Tuần 26 Thứ ngày tháng năm 2008
Toán
Tiết 126: Phép chia phân số
A. Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết thực hiện phép chia phân số( Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số
thứ hai đảo ngược)
B. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ vẽ sẵn hình như SGK
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra: Muốn tìm chiều dài hình chữ
nhật khi biết chiều rộng và diện tích ta làm
thế nào?
3.Bài mới:
a. Hoạt động 1: Giới thiệu phép chia phân
số
- GV treo bảng phụ và nêu bài toán và cho
- HS quan sát hình vẽ trên bảng phụ và
hướng dẫn:
15
7
:
3
2
=
15
7
x
2
5
=
7
3
x
5
8
=
35
24
(Còn lại làm tương tự)
Bài 3: Cả lớp làm vở 2 em lên bảng chữa
a.
3
2
x
7
5
=
21
10
;
21
10
:
7
5
=
21
10
- Vở bài tập toán 4 trang 47
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Bài mới:
Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
toán và chữa bài.
- Viết các phân số đảo ngược của các phân
số đã cho?
- Tính theo mẫu?
5
4
:
3
7
=
5
4
x
7
3
=
35
12
- Tính?
- GV chấm bài nhân xét:
Bài 1:Cả lớp làm vở- đổi vở kiểm tra
-1em nêu miệng kết quả
Bài 2: Cả lớp làm vở -2 em chữa bài lớp
nhận xét?
a.
3
2
:
4
3
=
3
2
x
3
4
=
9
8
b.
7
3
:
8
5
=
7
3
x
5
8
=
c.
21
10
:
7
5
=
21
10
x
5
7
=
42
14
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách chia phân số?
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán
Tiết 127: Luyện tập
A. Mục tiêu:
- Giúp HS rèn kỹ năng thực hiện phép chia phân số :
B. Đồ dùng dạy học:
- Thước mét
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra: Nêu cách chia hai phân số?
3.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong SGK và
4
5
(Còn lại làm tương tự)
Bài 2: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài
a.
5
3
* x =
7
4
x =
7
4
:
5
3
x =
21
20
(Còn lại làm tương tự)
Bài 3: Cả lớp làm vở 2 em lên bảng chữa
a.
3
2
x
2
3
=
- Tính rồi rút gọn?
- Tính theo mẫu?
- GV treo bảng phụ và hướng dẫn HS tính.
Cách 1: 2 :
4
3
=
1
2
:
4
3
=
1
2
x
3
4
=
3
8
Cách 2: 2 :
4
3
=
3
42x
=
3
8
Bài 2: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài
3 :
7
5
=
5
73x
=
5
21
(Còn lại làm tương tự)
Bài 3: Cả lớp làm vở 2 em lên bảng chữa
a.Cách 1 : (
3
1
+
5
1
) x
2
1
=
15
8
x
2
1
=
15
4
(Còn lại làm tương tự)
Bài 4: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài
3
1
:
12
1
=
3
1
x
1
12
= 4 .Vậy
3
1
gấp 4 lần
12
1
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : muốn chia một số tự nhiên cho một phân số ta làm thế nào?
Toán ( tăng )
Rèn kỹ năng tính và viết gọn
phép chia một số tự nhiên cho một phân số
A. Mục tiêu: Củng cố cho HS
- Kỹ năng thực hiện phép chia phân số.
- Biết cách tính và viết gọn phép tính một số tự nhiên chia cho một phân số.
B. Đồ dùng dạy học:
- Thước mét
=
5
2
x
2
3
=
25
32
x
x
=
5
3
(Còn lại làm tương tự)
Bài 2: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài
2 :
5
3
=
3
52x
=
3
10
2 :
3
1
=
- 3 ,4 em nêu:
Bài 1:Cả lớp làm vở-1em lên bảng chữa
bài
- Tính theo mẫu?
GV treo bảng phụ và hướng dẫn HS tính.
