Giáo án Toán 4: Tuần 22-23 - Pdf 16

Tuần 22
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán
Tiết 106: LUYỆN TẬP CHUNG
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số, rút gọn phân số và quy đồng mẫu
số các phân số(chủ yếu là hai phân số)
B.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép bài tập 4
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra:
Nêu cách quy đồng mẫu số hai phân số?
3.Bài mới:
Cho HS làm các bài trong SGK trang 118
- Rút gọn các phân số?
- Nêu cách rút gọn phân số?
Trong các phân số dưới đây phân số nào
bằng
9
2
(
9
2
=
27
6
=
63
14

4

8
5

Ta có :
3
4
=
83
84
×
×
=
24
32
;
8
5
=
38
35
×
×
=
24
15
d.
2
1

D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : GV treo bảng phụ ghi nội dung như bài 4 và cho 2 đội tham gia
trò chơi
Toán (tăng)
LUYỆN SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số; so sánh phân số với 1
B.Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
3.Bài mới:
Cho HS làm các bài trong vở bài tập
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?
- Viết các phân số bé hơn 1, có mẫu số là 4
tử số khác 0?
- Viết các phân số
7
4
;
7
3
;
7
6
theo thứ tự từ
bé đến lớn?
GV kiểm tra vở của HS - nhận xét
Bài 1:

4
;
7
3
;
7
6
viết theo thứ tự từ
bé đến lớn là
7
3
;
7
4
;
7
6
- Cả lớp đổi vở kiểm tra- nhận xét
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố :
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán
Tiết 107: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÓ CÙNG MẪU SỐ
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số.
- Củng cố về nhận biết một phân số bé hơn hoặc lớn hơn 1
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét, bảng phụ chép quy tắc
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


5
2
<
5
5

5
5
= 1 nên
5
2
< 1

5
8
>
5
5

5
5
= 1 nên
5
8
> 1
Nêu nhận xét ?
-3,4 em nêu
- AD =
5

1
< 1;
5
4
< 1
-1em nêu nhận xét:
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : GV treo bảng phụ ghi quy tắc 2 ,3 em nêu lại quy tắc
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán
Tiết 108: Luyên tập
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố về so sánh hai phân số có cùng mẫu số; so sánh phân số với 1.
- Thực hành sắp xếp ba phân số có cùng mẫu số theo thứ tự từ bé đến lớn
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét.
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra:
- Nêu cách so sánh hai phân số có cùng
mẫu số?
3.Bài mới:
- So sánh hai phân số?:

- So sánh phân số sau với 1?
- Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé
đến lớn?
- Muốn xếp theo thứ tự trước tiên ta cần
phải làm gì?

1em nêu: 5
1
;
5
3
;
5
4

7
5
;
7
6
;
7
8
;

9
5
;
9
7
;
9
8

;
8
6
;
8
7
theo thứ
tự
- Từ bé đến lớn?
- Từ lớn đến bé?
- GV kiểm tra vở của HS
- Nhận xét:
Bài 1(trang 27):
- Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài

5
4
>
5
3
;
20
19
<
20
21
;
(các phép tính còn lại làm tương tự)
Bài 2:
- Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài

;
8
6
;
8
7
- Cả lớp đổi vở kiểm tra- nhận xét
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nê cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số?
Toán
Tiết 109: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết cách so sánh hai phân số khác mẫu số bằng cách quy đồng mẫu số hai
phân số đó).
- Củng cố về so sánh hai phân số có cùng mẫu số
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét, bảng phụ chép quy tắc
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra:
- Nêu cách so sánh hai phân số có cùng
mẫu số ?
3.Bài mới:
a.Hoạt động 1:So sánh hai phân số khác
mẫu
- So sánh hai phân số
3
2


8

12
9
Nên:
12
8
<
12
9
hoặc
12
9
>
12
8
Vậy:
3
2
<
4
3
; hoặc
4
3
>
3
2
3, 4 em nêu:
Bài 1:Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài

4
Ta có:
10
6
=
5
3
Vậy
10
6
<
5
4
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : GV treo bảng phụ ghi quy tắc 2 ,3 em nêu lại quy tắc
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán
Tiết 110: LUYỆN TẬP
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố về so sánh hai phân số
- Biết cách so sánh hai phân số có cùng tử số.
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét.
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra:
- Nêu cách so sánh hai phân số khác mẫu
số?
3.Bài mới:

=
35
20

35
28
>
35
20
nên
5
4
>
7
4
- Nêu cách so sánh hai phân số có cùng tử
số?
-3,4 em nêu
- Bài 1:Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài

8
5
<
8
7

25
15
>
5

8
7
.
Cách 2:
7
8
=
87
88
×
×
=
56
64
;
8
7
=
78
77
×
×
=
56
49
Vì:
56
64
>
56

5
;
7
6
;
7
4
?
Toán(+)
LUYỆN: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ
A.Mục tiêu: Củng cố HS :
- Biết cách so sánh hai phân số khác mẫu số bằng cách quy đồng mẫu số hai
phân số đó).
B.Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán 4
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra:
- Nêu cách so sánh hai phân số có cùng
mẫu số ? khác mẫu số?
3.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
toán trang 28-29
- So sánh hai phân số?
- So sánh hai phân số?
- Muốn biết ai ăn nhiều bánh hơn ta phải
làm gì?
- GV chấm bài - nhận xét
-3,4 em nêu


56
35
>
56
24
nên :
8
5
>
7
3

(các phép tính còn lại làm tương tự)
Bài 2: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài
10
8

5
2
Ta có:
10
8
=
2:10
2:8
=
5
4


Thứ ngày tháng năm 2008
Toán
Tiết 111: Luyện tập chung
A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về
- So sánh hai phân số
- Tính chất cơ bản của phân số
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét.
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra:
- Nêu cách so sánh hai phân số cùng mẫu
số, khác mẫu số?
3.Bài mới:
- Cho HS tự làm các bài tập trong SGK
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?
- Với hai số tự nhiên 3, 5 hãy viết:
- Phân số bé hơn 1?
- Phân số lớn hơn 1?
- Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến
lớn?
- Tính?
-3,4 em nêu
- Bài 1:Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài

14
9
<
14

a.
11
6
;
7
6
;
5
6
b.
20
6
;
32
12
;
12
9
Bài 4:Cả lớp làm vào vở 2 em chữa bài:
a.
6*5*4*3
5*4*3*2
=
6
2
=
3
1
b.
15*4*6

11
6
<
11
8
;
5
8
>
7
8
;
23
21
>
27
21
(các phép tính còn lại làm tương tự)
- Bài 3: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài
Phân số bé hơn 1:
9
7
< 1
Phân số lớn hơn 1:
7
9
> 1
Phân số bằng 1:
9
9

8
?
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán
Tiết 112: Luyện tập chung
A.Mục tiêu: Giúp HS ôn tập củng cố về :
- Dấu hiệu chia hết cho 2, 5 ,3 , 9; khái niệm ban đầu của phân số, tính chất
cơ bản của phân số, rút gọn phân số, quy đồng mẫu số hai phân số,so sánh các
phân số.
- Một số đặc điểm của hình chữ nhật, hình bình hành
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét, bảng phụ vẽ hình bài 5.
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra:
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, 5 ,3 ,9?
3.Bài mới:
Cho HS tự làm các bài tập trong SGK
- Tìm chữ số thích hợp để điền vào ô trống
sau cho thích hợp?
- GV chấm bài nhận xét:
- Giải toán:
- Phân số chỉ số phần học sinh trai trong số
học sinh của cả lớp là bao nhiêu?
- Phân số chỉ số phần học sinh gái trong số
học sinh của cả lớp là bao nhiêu?
- Muốn tìm phân số nào bằng phân số
9
5

Bài 4: cả lớp làm vở 1em chữa bài
Các phân số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
là:
15
12
;
20
15
;
12
8
Bài 5: 1em giải thích và đo các cạnh của
hình tứ giác ABCD là 4 cm , 3cm.
Từng cặp cạnh đối diện bằng nhau.
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu dấu hiệu chia hết cho 2,5, 3, 9? Tính chất cơ bản của phân
số?

