Bài tập trắc nghiệm Chương OXI LUU HUYNH - Pdf 16

Oxi l u huỳnh
Câu 1: Sự khác nhau về cấu hình electron giữa oxi và các nguyên tố khác trong nhóm VIA là
A. nguyên tử oxi có 2 electron độc thân. B. nguyên tử oxi không có phân lớp d.
C. nguyên tử oxi không bền. D. nguyên tử oxi có 6e lớp ngoài cùng.
Câu 2: Trong nhóm VIA, đi từ O đến Te thì bán kính nguyên tử
A. tăng, tính oxi hoá tăng. B. tăng, tính oxi hoá giảm.
C. giảm, tính oxi hoá giảm. D. giảm, tính oxi hoá tăng.
Câu 3: ở điều kiện thờng H
2
O là chất lỏng, còn H
2
S, H
2
Se và H
2
Te là những chất khí là do
A. oxi trong nớc có lai hoá sp
3
. B. H
2
O có khối lợng phân tử nhỏ nhất.
C. oxi có độ âm điện lớn nhất. D. giữa các phân tử H
2
O có liên kết hiđro.
Câu 4: Oxi là nguyên tố phi kim hoạt động, có tính oxi hóa mạnh là do
A. oxi có độ âm điện lớn. B. oxi có 6 electron lớp ngoài cùng.
C. oxi có nhiều trong tự nhiên. D. oxi là chất khí.
Câu 5: Trong phòng thí nghiệm ngời ta có thể điều chế oxi bằng cách
A. nhiệt phân các hợp chất giàu oxi. B. điện phân nớc hoà tan H
2
SO

98%. C. H
2
SO
4
loãng. D. BaCl
2
loãng.
Câu 10: Khi đun nóng lu huỳnh từ nhiệt độ thờng đến 1700
O
C, sự biến đổi công thức phân tử
của lu huỳnh là:
A. S S
2
S
8
S
n
. B. S
n
S
8
S
2
S.
C. S
8
S
n
S
2

bằng cách cho Cu phản ứng với
A. dung dịch Ag
2
SO
4
. B. dung dịch H
2
SO
4
loãng.
C. dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng. D. dung dịch H
2
SO
4
loãng có sục khí oxi.
Câu 14: ở nhiệt độ thờng, công thức phân tử của lu huỳnh là
A. S
2
. B. S
n
. C. S
8
. D. S.
Câu 15: H
2
SO

3
.
Câu 16: Cho một lợng Fe d tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thì muối thu đợc là
A. Fe
2
(SO
4
)
3
. B. FeSO
4
. C. Fe
2
(SO
4
)
3
và FeSO
4
. D. Fe
3
(SO
4
)
2
.

2
.
Câu 18: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. FeS + 2HCl FeCl
2
+ H
2
S. B. CuS + 2HCl CuCl
2
+ H
2
S.
C. H
2
S + Pb(NO
3
)
2
PbS + 2HNO
3
. D. K
2
S + Pb(NO
3
)
2
PbS + 2KNO
3
.
Câu 19: Cho hỗn hợp khí gồm CO

3
. B. CaCO
3
. C. Al. D. quỳ tím.
Câu 21: Cho FeS (1); Cu (2); MgO (3); Fe (4); Fe
3
O
4
(5); Cr (6). Dung dịch H
2
SO
4
đặc nguội
không tác dụng với
A. (1), (2). B. (2), (4). C. (1), (6). D. (4), (6).
Câu 22: Chỉ từ các chất: Fe, S, dung dịch FeSO
4
và dung dịch H
2
SO
4
có thể có bao nhiêu phơng
pháp điều chế khí H
2
S bằng 2 phản ứng?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 4,0 gam hỗn hợp Mg, Fe, Cu bằng dung dịch H
2
SO
4

2
SO
4
loãng d thu đ-
ợc khí Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần V lít O
2
(đktc). Giá trị của V là
A. 8,96. B. 11,20. C. 13,44. D. 15,68.
Câu 28: Cho 0,25 mol Fe tan vừa hết trong 0,6 mol H
2
SO
4
đặc nóng thu đợc dung dịch chỉ chứa
m gam muối. Giá trị của m là
A. 50,0. B. 40,0. C. 42,8. D. 67,6.
Câu 29: Cho 17,6 gam FeS tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, d rồi cho khí thoát ra hấp thụ
vừa đủ bởi 291 ml dung dịch CuSO
4
10%. Khối lợng riêng của dung dịch CuSO
4
đã dùng là
A. 1,4 g/ml. B. 1,3 g/ml. C. 1,2 g/ml. D. 1,1 g/ml.
Câu 30: Dẫn từ từ đến d khí H
2
S qua dung dịch X chứa NaCl, NH
4

2
SO
3
và NaHSO
3
. B. NaHSO
3
. C. Na
2
SO
3
. D. Na
2
SO
3
và NaOH.
Câu 33 (B-07): Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H
2
SO
4
đặc nóng (d), thoát ra
0,112 lít (đktc) khí SO
2
(là sản phẩm khử duy nhất). Công thức của hợp chất đó là
A. FeCO
3
. B. FeS
2
. C. FeS. D. FeO.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status