Cách 1:
4
3
: 2 =
4
3
:
1
2
=
4
3
x
2
1
=
8
3
Cách 2:
4
3
: 2 =
24
3
x
7
5
: 3 =
37
5
x
=
21
5
(Còn lại làm tương tự)
Bài 3: Cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chữa
a.
4
3
x
9
2
+
3
1
=
6
1
+
3
1
=
2
- Thước mét
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra: Nêu cách cộng, trừ hai phân
số cùng mẫu số?
3.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong SGK và
gọi - HS lên bảng chữa bài
- Tính?
- Nêu cách cộng hai phân số khác mẫu số?
- Tính?
- Nêu cách trừ hai phân số khác mẫu số?
- 3 ,4 em nêu:
Bài 1:Cả lớp làm vở-1em lên bảng chữa
bài
a.
3
2
+
5
4
=
15
10
+
15
12
=
15
(Còn lại làm tương tự)
Bài 3: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài
a.
4
3
x
6
5
=
8
5
b.
5
4
x 13 =
5
52
Bài 4: Cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chữa
a.
5
8
:
3
1
=
5
24
b.
7
3
- Thước mét, vở bài tập toán trang 50, 51
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
toán trang 50, 51 và gọi HS lên bảng chữa
bài
- Tính?
- Tính?
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính?
Bài 1:Cả lớp làm vở-1em lên bảng chữa
bài
a.
8
7
: 2 =
28
7
x
=
16
7
b.
2
1
: 3 =
32
1
x
24
4
=
24
11
(Còn lại làm tương tự)
Bài 4: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài
10
3
kg = 300 g
Mỗi túi có số kẹo là:
300 : 3 = 100 (g)
Đáp số 100 g kẹo
Bài 5: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài
9 chai có số lít mật ong là:
2
1
x 9
2
9
(l)
Mỗi người được số mật ong :
2
9
: 4 =
8
9
(l)
Đáp số:
a.
2
1
x
4
1
x
6
1
=
48
1
b.
2
1
x
4
1
:
6
1
=
2
1
x
4
1
x
1
6
=
12
13
(Còn lại làm tương tự)
Bài 4: Cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chữa
Số phần bể có nước là:
7
3
+
5
2
=
35
29
(bể)
Số phần bể chưa có nước là:
1 -
35
29
=
35
6
(bể)
Đáp số :
35
6
(bể)
Bài 5: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài
D.Các hoạt động nối tiếp: Củng cố :
2
4
+
3
1
+
5
1
=
15
20
+
15
5
+
15
3
=
15
29
b.
3
4
+
3
1
-
5
1
=
15
=
2
1
b.
2
5
+
4
1
x
8
1
=
4
11
x
8
1
=
32
11
(Còn lại làm tương tự)
- Giải toán
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Nêu các bước giải?
- GV chấm bài nhận xét:
Bài 4: Cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chữa
Số phần bể có nước là:
5
) =?
Thứ ngày tháng năm 2008
Tiết 132: Kiểm tra định kỳ (giữa học kỳ 2)
A. Mục tiêu: Kiểm tra kết quả HS về
- Khái niệm ban đầu về phân số; so sánh phân số; các phép tính về phân số
- Giải bài toán có từ hai phép tính trở lên ở các dạng đã học.
B. Đồ dùng dạy học:
- Đề bài - giấy kiểm tra
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3.Bài mới:
GV chép đề lên bảng:
Bài 1:Tính:
a.
3
2
+
4
3
= b.
6
5
-
3
1
=
c.
5
8
;
11
11
Bài 3: Phân số
9
4
bằng phân số nào dưới
đây:
27
8
;
27
16
;
27
12
;
18
12
Bài 4: Giải toán:
Có một kho chứa xăng. Lần đầu ngưới ta
HS lấy giấy và làm bài
(không phải chép đề)
lấy ra32850 lít xăng, lần sau lấy ra bằng
3
1
lần đầu thì trong kho còn lại 65200 lít
xăng.Hỏi lúc đầu trong kho có bao nhiêu
phụ và nhận ra đâu là hình thoi?
