy y x− − + = −
( )
2
2 2 2
1
1
1 1 1
x

Từ (1) và (2)
( )
,d AD SB AH⇒ =
Ta có
SAB∆
là tam giác vuông cân tại A nên
2
2
a
AH =
0.5
IVb
Gọi
( ) ( )
0 0 0
,M x y C= ∈
là điểm cần tìm khi đó ta có
2
0 0
3 6 3k x x= − + −
0.5
2
0 0
3 6 3k x x= − + −
là hàm số bậc hai nên k đạt Max khi
0 0
1 1x y= ⇒ =
Vậy tọa độ điểm M cần tìm là M = (1 ; 1)
1.0
Vb

.
Gọi I, J lần lượt là hình chiếu của A lên BD và d khi đó
( ) ( )
( )
, , ,d BD SC d I SC d=
0.25
Ta có
( ) ( )
( ) ( )
AJ
AJ
mp S mp SCJ
S SCJ SJ




∩ ≡


. Giọ H là hình chiếu của I lên SJ
( )
,d BD SC IH=
0.25
Gọi K là hình chiếu của A lên SB
( )
AK SBC⇒ ⊥
( ) ( )
·
0

IH IH
SA SJ SJ
⇒ = ⇒ = ⇔ =
.
Vậy
( )
,
2
a
d BD SC IH= =
0.25
Hướng dẫn khi chấm:
Nếu học sinh làm theo cách khác đúng thì cho điểm như quy định của ý đo.
Nếu trên sai dưới đúng hoặc đúng sai xem kẻ cũng có thể cho điểm nhưng cho không quá
nữa số điểm của ý đó.
Điểm được làm tròn lên theo quy định ví dụ 5.25 = 5.5 hay 5.75 = 6.0
Giáo viên ra đề và làm đáp án. Tổ trưởng kiểm tra và duyệt đề
TRẦN KHẮC HẢI LÊ TRƯƠNG VINH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status