Câu hỏi trắc nghiệm Este - Lipit - Chất giặt rửa - Pdf 16

Chơng este-lipit-chất giặt rửa TR ờng Ư THPT THáI PHúC
p CHNG 1: ESTE-LIPIT-CHT GIT RA
Cõu 1: Cht no di õy khụng phi l este?
A.HCOOCH
3
B.CH
3
COOH(l a xớt) C.CH
3
COOCH
3
D.HCOOC
6
H
5
Cõu 2:Este C
4
H
8
O
2
tham gia phn ng trỏng bc cú th cú tờn sau:
A.Etyl fomiat B.n-propyl fomiat C.isopropyl fomiat xD.B, C u
ỳng
Cõu 3:un este E (C
4
H
6
O
2
) vi HCl thu c sn phm cú kh nng cú phn ng trỏng gng. E cú tờn l:

C.Lipit l este ca glixerol vi cỏc axit bộo.
D.Lipit l nhng hp cht hu c cú trong t bo sng, khụng ho tan trong nc, nhng ho tan trong cỏc
dung mụi hu c khụng phõn cc. Lipit bao gm cht bộo, sỏp, sterit, photpholipit
Cõu 8:Hóy chn khỏi nim ỳng:
A.Cht git ra l nhng cht cú tỏc dng ging nh x phũng nhng c tng t du m.
B.Cht git ra l nhng cht cú tỏc dng lm sch cỏc vt bn trờn b mt vt rn.
C.Cht git ra l nhng cht khi dựng cựng vi nc thỡ cú tỏc dng lm sch cỏc vt bn bỏm trờn cỏc vt
rn.
D.Cht git ra l nhng cht khi dựng cựng vi nc thỡ cú tỏc dng lm sch cỏc vt bn bỏm trờn cỏc vt
rn m khụng gõy ra phn ng hoỏ hc vi cỏc cht ú.
Cõu 9: Este X ( C
4
H
8
O
2
) tho món cỏc iu kin:
X

+
+ HOH ,
2
Y
1
+ Y
2
Y
1

+ xtO ,

3
H
7
COOH C.CH
3
COOC
2
H
5
D.C
6
H
5
OH
Cõu 13: Chn sn phm chớnh cho phn ng sau:
C
2
H
5
COOCH
34
LiAlH
A + B
Giáo Viên: Nguyễn Đình Trung -trang . 1 -
Chơng este-lipit-chất giặt rửa TR ờng Ư THPT THáI PHúC
A, B l:
A.C

2
H
5
COOH, CH
2
=CH-OH B.C
2
H
5
COOH, HCHO xC.C
2
H
5
COOH, CH
3
CHO D.C
2
H
5
COOH,
CH
3
CH
2
OH
Cõu 15:Hoỏ hi 2,2 gam este E 136,5
0
C v 1 atm thỡ thu c 840 ml hi.E cú s ng phõn l CTPT:
2 2n n
C H O

H
8
O
2
C.C
4
H
6
O
2
D.C
3
H
4
O
2
Cõu 18: Mt este n chc no cú 48,65 % C trong phõn t thỡ s ng phõn este l:
12
48.65%
14 32
n
n
=
+
;n=3
A.1 xB.2 C.3 D.4
Cõu 19: t chỏy hon ton 7,5 gam este X ta thu c 11 gam CO
2
v 4,5 gam H
2

2
O. Cụng thc no di õy cú th l cụng thc ỳng .
A.COOC
2
H
5
B.CH
3
COOH C.CH
3
COOCH
3
D.HOOC-C
6
H
4
-COOH
COOC
2
H
5
Cõu 21:Lm bay hi 5,98 gam hn hp 2 este ca axit axetic v 2 ancol ụng ng k tip ca ancol metylic.
Nú chim th tớch 1,344 lit (ktc). Cụng thc cu to ca 2 este ú l:
A.HCOOC
2
H
5
v HCOOC
3
H

2
H
5
Cõu 22: Thu phõn mt este trong mụi trng kim ta c ancol etylic m khi lng ancol bng 62% khi
lng phõn t este. Cụng thc este cú th l cụng thc no di õy?
A.HCOOCH
3
B.HCOOC
2
H
5
C.CH
3
COOC
2
H
5
D.C
2
H
5
COOC
2
H
5
Cõu 23:Thu phõn mt este trong mụi trng kim thu c mt mui natri cú khi lng 41/37 khi lng
este.Bit khi lm bay hi 7,4 gam este thỡ th tớch hi ca nú ỳng th tớch ca 3,2 gam O
2
cựng iu
kin.Cụng thc cu to ca este cú th l cụng thc no di õy?