- Dùng ê ke để kiểm tra hai đường chéo
của hình thoi?
- Hai đường chéo có cắt nhau ở trung điểm
không?
- 2, 3 em nêu:
- HS lắp ghép mô hình theo sự hướng dẫn
của GV.
- 2, 3 em lên đo và nhận xét: Bốn cạnh của
hình thoi bằng nhau
Bài 1: Cả lớp quan sát trong SGK và nêu:
- Hình 1, hình 3 là hình thoi.Hình 2 là hình
chữ nhật.
Bài 2: Cả lớp đo-1 em nêu:
- Hai đường chéo hình thoi vuông góc với
nhau.
- Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đường.
- Cho HS thực hành gấp cắt tờ giấy để
được hình thoi Bài 3:
- Cả lớp gấp và cắt tờ giấy theo hình vẽ để
tạo hình thoi
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : kể tên một số hình có dạng hình thoi
Toán (tăng)
Luyện tập về phép nhân, chia phân số
A. Mục tiêu: Củng cố cho HS :
- Kỹ năng thực hiện các phép tính nhân, chia phân số.
- Giải toán có lời văn.
B. Đồ dùng dạy học:
3
x 12 =9
c.
5
6
:
3
2
=
5
9
d.
8
3
: 2 =
16
3
Bài 3 trang 55: Cả lớp làm vở -1 em chữa
bài
- Tàu vũ trụ trở số tấn thiết bị là:
20 x
5
3
= 12 (tấn)
Đáp số 12 tấn
Bài 4: Cả lớp làm vở - 1 em lên bảng chữa-
lớp nhận xét:
Lần sau lấy ra số gạo là:
25500 x
5
1. ổn định:
2.Kiểm tra: Nêu đặc điểm của hình thoi?
3.Bài mới:
a.Hoạt động 1:Hình thành công thức tính
diện tích hình thoi
- GV gắn hình thoi lên bảng cho HS quan
sát sau đó kẻ các đường chéo.
- Dùng mô hình triển khai trong bộ đồ
dùng để HS nhận ra được diện tích hình
thoi chính là diện tích hình chữ nhật vừa
được ghép từ hình thoi.
- Từ cách tính diện tích hình chữ nhật hãy
nêu cách tính diện tích hình thoi và công
thức tính diện tích hình thoi
c.Hoạt động 3: Thực hành
- Tính diện tích hình thoi ABCD biết:
AC = 3 cm; BD = 4 cm?
- Tính diện tích hình thoi biết độ dài các
đường chéo là 4 m; 15 dm?
- 2, 3 em nêu:
- HS lắp ghép mô hình theo sự hướng dẫn
của GV.
- Diện tích hình thoi chính bằng diện tích
hình chữ nhật
- 3, 4 em nêu:
Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 2 em lên
bảng chữa bài
Diện tích hình thoi ABCD là:
3 x 4 = 12 (cm
2
- Tính diện tích hình thoi biết:
a.Độ dài các đường chéo là 19 cm ,12 cm
b.Độ dài các đường chéo là 30 cm ,7dm
Giải toán
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Nêu các bước giải?
- GV chấm bài nhận xét:
2,3 em nêu:
Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 2 em lên
bảng chữa bài
a.Diện tích hình thoi là:
(19 x 12) : 2 =114 (cm
2
)
Đáp số: 114(cm
2
)
b. Đổi 7 dm = 70 cm
Diện tích hình thoi là:
(70 x 30 ) : 2 = 105 (cm
2
)
Đáp số 105 (cm
2
)
Bài 2: Cả lớp làm vở 1 em chữa bài.
Diện tích miếng kính hình thoi là
(14 x 10) : 2 = 70 (cm
2
- 2, 3 em nêu:
Bài 3 : Cả lớp làm bài vào vở 1 em lên
bảng chữa bài
a.Diện tích hình thoi là:
(10x 24) : 2 =120 (cm
2
)
Đáp số: 120(cm
2
)
Bài 2: Cả lớp làm vở 1 em chữa bài.