Thứ ngày tháng năm 2008
Toán
Tiết 113: Luyện tập chung
A.Mục tiêu: Giúp HS ôn tập củng cố về :
- Dấu hiệu chia hết cho 5 ; khái niệm ban về của phân số, so sánh các phân
số.
- Kỹ năng thực hiện phép cộng, phép trừ, phép nhân , phép chia các số tự
nhiên.
- Một số đặc điểm của hình chữ nhật, hình bình hành và tính diện tích hình
chữ nhật hình bình hành
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét, bảng phụ chép bài 1.

b.Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
12 * 5 = 60(cm
2
)
Điểm N là trung điểm của đoạn thẳng CD
nên độ dài đoạn thẳng CN là:
12 : 2 = 6 (cm)
Diện tích hình bình hành AMNC là
5 * 6 = 30(cm
2
).
Ta có 60 : 30 = 2(lần)
Vậy diện tích hình chữ nhật ABCD gấp 2
lần diện tích hình bình hành AMNC
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu dấu hiệu chia hết cho 5?
Toán(tăng)
Củng cố quy đồng mẫu số các phân số
A.Mục tiêu: Giúp HS ôn tập củng cố về :
- Quy đồng mẫu số các phân số( cả hai trường hợp) dựa vào tính chất cơ bản
của phân số
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét, vở bài tập toán
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Bài mới:
- Cho HS tự làm các bài tập sau:
- Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a.

10
7
b.
6
5

18
11
c.
28
17

14
9
- Trường hợp hai mẫu số chia hết cho nhau
ta làm như thế nào?
- GV chấm bài nhận xét:
Ta có:
4
3
=
5*4
5*3
=
20
15
;
5
3
=

56
49
;
7
8
=
8*7
8*8
=
56
64
Vậy quy đồng
8
7

7
8
được
56
49

56
64
.
c.(tương tự như trên)
Bài 2: Cả lớp làm vào vở -Đổi vở kiểm tra.
a.
5
1


A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Nhận biết phép cộng hai phân số có cùng mẫu số.
- Biết cộng hai phân số cùng mẫu số.
- Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng hai phân số
B.Đồ dùng dạy học:
- GV-HS :băng giấy khổ 30 * 10 cm được chia thành 8 phần bằng nhau
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra:
3.Bài mới:
a.Hoạt động 1:Thực hành trên băng giấy
- GV cho HS lấy băng giấy và gấp đôi 3
lần.
- Băng giấy được chia thành mấy phần
bằng nhau?
-HS thực hành trên băng giấy
-Băng giấy được chia thành 8 phần bằng
nhau.
-Tô mầu
8
3
băng giấy và
8
2
băng giấy.
Tô mầu
8
3
băng giấy và

nêu tính chất giao hoán của phép cộng hai
phân số
- Giải toán: Đọc đề -tóm tắt đề?
Nêu cách giải bài toán?

Đã tô tất cả
8
5
băng giấy

2 em nêu nhận xét:
3,4 em nêu quy tắc :
Bài 1: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài
a.
5
2
+
5
3
=
5
32 +
=
5
5
= 1(còn lại làm tương
tự)
Bài 2: cả lớp làm vở

7

7
2
+
7
3
=
7
5
(số gạo)
Đáp số
7
5
(số gạo)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số?
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán
Tiết 115: Phép cộng phân số
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Nhận biết phép cộng hai phân số khác mẫu số.
- Biết cộng hai phân số khác mẫu số.
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét ,bảng phụ ghi quy tắc
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra: Nêu cách cộng hai phân số
cùng mẫu số?
3.Bài mới:
a.Hoạt động 1:Cộng hai phân số cùng mẫu

21
13
+
3*7
3*5
=
21
13
+
21
15
=
21
28
- Giải toán:
đọc đề - tóm tắt đề?

hai phân số rồi cộng
2
1
+
3
1
=
6
2
+
6
3
=

quãng đường là:
8
3
+
7
2
=
56
37
(quãng đường)
Đáp số
56
37
(quãng đường)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách cộng hai phân số khác mẫu số?
Toán(tăng)
Luyện: Phép cộng phân số
A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố :
- Phép cộng hai phân số cùng mẫu số , khác mẫu số.
- Biết cộng hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số.
B.Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra: Nêu cách cộng hai phân số
cùng mẫu số, khác mẫu số?
3.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập

Bài 1 (trang 36): cả lớp làm vở - 2em lên
bảng chữa

Tính (theo mẫu):
12
5
+
4
7
=
12
5
+
3*4
3*7
=
12
5
+
12
21
=
12
26

5
4
+
3
2

=
35
4
+
35
5
=
35
9
(còn lại làm tương tự)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số ,khác mẫu số?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status