CHNG VIII. QUY TRèNH CHO VAY V QUN Lí TN DNG DOANH NGHIP
S tay Tớn dng Ngõn hng Nụng nghip v Phỏt trin Nụng thụn Vit Nam
CTF Ltd.
169CHNG VIII.
QUY TRèNH CHO VAY V QUN Lí TN DNG DOANH NGHIP
A. C CU CHNG
1. Gii thiu chung
2. Phm vi ỏp dng v i tng cho vay
2.1. Phm vi ỏp dng
2.2. i tng c vay
2.3. Nhng nhu cu vn khụng c cho vay
2.4. i tng b hn ch cho vay
3. Gii hn cho vay
4. Cho vay cú bo m bng ti sn v khụng cú bo m bng ti sn
5. Trỏch nhim ca cỏn b cú liờn quan
6. Quy trỡnh nghip v cho vay
6.1. Tip nhn v hng dn khỏch hng v iu kin tớn dng v h s vay vn
6.2. Kim tra h s v mc ớch vay vn
6.3. iu tra, thu thp, tng hp thụng tin v khỏch hng v phng ỏn sn xut
kinh doanh/ d ỏn u t
6.4. Kim tra, xỏc minh thụng tin
6.5. Phõn tớch ngnh
6.6. Phõn tớch, thm nh khỏch hng vay vn
6.7. D kin li ớch ca ngõn hng nu khon vay c phờ duyt
6.8. Phõn tớch, thm nh phng ỏn sn xu
t kinh doanh/ d ỏn u t
7.6. Phân loại tín dụng
CHNG VIII. QUY TRèNH CHO VAY V QUN Lí TN DNG DOANH NGHIP
S tay Tớn dng Ngõn hng Nụng nghip v Phỏt trin Nụng thụn Vit Nam
CTF Ltd.
171B. NI DUNG CHNG
1. Gii thiu chung
Quy trình cho vay v qun lý tớn dng doanh nghip đợc soạn thảo với mục đích
giúp cho quá trình vay diễn ra thống nhất, khoa học, hạn chế, phòng ngừa rủi ro và
nâng cao chất lợng tín dụng, góp phần đáp ứng ngày một tốt hơn nhu cầu vay vốn
của khách hàng doanh nghiệp. Quy trình này cũng xác định ngời thực hiện công
việc và trách nhiệm của các cán bộ liên quan trong quá trình cho vay.
Quy trình này đợc soạn thảo trên nguyên tắc tuân thủ cỏc văn bản pháp lý hiện
hành liên quan tới quá trình cho vay và quản lý tín dụng do NHNN VN v NHNo
& PTNT VN ban hành.
(Ph lc 1A
- Danh mục văn bản pháp lý" )
Những nội dung của Quy trình cho vay và quản lý tín dụng doanh nghiệp có thể
đợc sửa đổi và bổ sung để phù hợp với những luật, quy định mới của các cấp có
thẩm quyền và yêu cầu thực tế nhằm ngày càng hoàn thiện và nâng cao khả năng
quản lý rủi ro, chất lợng tín dụng trong hệ thống NHNo & PTNT VN.
2. Phm vi ỏp dng v i tng cho vay
Xem mục 2.7.2. Chương IV
"Chính sách tín dụng chung".
4. Cho vay có bảo đảm bằng tài sản và không có bảo đảm bằng tài sản
Xem chi tiết các điều kiện và thủ tục tại Chương XII
"Bảo đảm tiền vay".
5. Trách nhiệm của các cán bộ có liên quan
Xem mục 3.2 Chương II
"Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý tín dụng"
6. Quy trình nghiệp vụ cho vay
Quy tr×nh cho vay được bắt đầu từ khi CBTD tiếp nhận hồ sơ khách hàng và kết
thúc khi kế toán viên tất toán - thanh lý hợp đồng tín dụng, ®−îc tiến hành theo ba
bước:
- Thẩm định trước khi cho vay;
- Kiểm tra, giám sát trong khi cho vay;
- Kiểm tra, giám sát, tổ chức thu hồi nợ sau khi cho vay.
Quy tr×nh cho vay được khái quát bằng sơ đồ quy trình tín dụng tại Phụ lục
6.1. Tiếp nhận và hướng dẫn khách hàng về điề
u kiện tín dụng và hồ sơ vay
vốn
- Đối với khách hàng quan hệ tín dụng lần đầu
: CBTD hướng dẫn khách hàng
đăng ký những thông tin về khách hàng, các điều kiện vay vốn và tư vấn việc
thiết lập hồ sơ vay.
- Vn bn quy nh quyền hạn, trách nhiệm của các bên trong hợp đồng liên
doanh đối với doanh nghiệp liên doanh.
- Điều lệ doanh nghiệp, đặc biệt các điều khoản quy định về quyền hạn, trách
nhiệm.
- Quyết định bổ nhiệm Giám đốc (Tổng Giám đốc), kế toán trởng hoặc ngời
quản lý về tài chính của doanh nghiệp và ngời đại diện pháp nhân của doanh
nghiệp.
- Thời hạn hoạt động còn lại của doanh nghiệp.
- v.v
b) Kim tra h s vay vn v h s bo m tin vay
- CBTD kiểm tra tớnh xỏc thc ca từng loại hồ sơ nêu ở Ph lc 8B
v Ph lc
8C.
- i vi cỏc bỏo cỏo ti chớnh d tớnh cho ba nm ti v phng ỏn sn xut
kinh doanh/d ỏn u t (PASXKD/DAT), kh nng vay tr, ngun tr, vic
kim tra v phõn tớch xem chi tit ti phn 6.8. "Phõn tớch v thm nh
phng ỏn vay vn/d ỏn u t".
- Ngoi ra, kiểm tra sự phù hợp về ngành nghề ghi trong đăng ký kinh doanh với
ngành nghề kinh doanh hiện tại của doanh nghiệp và phù hợp với phơng án dự
kiến đầu t; ngành nghề kinh doanh đợc phép hoạt động, xu hớng phát triển
của ngành trong tơng lai.
6.2.2. Kim tra mc ớch vay vn
- Kiểm tra xem mục đích vay vốn của ph
ơng án dự kiến đầu t có phù hợp với
đăng ký kinh doanh.
CHNG VIII. QUY TRèNH CHO VAY V QUN Lí TN DNG DOANH NGHIP
S tay Tớn dng Ngõn hng Nụng nghip v Phỏt trin Nụng thụn Vit Nam
CTF Ltd.
- Tìm hiểu qua các báo cáo, nghiên cứu, hội thảo chuyên đề về từng ngành nghề
- Tìm hiểu từ các PASXKD/DAT cùng loại.
Chi tit ca vic i
u tra, thu thp v tng hp hai loi thụng tin ny, xem phn
6.6. "Phõn tớch v thm nh khỏch hng vay vn v phn 6.8. "Phõn tớch thm
nh phng ỏn sn xut kinh doanh/d ỏn u t.
6.4. Kim tra, xỏc minh thụng tin
Quá trình kiểm tra và xác minh những thông tin về khách hàng đợc thực hiện qua
các nguồn sau:
CHNG VIII. QUY TRèNH CHO VAY V QUN Lí TN DNG DOANH NGHIP
S tay Tớn dng Ngõn hng Nụng nghip v Phỏt trin Nụng thụn Vit Nam
CTF Ltd.
175- Hồ sơ vay vốn trớc đây của khách hàng
- Thông qua Trung tâm Thông tin Tín dụng
- Các bạn hàng/đối tác làm ăn, bao gồm các nhà cung cấp nguyên vật liệu, thiết
bị và những khách hàng tiêu thụ sản phẩm của công ty
- Các cơ quan quản lý trực tiếp khách hàng xin vay (các cơ quan quản lý nhà
nớc tại địa phơng)
- Các ngân hàng mà khách hàng hiện vay vốn/trớc đó đã vay vốn
- Cỏc phng tin thụng tin i chỳng v cỏc c quan phỏp lut (cụng an, to ỏn)
6.5. Phõn tớch ngnh
CBTD thc hin theo ni dung hng dn ti Ph lc 8D
"Hng dn phõn tớch
ngnh.