Diện tích miếng kính hình thoi là
360 x 2 : 24 = 30 ( cm
2
)
Đáp số 30 (cm
2
)
Bài 3:
Diện tích hình chữ nhật là :
36 x 2 = 72 ( cm
2
)
Chu vi hình chữ nhật là:
72 : 12 = 6 ( cm).
Đáp số: 6 cm
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách tính diện tích hình thoi
Tuần 28
và bằng nhau ( Đ).
- AB vuông góc với AD (Đ).
- Hình tứ giác ABCD có 4 góc vuông (Đ)
- Hình tứ giác ABCD có 4 cạnh bằng nhau
(S)
Bài 2: Cả lớp làm phiếu 1 em chữa bài.
- Trong hình thoi PQRS có:
- PQ và RS không bằng nhau (S)
- PQ không song song với PS (Đ).
- Các cặp cạnh đối diện song song (Đ).
- Bốn cạnh đều bằng nhau (Đ)
Bài 3: Cả lớp làm vào phiếu số 3 - 1 em
nêu kết quả:
- Hình có diện tích lớn nhất là hình vuông
(25 cm
2
).
Bài 4: Cả lớp làm bài vào vở 1em lên bảng
chữa bài:
- Nửa chu vi là: 56 : 2 = 28 (m).
- Chiều rộng là: 28 - 18 = 10 ( m)
- Diện tích hình chữ nhật:
18 x 10 = 180 (m
2
)
Đáp số: 180 (m
2
)
D.Các hoạt động nối tiếp:
Củng cố : Nêu cách tính diện tích hình thoi? Hình chữ nhật hình vuông?
+
6
2
=
12
7
Bài 4:
- HS thường mắc lỗi: Không tìm lúc đầu
có bao nhiêu lít xăng mà tìm cả hai lần lấy
ra bao nhiêu lít xăng.
- Có thể giải bài toán như sau:
- Lần sau lấy ra số lít xăng là:
32850 x
3
1
= 10950 (l)
- Lúc đầu trong kho có số lít xăng là:
( 32850 +10950 ) +56200 = 100 000 (l)
Đáp số: 100 000 (l)
- HS lấy vở nháp làm lại bài 1 em lên bảng
chữa:
4
1
+
2
1
x
3
1
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra:
3.Bài mới:
a Hoạt động 1: Giới thiệu tỉ số 5 : 7 và 7 :
5
- GV nêu ví dụ: Một đội xe có 5 xe tải và 7
xe khách.
- Vẽ sơ đồ minh hoạ như SGK.
- Giới thiệu tỉ số:
- Tỉ số của xe tải và số xe khách là 5 : 7
hay
7
5
Đọc là : năm phần bảy.
- Tỉ số này cho biết số xe tải bằng
7
5
số xe
khách.
- Tương tự tỉ số giữa xe khách và xe tải là
5
7
b.Hoạt động 2:Giới thiệu tỉ số a : b (b khác
0) GV treo bảng phụ:
- Lập tỉ số của hai số 5 và 7 ; 3 và 6; a và
b
( b khác 0)?
- Lưu ý : Viết tỉ số của hai số không kèm
- Giúp HS biết cách giải bài toán '' tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số
đó''.
B. Đồ dùng dạy học:
- Thước mét, bảng phụ chép sẵn ví dụ 2, phiếu bài tập 2
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra: a = 4 , b = 5 viết tỉ sốcủa b và
a
3.Bài mới:
a Hoạt động 1: bài toán 1.
- GV nêu bài toán
- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
- Nếu coi số bé là 3 phần bằng nhau thì số
lớn được biểu thị 5 phần như thế.
- HD cách giải:
B1:Tìm tổng số phần bằng nhau?
B2:Tìm giá trị 1 phần.
B3:Tìm số bé.
B4:Tìm số lớn.