O. Tỡm thnh phn trm mi cht
trong hn hp u v hiu sut ca phn ng este hoỏ.
A.53,5% C
2
H
5
OH; 46,5% CH
3
COOH v hiu sut 80% B.55,3% C
2
H
5
OH; 44,7% CH
3
COOH v hiu sut
80%
Giáo Viên: Nguyễn Đình Trung -trang . 2 -
Chơng este-lipit-chất giặt rửa TR ờng Ư THPT THáI PHúC
C.60,0% C
2
H
5
OH; 40,0% CH
3
COOH v hiu sut 75% D.45,0% C
2
H
5
OH; 55,0% CH
3

2
B.CH
3
COOCH=CH
2
C.HCOOCH
3
D.CH
3
COOCH=CH-CH
3
Cõu 30: un 12 gam axit axetic vi 13,8 gam etanol ( cú H
2
SO
4
c lm xỳc tỏc) n khi phn ng t ti
trng thỏi cõn bng, thu c 11 gam este. Hiu sut ca phn ng este hoỏ l:
A.55% B.50% C.62,5% D.75%
Cõu 31:S ng phõn este ng vi cụng thc phõn t C
4
H
8
O
2
l:
A.5 B.2 C.4 D.6
Cõu 32:Phỏt biu ỳng l:
A.Phn ng gia axit v ancol cú mt H
2
SO

c 170
0
C thu c anken.
Cõu 34: X l mt este no n chc, cú t khi hi so vi CH
4
l 5,5. Nu em un 2,2 gam este X vi dd
NaOH d, thu c 2,05 gam mui. Cụng thc cu to thu gn ca X l:
A.HCOOCH
2
CH
2
CH
3
B.HCOOCH(CH
3
)
2
C.C
2
H
5
COOCH
3
D.CH
3
COOC
2
H
5
Cõu 35:Hai este n chc X v Y l ng phõn ca nhau. Khi hoỏ hi 1,85 gam X, thu c th tớch hi

2
H
5
COOC
2
H
3
D.HCOOCH
2
CH
2
CH
3
v CH
3
COOC
2
H
5
Cõu 36: Cho glixerol phn ng vi hn hp axit bộo gm C
17
H
35
COOH v C
15
H
31
COOH, s loi trieste c
to ra ti a l:
A.6 B.5 C.4 D.3

C.C
17
H
31
COOH v C
17
H
33
COOH D.C
17
H
33
COOH v C
17
H
35
COOH
Cõu 39:X phũng hoỏ 8,8 gam etyl axetat bng 200 ml dung dch NaOH0,2M. Sau khi phn ng xy ra hon
ton cụ cn dung dch thu c cht rn khan cú khi lng l:
A.8,56 gam B.3,28 gam C.10,4 gam D.8,2 gam
Cõu 40: Hn hp X gm axit HCOOH v axit CH
3
COOH (t l mol 1:1). Ly 5,3 gam hn hp X tỏc dng
vi 5,75 gam C
2
H
5
OH ( cú xỳc tỏc H
2
SO

Cõu 43:C
4
H
6
O
2
cú bao nhiờu ng phõn mch h phn ng c vi dung dch NaOH?
A.5 ng phõn. B.6 ng phõn. C.7 ng phõn. D.8 ng phõn.
Cõu 44:Cụng thc tng quỏt ca este to bi axit n chc no mch h v ancol n chc no mch h cú
dng.
A- C
n
H
2n+2
O
2
( n 2) C- C
n
H
2n
O
2
(n 2) B- C
n
H
2n
O
2
( n 3) D- C
n