Việc kiểm tra bao gồm xem xét các nguồn số liệu, dữ liệu do doanh nghiệp lập,
chế độ kế toán áp dụng, tính chính xác của các số liệu kế toán và đợc thực hiện
qua Phụ lục 8G
Hng dn kiểm tra các báo cáo tài chính
Bớc 2. Phân tích, đánh giá tình hình hoạt động và khả năng tài chínha) Tình hình sản xuất và bán hàng
CBTD thc hin theo ni dung hng dn ti Ph lc 8H
"Hng dn phân tích,
đánh giá tình hình hoạt động"
b) Phân tích về tài chính công ty
CBTD thc hin theo ni dung hng dn ti Ph lc 8I
"Hng dn phân tích,
đánh giá tài chính công ty"
6.6.3. Phân tích tỡnh hỡnh quan h vi ngõn hng
CBTD xem xét tình hình quan hệ vi ngõn hng của khách hàng trên những khía
cạnh sau. Lu ý rằng việc tìm hiểu thông tin không chỉ dừng lại ở tình hình hiện
tại, mà còn cả tình hình trong quá khứ, bao gồm:
CHNG VIII. QUY TRèNH CHO VAY V QUN Lí TN DNG DOANH NGHIP
S tay Tớn dng Ngõn hng Nụng nghip v Phỏt trin Nụng thụn Vit Nam
CTF Ltd.
177a) Xem xột quan hệ tín dụng
lm mc ớch khỏc, thỡ tng t cng cú th tớnh ra s lói v s tin phớ (nu cú).
Vớ d nu khon vay xin m L/C, thanh toỏn nhp khu, CBTD s tớnh c s
phớ m L/C, s hoa hng cú th thu c khi thanh toỏn L/C v s lói vay t khi
gii ngõn (khi thanh toỏn) n ngy ỏo hn.
CHNG VIII. QUY TRèNH CHO VAY V QUN Lí TN DNG DOANH NGHIP
S tay Tớn dng Ngõn hng Nụng nghip v Phỏt trin Nụng thụn Vit Nam
CTF Ltd.
178Cng cn lu ý xem xột tng th cỏc li ớch khỏc khi thit lp quan h tớn dng vi
khỏch hng (vớ d li nhun t khon vay cú th s khụng cao nh mong mun
nhng bự li, khỏch hng luụn duy trỡ quan h tin gi mc cao, khỏch hng
thng xuyờn/cú th cú ngun ngoi t bỏn cho NHNo & PTNT VN, v.v )
6.8. Phõn tớch, thm nh phng ỏn sn xut kinh doanh/ d ỏn u t
Mục tiêu:
- Đa ra kết luận về tính khả thi, hiệu quả về mặt tài chính của PASXKD/DAĐT,
khả năng trả nợ và những rủi ro có thể xẩy ra để phục vụ cho việc quyết định
cho vay hoặc từ chối cho vay.
-
Làm cơ sở tham gia góp ý, t vấn cho khách hàng vay, tạo tiền đề để đảm bảo
hiệu quả cho vay, thu đợc nợ gốc đúng hạn, hạn chế, phòng ngừa rủi ro.
- Làm cơ sở để xác định số tiền cho vay, thời gian cho vay, dự kiến tiến độ giải
ngân, mức thu nợ hợp lý, các điều kiện cho vay; tạo tiền đề cho khách hàng
hoạt động có hiệu quả và đảm bảo mục tiêu đầu t của Ngân hàng.
- Đánh giá khả năng ớc định của khách hàng vay vốn
Lu ý
- Cỏc giy t chng minh quyn s hu ti sn, giy chng nhn quyn s dng
t c NHNo & PTNT VN lu gi cho n khi khỏch hng vay tr ht n
gc v lói.
- Cỏc ti sn m phỏp lut cú quy nh phi mua bo him, NHNo & PTNT VN
s yờu cu khỏch hng mua bo him trc khi nhn lm ti sn bo m tin
vay.