- Có thể gộp bước 2 và bước 3.
b.Hoạt động 2: Bài toán 2
(Hướng dẫn tương tự bài toán 1)
- Lưu ý : phân biệt số lớn ,số bé và khi giải
bài toán phải vẽ sơ đồ vào trong phần bài
giải(Hoặc có thể diễn đạt bằng lời)
c.Hoạt động 3: thực hành.
- Giải toán
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
- Hiểu được ý nghĩa thực tế tỉ số của hai số.
- Biết đọc, viết tỉ số của hai số; biết vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thị tỉ số của hai
số.
B. Đồ dùng dạy học:
- Thước mét, vở bài tập toán trang 61 - 62
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
toán sau đó gọi HS chữa bài
- Viết tỉ số của a và b, biết:
a. a = 2 b. a = 4
Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 2 em chữa
bài
b = 3 b = 7
- Có 3 bạn trai và 5 bạn gái.Tỉ số giữa bạn
trai và bạn gái là bao nhiêu? Tỉ số giữa bạn
gái và bạn trai là bao nhiêu?
- Hình chữ nhật có chiều dài 6 m; chiều
rộng 3 m.Tỉ số của số đo chiều dài và số
đo chiều rộng là bao nhiêu?
- Giải toán
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Nêu các bước giải?
Tỉ số của a và b là
3
2
;
- Giúp HS rèn kĩ năng giải bài toán '' tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai
số đó''.
B. Đồ dùng dạy học:
- Thước mét
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra:
3.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong SGK và
chữa bài
- Giải toán
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
- Nêu các bước giải ?
Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 1 em chữa
bài
- Coi số bé là 3 phần bằng nhau thì số lớn
bằng 8 phần như thế
- Tổng số phần bằng nhau là:
- GV chấm bài nhận xét:
- Đọc đề - tóm tắt đề? Bài toán cho biết gì
? hỏi gì ? Nêu các bước giải ?
- Tổng của hai số là bao nhiêu ?
GV chấm bài nhận xét
Đọc đề - tóm tắt đề? Bài toán cho biết gì?
hỏi gì? Nêu các bước giải?
Tổng của hai số là bao nhiêu?
GV chấm bài nhận xét
3 + 8= 11 (phần)
- Thước mét
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra
3.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
toán và chữa bài
- Giải toán
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Nêu các bước giải?
- GV chấm bài nhận xét:
Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 1 em chữa
bài
- Coi đoạn hai là 3 phần bằng nhau thì
đoạn một là 3 phần như thế
Tổng số phần bằng nhau là: 1 +3=4 (phần)
Đoạn thứ nhất dài: 28 : 4 x 3 = 21 (m)
- Đọc đề - tóm tắt đề? Bài toán cho biết
gì? hỏi gì? Nêu các bước giải?
- Tổng của hai số là bao nhiêu?
- GV chấm bài nhận xét
- Đọc tóm tắt đề? nêu bài toán? Bài toán
cho biết gì? hỏi gì?
- GV chữa bài - nhận xét
Đoạn thứ hai dài: 28 - 21 = 7 (m)
Đáp số: Đoạn 1 : 21 m; đoạn 2 :7 m
Bài 2: Cả lớp làm vở- 1 em chữa bài
- Coi số bạn trai là 1 phần thì số bạn gái là
toán và chữa bài
- Giải toán
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Nêu các bước giải?
- GV chấm bài nhận xét:
Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 1 em chữa
bài
- Coi số bé là 3 phần thì số lớn là 4 phần
như thế.
Tổng số phần bằng nhau là 3 + 4= 7 (phần)
Số bé là 658 : 7 x 3 =282.
Số lớn là: 658 - 282 = 376.
- Đọc đề - tóm tắt đề? Bài toán cho biết
gì? hỏi gì? Nêu các bước giải?
- Tổng của hai số là bao nhiêu?
- GV chấm bài nhận xét
- Đọc tóm tắt đề ? nêu bài toán ? Bài toán
cho biết gì ? hỏi gì ?