3
H
8
O
2
.
Cõu 46:Mt hp cht hu c n chc cú cụng thc C
3
H
6
O
2
khụng tỏc dng vi kim loi mnh, ch tỏc dng
vi dung dch kim, nú thuc dóy ng ng :
A.Ancol. B.Este. C.Andehit. D.Axit.
Cõu 47:X l este mch h do axit no A v ancol no B to ra. Khi cho 0,2 mol X phn ng vi NaOH thu
c 32,8 gam mui. t chỏy 1 mol B cn dựng 2,5 mol O
2
. Cụng thc cu to ca X l
A.(CH
3
COO)
2
C
2
H
4
. B.(HCOO)
2
C

2
= C-COOCH
3
D.Tt c u sai
|
CH
3
Cõu 49:Cho s : C
4
H
8
O
2
X YZC
2
H
6
. Cụng thc cu to ca X l
A. CH
3
CH
2
CH
2
COONa. B CH
3
CH
2
OH. C. CH
2

Cõu 51:Cho 13,2 g este n chc no E tỏc dng ht vi 150 ml dung dch NaOH 1M thu c 12,3 g mui .
Xỏc nh E.
Giáo Viên: Nguyễn Đình Trung -trang . 4 -
Chơng este-lipit-chất giặt rửa TR ờng Ư THPT THáI PHúC
A.HCOOCH
3
B.CH
3
-COOC
2
H
5
C.HCOOC
2
H
5
D.CH
3
COOCH
3
Cõu 52:X cú cụng thc phõn t C
3
H
4
O
2
. Khi cho X phn ng vi dung dch NaOH thu c 1 sn phm duy
nht. Xỏc nh cụng thc cu to ca X ?
A.CH
2

3
H
7
COOCH
3
D.Kt qu khỏc
Cõu 54:X l este ca mt axit hu c n chc v ancol n chc. thu phõn hon ton 6,6g cht X,
ngi ta dựng 34,10ml dung dch NaOH 10% cú D = 1,1g/ml. Lng NaOH ny d 25% so vi lng NaOH
cn dựng cho phn ng. X cú cụng thc cu to no sau õy?
A.HCOOC
3
H
7
vCH
3
COOC
2
H
5
B. HCOOC
3
H
7
C.CH
3
COOC
2
H
5


COOC
2
H
5

C.C
3
H
7
COOCH
3
v CH
3
COOC
3
H
7
D. Kt qu khỏc.
Cõu 57: x phũng hoỏ 17,4g mt este no n chc cn dựng 300ml dung dch NaOH 0,5M. Este cú cụng
thc phõn t l
A.C
3
H
6
O
2
B.C
5
H
10

6
H
12
O
2

Cõu 59:Hai este X v Y l dn xut ca benzen cú cụng thc phõn t l C
9
H
8
O
2
.X v Y u cng hp vi
brom theo t l mol l 1 : 1. X tỏc dng vi vi xỳt cho mt mui v mt anehit. Y tỏc dng vi xỳt d cho 2
mui v nc, cỏc mui cú khi lng mol phõn t ln hn khi lng mol phõn t natri axetat. Cụng thc
cu to X v Y l cụng thc no sau õy?
A.CH
2
=CH-COOC
6
H
5
, C
6
H
5
COOC
2
H
5

(2) Bn cht cỏc cht phn ng
(3) Nng cỏc cht phn ng
(4) Cht xỳc tỏc
A. (1), (2), (3) B. (2), (3), (4) C. (1) (3) (4) D. (1) (2) (3) (4)
Cõu 61:Trong phn ng este hoỏ gia ancol v mt axit hu c thỡ cõn bng s chuyn dch theo chiu to ra
este khi ta:
A. Cho ancol d hay axit hu c d.
B. Gim nng ancol hay axit hu c.
C. Dựng cht hỳt nc hay tỏch nc. Chng ct ngay tỏch este.
Giáo Viên: Nguyễn Đình Trung -trang . 5 -
Chơng este-lipit-chất giặt rửa TR ờng Ư THPT THáI PHúC
D. C 2 bin phỏp A, C
Cõu 62:12,9g mt este n chc, mch h tỏc dng ht vi 150ml dung dch KOH 1M. Sau phn ng thu
c mt mui v anehit. Cụng thc cu to ca este l cụng thc no sau õy?
A.HCOOCH=CH-CH
3
B.CH
3
COOCH=CH
2
C.C
2
H
5
COOCH=CH
2

D. A v B ỳng.
Cõu 63:Mt este n chc cú thnh phn khi lng
m

2
CH=CH
2
B.CH
3
COOCH
3
v HCOOC
2
H
5

C.CH
2
=CHCOOC
2
H
5
v C
2
H
5
COOCH=CH
2
D. Kt qu khỏc.
Cõu 65:t chỏy 3g mt este Y ta thu c 2,24lớt khớ CO
2
(ktc) v 1,8g H
2
O. Y cú cụng thc cu to no

5
C.(C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
D.
(C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
Cõu 67:t chỏy x gam C
2
H
5
OH thu c 0,2 mol . t y gam CH
3
COOH thu c 0,2 mol CO
2

cú kh nng to ra 3 ln este (trieste). Nu un núng glixerol vi hn hp axit
R
'
COOH v R
''
COOH (cú H
2
SO
4
c xỳc tỏc) thỡ thu c ti a l bao nhiờu este?
A. 2 B. 6 C. 4 D. 8
Cõu 71: phõn bit cỏc este riờng bit: vinyl axetat, vinyl fomiat, metyl acrylat, ta cú th tin hnh theo
trỡnh t no sau õy?
A. Dựng dung dch NaOH, un nh, dựng dung dch brom, dựng dung dch H
2
SO
4
loóng.
B. Dựng dung dch NaOH, dựng dung dch AgNO
3
trong NH
3
, dựng dung dch brom.
C. Dựng dung dch AgNO
3
trong NH
3
, dựng dung dch brom, dựng dung dch H
2
SO

Giáo Viên: Nguyễn Đình Trung -trang . 6 -
Chơng este-lipit-chất giặt rửa TR ờng Ư THPT THáI PHúC
A.C
2
H
5
COOCH
3
B.CH
3
COOC
2
H
5
C.HCOOC
3
H
7
D. CH
3
COOC
2
H
5
Cõu 74:t chỏy hon ton 0,2 mol este X ri dn sn phm chỏy vo dung dch Ca(OH)
2
d thu c 40g
kt ta. X cú cụng thc phõn t l:
A.HCOOC
2

COOC
2
H
5
B.HCOOC
3
H
7
C.C
2
H
5
COOCH
3
D. Khụng xỏc nh
c.
Cõu 76:Hp cht hu c X khi un nh vi dng dch AgNO
3
/NH
3
(dựng d) thu c sn phm Y. Y tỏc
dng vi dung dch HCl hoc dung dch NaOH u cho khớ vụ c, X cú cụng thc phõn t no sau õy?
A. HCHO B. HCOOH C.HCOONH
4
D. A, B, C u ỳng
Cõu 77: trung hoỏ 140 gam 1 cht bộo cn 15ml dung dch KOH1M. Ch s axit ca cht bộo ú bng bao
nhiờu?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Cõu 78:Mun cho cõn bng phn ng este hoỏ chuyn dch sang phi cn iu kin no sau õy:
A. Cho d 1 trong 2 cht ban u B. Cho d c 2 cht ban u.

Cõu 83: Mt cht hu c A cú CTPT C
3
H
6
O
2
tha món: A tỏc dng c dd NaOH un núng v dd
AgNO
3
/NH
3
,t
0
.Vy A cú CTCT l:
A.C
2
H
5
COOH B.CH
3
-COO- CH
3
C.H-COO- C
2
H
5
D.HOC-CH
2
-
CH

2
COOC
2
H
5
C.CH
3
OOCCH
2
COOC
3
H
7
D.CH
3
COO[CH
2
]
2
COOC
2
H
5
Cõu 86: X phũng hoỏ hon ton 17,24 gam cht bộo cn va 0,06 mol NaOH. Cụ cn dung dch sau phn
ng thu c khi lng x phũng l A.17,80 gam B.18,24
gam C.16,68 gam D.18,38 gam
Cõu 87:Este n chc X cú t khi hi so vi CH
4
l 6,25.Cho 20 gam X tỏc dng vi 300 ml dung dch
KOH 1M(un núng). Cụ cn dung dch c sau phn ng thu c 28 gam cht rn khan. Cụng thc cu

3
COOCH
3
bng dung dch
NaOH 1M (un núng). Th tớch dung dch NaOH ti thiu cn dựng l
A.400 ml B.300 ml C.150 ml D.200 ml
Cõu 89: Mt hn hp X gm 2 cht hu c n chc. Cho X phn ng va vi 500ml dung dch KOH
1M. Sau phn ng thu c hn hp Y gm 2 mui ca hai axit cacboxylic v mt ancol. Cho ton b lng
ancol thu c trờn tỏc dng vi Na d, sinh ra 3,36 lit H
2
( ktc). Hn hp X gm:
A.mt axit v mt este B.mt este v mt ancol
C.hai este D.mt axit v mt ancol
Cõu 90: un núng 6,0 gam CH
3
COOH vi 6,0 gam C
2
H
5
OH ( cú H
2
SO
4
lm xỳc tỏc, hiu sut phn ng este
hoỏ bng 50%). Khi lng este to thnh l:
A.6,0 gam B.4,4 gam C.8,8 gam D.5,2 gam
Cõu 91. Cht X l mt hp cht n chc mch h, tỏc dng c vi dd NaOH cú khi lng phõn t l 88
dvc. Khi cho 4,4g X tỏc dng va vi dd NaOH, cụ cn dung dich sau phn ng c 4,1g cht rn. X l
cht no trong cỏc cht sau:
A. Axit Butanoic B. Metyl Propionat C. Etyl Axetat D. Isopropyl Fomiat .

13
COOH
(axit oleic), C
17
H
29
COOH (axit linoleic). Hóy cho bit cú th to ra c bao nhiờu loi este (cha 3 nhúm
chc este) ca glixerol vi cỏc gc axit trờn?
A. 4 B.5 C.6 D.2
Cõu 95 . Este X cú CTCP C
4
H
6
O
2.
Bit X thu phõn trong mụi trng kim to ra mui v anờhit Cụng thc
cu to ca X l.
A. CH
3
COOCH= CH
2
B. HCOOCH
2
- CH= CH
2
C. HCOOCH
2
- CH= CH
2
D.

=2. Cụng thc
phõn t ca X l:
A. C
2
H
4
0
2
B. C
3
H
6
0
2
C. C
4
H
6
0
2
D.C
4
H
8
0
2
Cõu 99. trung ho 30ml dd mt axit hu c no, n chc cn 60ml dd NaOH 0,2M. Nng mol/l ca dd
axit l:
A. 0,2M B. 0,4M C. 0,02M D. 0,04M
Giáo Viên: Nguyễn Đình Trung -trang . 8 -

3
B.
CH
2
C
H
2
COOCH
3
COOCH
3
C.
O
O
OC
2
H
5
OC
2
H
5
D.
O
O
OCH
3
OCH
3


A. 2,24lớt B. 3,36lớt C. 1,12lớt D. 4,48lớt
Cõu 104 . t chỏy hon ton mt lng hn hp hai este cho sn phm chỏy qua bỡnh ng P
2
O
5
d
thy khi lng bỡnh tng thờm 6,21g, sau ú cho qua dd Ca(OH)
2
d thu c 34,5g kt ta. Cỏc este núi
trờn thuc loi:
A. No n chc B. Khụng no n chc C. No a chc D. Khụng
no a chc.
Cõu 105. X phũng húa este C
4
H
8
O
2
thu c ancol etylic. Axit to thnh este ú l
A) axit axetic C) axit propionic B) axit fomic D) axit
oxalic
Cõu 106. A l mt este n chc cú cụng thc n gin l C
2
H
4
O. Khi x phũng húa hon ton 4,4 gam A
bng NaOH thu c 4,1 gam mui khan. A l
A) etylaxetat B) n-propylfomiat C) iso-propylfomiat D) metylpropionat
Cõu 107. A (mch h) l este ca mt axit hu c no n chc vi mt ancol no n chc. T khi hi ca A
so vi H

=23,6 gam v trong 2 axit A, B
khụng cú axit no cho phn ng trỏng gng.
A.0,1 mol CH
3
COOCH
3
v 0,2 mol CH
3
COOC
2
H
5
B.0,2 mol CH
3
COOCH
3
v 0,1
mol CH
3
COOC
2
H
5
Giáo Viên: Nguyễn Đình Trung -trang . 9 -
Chơng este-lipit-chất giặt rửa TR ờng Ư THPT THáI PHúC
A.0,2 mol CH
3
COOCH
3
v 0,1 mol C

2
H
5
OH] = 1 M, [CH
3
COOH] =
2 M.
A.80% B.68% C.75% D.84,5%
Cõu 114:Mt hn hp X gm 2 este X, Y cú cựng cụng thc phõn t C
8
H
8
O
2
v u cha vũng benzen. X
phũng hoỏ ht 0,2 mol X, ta cn 0,3 lit dung dch NaOH 1M thu c 3 mui.Tớnh khi lng mi mui.
A.8,2 gam CH
3
COONa; 14,4 gam C
6
H
5
COONa; 11,6 gam C
6
H
5
ONa
A.4,1 gam CH
3
COONa; 14,4 gam C

Cõu 115: Tớnh khi lng este metyl metacrylat thu c khi un núng 215 gam axit metacrylat vi 100 gam
ancol metylic. Gi thit phn ng este hoỏ t hiu sut 60%.
A.125 gam B.175 gam C.150 gam D.200 gam
Cõu 116:Cho 35,2 gam hn hp gm 2 este no n chc l ng phõn ca nhau cú t khi hi i vi H
2
bng 44 tỏc dng vi 2 lit dung dch NaOH 0,4 M, ri cụ cn dung dch va thu c, ta c 44,6 gam cht
rn B. Cụng thc ca 2 este l:
A.HCOOC
2
H
5
v CH
3
COOCH
3
B.C
2
H
5
COOCH
3
v CH
3
COOC
2
H
5
C.HCOOC
3
H

2
OOCCH
3
B.CH
3
COOCH
2
CH
2
CH
2
OOCCH
3
C.C
2
H
5
COOCH
2
CH
2
CH
2
OOCH D.CH
3
COOCH
2
CH
2
OOCC

B.s gam KOH dựng trung ho axit t do cú trong 100 gam cht bộo.
C.s mg KOH dựng trung ho axit t do cú trong 1 gam cht bộo.
D.s mg NaOH dựng trung ho axit t do cú trong 1 gam cht bộo.
Cõu 123: Ch s iot l
Giáo Viên: Nguyễn Đình Trung -trang . 10 -
Chơng este-lipit-chất giặt rửa TR ờng Ư THPT THáI PHúC
A.s gam iot dựng tỏc dng ht vi 100 gam cht bộo. B.s mg iot dựng tỏc dng ht vi 1
gam cht bộo.
C.s gam iot dựng tỏc dng ht 100 gam lipit. D.s mg iot dựng tỏc dng ht 1 gam
lipit.
Cõu 124:Ch s x phũng hoỏ l
A.s mg KOH trung ho ht lng axit t do v x phũng hoỏ ht lng este trong 1 gam cht bộo.
B.s mg NaOH trung ho ht lng axit t do v x phũng hoỏ ht lng este trong 1 gam cht bộo
C.s gam KOH trung ho ht lng axit t do v x phũng hoỏ ht lng este trong 100 gam cht
bộo
D.s mg KOH trung ho ht lng axit t do v x phũng hoỏ ht lng este trong 1 gam lipit.
Cõu 125:Mun trung ho 2,8 gam cht bộo cn 3 ml dd KOH 0,1M. Ch s axit ca cht bộo l
A.2 B.5 C.6 D.10
Cõu 126: trung ho 4 cht bộo cú ch s axit l 7. Khi lng ca KOH l:
A.28 mg B.280 mg C.2,8 mg D.0,28 mg
Cõu 127: Khi lng ca Ba(OH)
2
cn 4 gam cht bộo cú ch s axit bng 9 l:
A.36mg B.20mg C.50mg
D.54,96mg
Cõu 128:X phũng hoỏ 100 gam cht bộo cn 19,72 gam KOH. Ch s x phũng hoỏ ca lipit l
A.1,792 B.17,92 C.179,2
D.1792
Cõu 129: X phũng hoỏ 1 kg cht bộo cú ch s axit bng 7, ch s x phũng hoỏ 200.Khi lng glixerol thu
c l

Cõu 137: trung ho axit bộo t do cú trong 10 gam cht bộo cú ch s axit l 5,6 thỡ khi lng NaOH cn
dựng l:
A.0,056 gam B.0,04 gam C.0,56 gam D.0,4 gam
Cõu 138:Trong c th cht bộo b oxihoỏ thnh nhng cht no sau õy?
A.NH
3
v CO
2
B.NH
3
, CO
2
, H
2
O C.CO
2
, H
2
O D.NH
3
, H
2
O
Cõu 139: rut non c th ngi , nh tỏc dng xỳc tỏc cacỏc enzim nh lipaza v dch mt cht bộo b
thu phõn thnh
A.axit bộo v glixerol B.axit cacboxylic v glixerol
C.CO
2
v H
2

A.21 B.18 C.16 D.19
Cõu 144:Khi un núng 4,45 gam cht bộo ( Tristearin) cú cha 20% tp cht vi dd NaOH ta thu c bao
nhiờu kg glixerol.Bit hiu sut phn t 85 %.
A.0,3128 kg B.0,3542 kg C.0,2435 kg D.0,3654 kg
Cõu 145: Mt s este c dựng trong hng liu, m phm, bt git l nh cỏc este
A.l cht lng d bay hi. B.cú mựi thm, an ton vi ngi.
C.cú th bay hi nhanh sau khi s dng. D.u cú ngun gc t thiờn nhiờn.
Cõu 146: Cht git ra tng hp cú u im
A.d kim B.r tin hn x phũng.
C.cú th dựng git ra c trong nc. D.cú kh nng ho tan tụt trong nc.
Cõu 147: Hóy chn khỏi nim ỳng:
A.Cht git ra l cht cú tỏc dng ging nh x phũng nhng c tng hp t du m.
B.Cht git ra l nhng cht cú tỏc dng lm sch cỏc vt bn trờn b mt vt rn.
C.Cht git ra l nhng cht khi dựng cựng vi nc thỡ cú tỏc dng lm sch cỏc vt bn bỏm trờn
b mt cỏc vt rn.
D.Cht git ra l nhng cht khi dựng cựng vi nc thỡ cú tỏc dng lm sch cỏc vt bn bỏm trờn
cỏc vt rn m khụng gõy ra phn ng hoỏ hc vi cỏc cht ú.
Cõu 148: S gam iot cú th cng vo liờn kt bi trong mch cacbon ca 100 gam cht bộo c gi l ch s
iot ca cht bộo. Tớnh ch s iot ca olein?
A.86,106 B.8,6106 C.861,06 D.8610,6
Cõu 149: Khi cho 4,5 gam mt mu cht bộo cú thnh phn chớnh l triolein phn ng vi iot thỡ thy cn
0,762 gam iot. Tớnh ch s iot ca mu cht bộo trờn?
A.16,93 B.1,693 D.169,3 D.19,63
Cõu 150: Mt loi cht bộo cú ch s iot l 3,81. Tớnh thnh phn % cỏc cht trong mu cht bộo trờn gi s
mu cht bộo gm triolein v tripanmitin. % triolein v tripanmitin ln lt l
A.4,42%, 95,58% B.4,46%, 95,54% C.40%, 60% D.5
Giáo Viên: Nguyễn Đình Trung -trang . 12 -
Ch¬ng este-lipit-chÊt giÆt röa TR êng ¦ THPT TH¸I PHóC
Gi¸o Viªn: NguyÔn §×nh Trung -trang . 13 -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status