- Ti sn bo m cú th do NHNo & PTNT VN gi, cú th giao cho ng
i vay
gi cú s kim tra, giỏm sỏt ca NHNo & PTNT VN.
6.10. Kim tra mc ỏp ng mt s iu kin v ti chớnh
CCBT thc hin theo hng dn ti Ph lc 8M
"Hớng dẫn kim tra mc ỏp
ng mt s iu kin ti chớnh".
6.11. Chm im tớn dng v xp hng khỏch hng
CBTD chm im tớn dng v xp hng khỏch hng theo ni dung hng dn ti
phn 2.3 Quy trỡnh tớnh im tớn dng thuc Chng V
H thng tớnh im tớn
dng v xp hng khỏch hng. Kt qu chm im tớn dng v xp hng khỏch
hng c tng hp vo bỏo cỏo thm nh cho vay mc 6.12 di õy.
6.12. Lp bỏo cỏo thm nh cho vay
Trên cơ sở kết quả thẩm định theo các nội dung trên, CBTD phải lập Báo cáo thẩm
định cho vay (BCTĐCV). BCTĐCV là tài liệu dạng văn bản trong đó phải nêu rõ,
cụ thể những kết quả của quá trình thẩm định, đánh giá phơng án đầu t xin vay
vốn của khách hàng cũng nh các ý kiến đề xuất đối với các đề nghị của khách
6.13. Tỏi thm nh khon vay
- Tổng Giám đốc NHNo & PTNT VN quy định giá trị khoản vay phải đợc tái
thẩm định theo từng thời kỳ.
- t nhất hai cán bộ tham gia tổ tái thẩm định trong đó có ít nhất một trởng hoặc
phó phòng tín dụng là thành viên. Những thành viên này không phải là CBTD
đã thẩm định lần đầu khoản xin vay này. Giám đốc NHCV chịu trách nhiệm
chỉ định thành phần của tổ thẩm định đối với từng khoản vay.
- Tổ tái thẩm định có trách nhiệm thẩm định lại khách hàng và toàn bộ hồ sơ vay
vốn một cách độc lập, ghi rõ ý kiến của mình trên tờ trình về việc cho vay /
không cho vay để trình Giám đốc NHCV hoặc ngời đợc uỷ quyền xem xét
quyết định và chịu trách nhiệm về nội dung các công việc nêu trên.
- Mọi sự khác biệt giữa kết quả thẩm định và tái thẩm định mà có thể dẫn đến
các quyết định khác nhau đều phải trình lên Giám đốc NHCV để ra quyết định
cuối cùng.
CHNG VIII. QUY TRèNH CHO VAY V QUN Lí TN DNG DOANH NGHIP
S tay Tớn dng Ngõn hng Nụng nghip v Phỏt trin Nụng thụn Vit Nam
CTF Ltd.
181- Thời gian tái thẩm định không vợt quá 03 ngày đối với một khoản vay ngắn
hạn và 05 ngày đối với một khoản vay trung- dài hạn.
6.14. Xỏc nh phng thc v nhu cu cho vay
Tuỳ theo yêu cầu vay vốn của khách hàng, kết quả thẩm định khách hàng và quan
hệ với khách hàng mà ngân hàng quyết định phơng thức cho vay. Cỏc phng
hồ sơ vay vốn trình TPTD.
Bớc 2.
Trên cơ sở Tờ trình của CBTD kèm hồ sơ vay vốn, TPTD xem xét
kiểm tra, thẩm định lại và ghi ý kiến vào Tờ trình và trình Lãnh đạo.
Bớc 3.
Hoàn chỉnh các thủ tục khác theo quy định.
CBTD căn cứ ý kin ca TPTD để tiến hành làm một hoặc các thủ tục sau:
- Yêu cầu khách hàng bổ sung hồ sơ, tài liệu đối với trờng hợp cần bổ sung các
điều kiện vay vốn.
- Thẩm định lại, bổ sung, chỉnh sửa tờ trình nếu không đạt yêu cầu.
- Soạn thảo văn bản trả lời khách hàng đối với trờng hợp từ chối cho vay.
Sau đó trình TPTD để kiểm tra lại nội dung, TPTD có ý kiến đồng ý hay không
đồng ý trình lãnh đạo quyết định.
Bớc 4
. Cn c b h s cho vay, cn c ý kin xut ca cỏn b thm
nh/ tỏi thm nh v TPTD, khon vay s c Ban lónh o
NHCV phờ duyt:
Khon vay thuc quyn phỏn quyt:
Sau khi ó kim tra ln cui cỏc h s phỏp
lý, h s vay vn, Ban lónh o NHCV sẽ quyết định:
- Duyệt đồng ý cho vay.
- Duyệt cho vay có điều kiện.
- Không đồng ý.
Đa ra HTD t vấn trớc khi quyết định đối với trờng hợp khoản vay lớn hoặc
phức tạp.
- Nếu cha đúng, yêu cầu cán bộ tín dụng chỉnh sửa lại.
Lãnh đạo ký duyệt:
- Nếu đúng: ký hợp đồng tín dụng.
- Nếu cha đúng, yêu cầu chỉnh sửa lại.
c) Giao, nhận giấy tờ và tài sản bảo đảm tiền vay
CBTD thc hin theo hng dn ti mục 4.1.1.5. Chơng XII
Bảo đảm tiền vay.
d) Các giấy tờ cần kim tra sau khi ký hp ng tớn dng, hp ng bo m tin
vay
CBTD thc hin theo hng dn ti Phụ lục 8Q
Hớng dẫn kiểm tra h s sau
khi ký hp ng tớn dng, hp ng bo m tin vay
e) Cụng chng v ng ký giao dch bo m
- Cụng chng hp ng cm c, th chp
NHNo & PTNT VN xem xột, tha thun vi khỏch hng thc hin cụng chng
hay khụng cụng chng cỏc hp ng cm c, th chp gia NHNo & PTNT VN
vi khỏch hng v/hoc bờn bo lónh.
- ng ký giao dch bo m
CHƯƠNG VIII. QUY TRÌNH CHO VAY VÀ QUẢN LÝ TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP
Sổ tay Tín dụng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
CTF Ltd.
184Chi tiết xin xem phần 4.1.1.4 Chương XII "Bảo đảm tiền vay"
g) Hồ sơ tín dụng và lưu giữ hồ sơ tín dụng
CTF Ltd.
1856.18. Tuõn th thi gian thm nh, xột duyt cho vay
Thời gian thẩm định, xét duyệt cho vay đợc quy định tại mục 4.2 Chng III
Phõn cp thm quyn phờ duyt tớn dng
6.19. Gii ngõn
CBTD thực hiện theo hớng dẫn tại Phụ lục 8O
Quy trình giải ngân
6.20. Kim tra, giỏm sỏt khon vay
- Kiểm tra và giám sát khoản vay l quỏ trỡnh thc hin cỏc bc cụng vic sau
khi cho vay nhm hng dn, ụn c ngi vay s dng ỳng mc ớch, cú
hiu qu s tin vay, hon tr n gc, lói vay ỳng hn, ng thi thc hin cỏc
bin phỏp thớch hp nu ngi vay khụng thc hin y , ỳng hn cỏc cam
kt
- NHNo & PTNT VN quy nh vic kim tra, giỏm sỏt khon vay c tin hnh
nh k, t xut vi 100% khon vay, mt hay nhiu ln tu theo an ton
ca khon vay.
CBTD thực hiện theo hớng dẫn tại Phụ lục 8P
Kim tra, giỏm sỏt khon vay
6.21. Thu n lói v gc v x lý nhng phỏt sinh
6.21.1. Thu n gc v lói
Xem hng dn tại Phụ lục 8Q
Thu n lói v gc v x lý nhng phỏt sinh.
7. Qun lý tớn dng
7.1. Qun lý h s tớn dng
H s tớn dng l ngun ti liu quan trng i vi cụng tỏc giỏm sỏt cỏc khon
vay v cng l ngun quan trng cung cp thụng tin cho cỏc CBTD tin hnh ỏnh
giỏ tớn dng nh k, kim toỏn bờn ngoi v cỏc ban ngnh kim tra khỏc ngoi
ngõn hng. H s tớn dng nờn c lu tr theo cỏc ni dung sau:
- H s khon vay ti cỏc ph lc 8A, 8B, 8C
- Bn lit kờ nhng mc cn kim tra v ti s
n bo m tin vay
- Cỏc vn bn phờ duyt khon vay
- Cỏc bn nh giỏ ti sn m bo
- Cỏc bỏo cỏo cung cp thụng tin c bn
- Cỏc bỏo cỏo v cỏc cuc tip xỳc vi khỏch hng
- Bn xp hng ri ro hng quý (nu cú/nu cn thit)
- Chin lc khc phc ri ro v k hoch hnh ng
- Cụng vn / th t vi khỏch hng
-
ỏnh giỏ ca ban lónh o
- Cỏc bi bỏo ng trờn cỏc n phm nh bỏo, tp chớ
- Bỏo cỏo thanh tra
- Cỏc thụng tin h tr khỏc
7.2. ỏnh giỏ li cỏc khon n nh k v gia k hoc t xut khi cn:
CBTD thc hin theo hng dn ti mục 6.20 Kiểm tra, giám sát khoản vay
CHNG VIII. QUY TRèNH CHO VAY V QUN Lí TN DNG DOANH NGHIP
S tay Tớn dng Ngõn hng Nụng nghip v Phỏt trin Nụng thụn Vit Nam
du hiu khụng nh mong i hoc do yờu cu t ni b ngõn hng (cõn i
ngun vn, v.v )
- Do nhng thay i khỏch quan khỏc
Trong nhng trng hp ny, khỏch hng cn lm n (trong trng hp khỏch
hng ch ng mun thay i) lờn ngõn hng ngh thay i hn mc tớn dng,
hoc ngõn hng thụng bỏo cho khỏch hng v ý nh thay i hn mc. Ngõn hng
cn phi tha thun v nhng thit hi cú th cú khi vic gim hn mc tớn dng l
do nhng nguyờn nhõn t ni b ngõn hng v nhng thay i ny ch c th
c
hin khi cú s tha thun ca c hai bờn ngõn hng v khỏch hng.
i vi trng hp khỏch hng yờu cu tng hn mc tớn dng, khỏch hng cn
phi gi cho ngõn hng ton b nhng bỏo cỏo ti chớnh ti thi im gn nht v
CHƯƠNG VIII. QUY TRÌNH CHO VAY VÀ QUẢN LÝ TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP
Sổ tay Tín dụng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
CTF Ltd.
188báo cáo kế hoạch sản xuất kinh doanh dự tính cũng như cơ sở tính toán để ngân
hàng làm cơ sở thẩm định để quyết định phê duyệt hay từ chối tăng hạn mức.
CBTD có nhiệm vụ nghiên cứu, thẩm định và đánh giá những tài liệu nói trên và
đi khảo sát thực tế khách hàng. Việc thẩm định đánh giá khách hàng và sự thay đổi
kế hoạch vay vốn chỉ tập trung chủ yếu vào nhữ
ng thay đổi và mức độ khả thi của
phương án sản xuất kinh doanh nếu như phê duyệt hạn mức mới.
CBTD trình những kết quả thẩm định nói trên lên TPTD và lãnh đạo ngân hàng để
quyết định phê duyệt hay từ chối yêu cầu từ khách hàng.
7.6. Phân loại tín dụng
7. Các tài liệu khác liên quan tới quản lý vốn và tài sản
8. Hợp đồng liên doanh (Đối với doanh nghiệp liên doanh)
9. Điều lệ hoạt động của doanh nghiệp (Đối với các doanh nghiệp có điều lệ
doanh nghiệp)
10. Giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu, hoặc đăng ký mã số xuất nhập khẩu
(nếu có).
11. Quyết định bổ nhiệm Chủ tịch HQT, ngời đại diện pháp nhân (Tổng Giám
đốc hoặc Giám đốc), Kế toán trởng.
12. Nghị quyết về việc xin vay của H
QT, ại hội Cổ đông, v.v ghi rõ việc uỷ
quyền hoặc xác định về thẩm quyền trong quan hệ vay vốn nh: văn bản của
Hội đồng quản trị, uỷ quyền của Tổng Giám đốc, Giám đốc cho ngời khác ký
hợp đồng (yêu cầu bản chính)
13. Quy chế phân cấp quản lý tài chính đối với doanh nghiệp có phân cấp.
14. Văn bản uỷ quyền hoặc bảo lãnh vay vốn của cơ quan cấp trên có thẩm quyền
(nếu có) (đối với đơn vị hạch toán phụ thuộc) (yêu cầu bản chính)
15. Các giấy tờ khác có liên quan (mẫu dấu, chữ ký ) (yêu cầu bản chính).
CHNG VIII. QUY TRèNH CHO VAY V QUN Lí TN DNG DOANH NGHIP
S tay Tớn dng Ngõn hng Nụng nghip v Phỏt trin Nụng thụn Vit Nam
CTF Ltd.
190Lu ý: Đơn vị hạch toán kinh tế phụ thuộc phải có văn bản uỷ quyền vay vốn của
đại diện pháp nhân. Nội dung uỷ quyền phải thể hiện rõ: mức d nợ cao nhất, thời
hạn vay vốn, mục đích vay vốn và cam kết trả nợ thay khi đơn vị phụ thuộc không
trả đợc nợ.
CHNG VIII. QUY TRèNH CHO VAY V QUN Lí TN DNG DOANH NGHIP
4. Cỏc bỏo cỏo ti chớnh d tớnh cho ba nm sp ti v c s tớnh toỏn.
5. Bảng kê các loại công nợ tại NHNo & PTNT VN, ti các tổ chức tín dụng trong
và ngoài nớc.
6. Bảng kê các khoản phải thu, phải trả lớn.
7. Các hợp đồng kinh tế (về hàng hoá, xut nhp khu, cung ứng dịch vụ, v.v )
8. Phơng án sản xuất kinh doanh, khả năng vay trả, nguồn trả (đối với khoản vay
ngắn hạn).
9. Hồ sơ khác có liên quan (hợp đồng bảo hiểm hàng hoá, dự toán chi phí hoạt
động đợc duyệt)
Riêng đối với các khoản vay trung dài hạn/theo dự án đầu t, khách hàng cần cung
cấp thêm những tài liệu sau:
CHNG VIII. QUY TRèNH CHO VAY V QUN Lí TN DNG DOANH NGHIP
S tay Tớn dng Ngõn hng Nụng nghip v Phỏt trin Nụng thụn Vit Nam
CTF Ltd.
192
Hồ sơ về dự án vay vốn
1. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (nếu có); Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo
cáo đầu t nếu dự án chỉ cần lập Báo cáo đầu t.
2. Quyết định phê duyệt dự án đầu t của cấp có thẩm quyền.
3. Các văn bản, hồ sơ bổ sung khác (việc yêu cầu phải tuỳ theo tính chất, đặc
điểm của từng dự án cụ thể).
4. Thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán; quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, tổng
dự toán của cấp có thẩm quyền (nếu có, có thể bổ sung trớc khi giải ngân).
Những dự án nhóm A, B nếu cha có thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán đợc
duyệt thì trong quyết định đầu t phải quyết định mức vốn của từng hạng mục
chính và phải có thiết kế và dự toán hạng mục công trình đợc cấp có thẩm
11. Các văn bản liên quan đến quá trình đấu thầu thực hiện dự án: phê duyệt kế
hoạch đấu thầu, kết quả đấu thầu, hợp đồng giao nhận thầu (có thể bổ sung
sau).
12. Hợp đồng thi công xây lắp, cung cấp thiết bị, phê duyệt hợp đồng nhập khẩu
thiết bị (có thể bổ sung sau).
13. Các hợp đồng t vấn (nếu có).
14. Các tài liệu khác liên quan đến dự án đầu t (nếu có).
Lu ý: Đối với những dự án chuyển tiếp, CBTD phải đối chiếu danh mục các tài
liệu trên và chỉ yêu cầu khách hàng cung cấp những tài liệu còn thiếu.