- GV chữa bài - nhận xét
Đáp số : Số bé 282. Số lớn
376.
Bài 2: Cả lớp làm vở- 1 em chữa bài
Coi số bạn trai là 1 phần thì số bạn gái là 2
phần như thế.
Tổng số phần bằng nhau là 1 + 2 = 5(phần)
Số bạn trai là :12 : 3 = 4 (bạn)
Số bạn gái là : 12- 4 = 8 (bạn)
Đáp sốBạn trai : 4 bạn ; bạn gái 8
bạn
6
=
Bài 2 : Hướng dẫn Hs làm bài tập vào nháp rồi viết
đáp số vào ô trống trong bảng
Bài 3 :
Bài giải:
Vì gấp 7 lần thì được số thứ hai nên số thứ nhất
bằng
7
1
số thứ hai. Ta có sơ đồ: Cho HS vẽ sơ đồ
rồi giải
Tổng phân số bằng nhau là:
1 + 7 = 8 ( phần)
Số thứ nhất là: 1080 : 8 = 135
Số thứ hai là: 1080 – 135 = 945
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- HS làm bài rồi chữa bài
- HS vẽ sơ đồ rồi làm bài
Đáp số: Số thứ nhất: 135Số thứ hai: 945
Bài 4 :
Bài giải:
Tổng số phần bằng nhau là: 2 + 3 = 5( phần)
Chiều rộng hình chữ nhật là: 125 : 5
×
2 = 50(m)
Chiều dài hình chữ nhật là: 125 – 50 = 75(m)
Đáp số: Chiều rộng: 50m
Chiều dài: 75m
Bài toán 2 : Gv nêu yêu cầu bài toán. Phân tích bài toán.
Vẽ sơ đồ đoạn thẳng. Hướng dẫn theo các bước:
Tìm hiệu số phần bằng nhau: 7 – 4 = 3(phần)
Tìm giá trị 1 phần: 12 : 4 = 3
Tìm chiều dài hình chữ nhật: 4
×
7 = 28(m)
Tìm chiều rộng hình chữ nhật: 28 – 12 =16(m)
4. Thực hành:
Bài 1 :Coi số bé là 3 phần bằng nhau, thì số lớn được
biểu thị là 5 phần như thế.
Bài giải:
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
Hiệu số phần bằng nhau là: 5 -2 = 3 (phần)
Số bé là: 123 : 3
×
2 = 82
Số lớn là: 123 + 82 = 205
Đáp số: Số bé là: 82 Số lớn là: 205
Bài 2 : HD HS vẽ sơ đồ rồi giải
Bài giải:
Hiệu số bằng nhau là: 7 - 2 = 5( phần)
Tuổi con là: 25 : 5
×
2 = 10(tuổi)
Tuổi mẹ là: 25 + 10 = 35( tuổi)
Đáp số: Con: 10tuổi Mẹ: 35 tuổi
Bài 3 : Bài giải:
Số bé nhất có ba chữ số là 100. Do đó hiệu hai số là
- Tìm số bóng đèn màu
- Tìm số bóng đèn trắng
Bài 3 : HD HS tìm hiệu Hs của 4A và 4B
- Tìm số cây mỗi HS trồng
- Tìm số cây mỗi lớp trồng
- HS vẽ sơ đồ rồi làm bài
Hiệu số phần bằng nhau là: 8 – 3 = 5( phần)
Số bé là: 85 : 5
×
3 = 51
Số lớn là: 85 + 51 = 136
Đáp số: Số bé là: 51
Số lớn là:136
- HS vẽ sơ đồ rồi làm bài
- Hiệu số phần bằng nhau là:
5 – 3 = 2( phần)
Số bóng đèn màu là: 250 : 2
×
5 = 625(bóng)
Số bóng đèn trắng là: 625 – 250 = 375(
bóng)
Đáp số: Đèn màu: 625bóng
Đèn trắng : 375 bóng
Bài giải: