Thứ 2 ngày 23 tháng 3 năm 2009
Tiết1: HĐTT: Chào cờ
Tiết 2,3: Tập đọc + Kể chuyện : Cuộc chạy đua trong
rừng
I.Mục tiêu:
1.Rèn luyện kĩ năng đọc thành tiếng:
2.Đọc đúng các từ ngữ có âm vần, thanh học sinh dễ lẫn do ảnh hởng của tiếng địa phơng:
Sửa soạn, bờm dài, chải chuốt, ngúng nguẩy, ngắm nghía, khoẻ khoắn, thảng thốt, lung
lay, tập tễnh
- Đọc đúng các câu đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con
2. Rèn luyện kĩ năng đọc hiểu: Hiểu nội dung câu chuyện: Làm việc gì cũng phải cẩn thận,
chu đáo. Nếu chủ quan, coi thờng những thứ tởng nhỏ sẽ thất bại.
3. Kể chuyện
- Rèn luyện kĩ năng nói: Dựa vào các tranh minh hoạ gợi ý trong SGK, kể lại đợc từng đoạn
của câu chuyện. Bớc đầu biết kể bằng lời của Ngựa Con, diễn tả điệu bộ với lời kể
- Rèn luyện kĩ năng nghe.
II. Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ ghi các ý tóm tắt từng đoạn (trong SGK) để học sinh kể chuyện
III. Các hoạt động dạy học
Tg Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
2
4
10
12
Tập đọc
A. Kiểm tra bài cũ
- Kể chuyện : Quả táo
- Gviên nxét, cho điểm.
B. Bài mới
bao giờ chủ quan,/ cho dù là việc nhỏ nhất .//
- Từ ngữ: nguyệt quế ,đối thủ , vận động viên,
thảng thốt , chủ quan.
- Tập đặt câu với một vài từ ngữ vừa giải thích
3. Tìm hiểu bài
? Ngựa con chuẩn bị tham dự hội thi nh thế nào?
? Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì?
-1, 2 học sinh kể
- Hs qsát tranh mhoạ chủ điểm và
bài.
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng
câu, đoạn.
- Hs đọc thầm tìm từ khó đọc, khó
hiểu
- 4 học sinh nối tiếp nhau đọc 4
đoạn của bài.
- Học sinh đựa vào phần chú giải
tìm hiểu nghĩa từ
- học sinh tập đặt câu.
- Học sinh đọc thầm đoạn 1, trả lời
câu hỏi.
Sửa soạn cho cuộc đua không biết
chán,mải mê soi bóng mình dới
dòng suối trong veo để thấy bộ đồ
và bờm đẹp
- Phải đến bác thợ rèn xem lại
móng. Nó cần thiết cho cuộc đua
10
25
2
C. Củng cố - dặn dò
- Một HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện?
- Dặn học sinh về nhà tiếp tục luyện kể toàn bộ
câu chuyện
hơn là bộ đồ đẹp
-Ngựa Con ngúng nguẩy ,đầy tự tin
đáp : Cha yên tâm đi ,móng của
con chắc lắm con nhất định sẽ
thắng
- Chú chuẩn bị không chu đáo, chủ
quan, chỉ chú ý làm đẹp mà không
chú ý tới bộ móng
-Đừng bao giờ chủ quan, dù là việc
nhỏ nhất
- Hs luyện đọc
- 4 Hs đọc 4 đoạn
- Lớp bình chon bạn đọc hay nhất
Học sinh quan sát tranh
- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài
tập mẫu
- HS quan sát tranh, nêu nội dung
từng tranh.
- 1 HS kể mẫu
- Hs kể theo nhóm 4
- 2 nhóm kể lại chuyện
- Cả lớp và GV nhận xét bình chọn
mhóm đọc hay
- Làm việc gì cũng phải cẩn thận,
chu đáo. Nếu chủ quan, sẽ dễ bị
thất bại
di lp lm vo giy nhỏp: 99.999
17'
vào chỗ trống.
* Giáo viên hỏi: Vì sao em điền dấu <
- Giáo viên khẳng định các cách làm của các
em đều đúng nhưng để cho dễ, khi so sánh hai
số tự nhiên với nhau ta có thể so sánh về các
chữ số của hai số đó với nhau.
* GV: Hãy so sánh 100000 với 99999
b. So sánh hai số có cùng số chữ số.
- Giáo viên nêu vấn đề: Chúng ta đã dựa vào
số các chữ số để so sánh các số với nhau, vậy
với các số có cùng các chữ số chúng ta sẽ so
sánh thế nào?
- Giáo viên yêu cầu học sinh điền dấu >, <, =
vào chỗ trống: 76.200…76199
* GVhỏi: Vì sao em điền như vậy ?
* GVhỏi: Khi so sánh các số có 4 chữ số với
nhau, chúng ta so sánh như thế nào ?
- Giáo viên khẳng định với các số có 5 chữ số,
chúng ta cũng so sánh như vậy. Dựa vào cách
so sánh các số có 4 chữ số, bạn nào nêu được
cách so sánh các số có 5 chữ số với nhau ?
- GVđặt câu hỏi gợi ý cho học sinh:
+ Chúng ta bắt đầu so sánh từ đâu ?
+ So sánh hàng chục nghìn của hai số với
nhau như thế nào ?
+ Nếu hai số có hàng chục nghìn bằng nhau
thì ta so sánh tiếp thế nào ?
+ Nếu hai số có hàng chục nghìn, hàng nghìn
100.000 có 6 chữ số.
- 99.999 bé hơn 100.000 vì 99.999 có
ít chữ số hơn
- 100000 > 99999 ( 100000 lớn hơn
99999 )
- HS điền 76200 > 76199
- Học sinh nêu ý kiến
- 1 học sinh nêu, học sinh khác nhận
xét bổ sung.
- Học sinh suy nghĩ và trả lời
- Chúng ta bắt đầu so sánh các chữ số
ở cùng hàng với nhau, lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp (Từ trái sang
phải )
- Số nào có hàng chục nghìn lớn hơn
thì lớn hơn và ngược lại.
- Ta so sánh đến tiếp hàng nghìn, số
nào có hàng nghìn lớn hơn thì số đó
lớn hơn và ngược lại.
- Ta so sánh tiếp đến hàng trăm, số
nào có hàng trăm lớn hơn thì số đó
lớn hơn và ngược lại.
- Ta so sánh tiếp đến hàng chục, số
nào có hàng chục lớn hơn thì số đó
lớn hơn và ngược lại.
- Thì ta so sánh tiếp đến hàng đơn vị,
số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì số
đó lớn hơn và ngược lại.
- Thì hai số đó bằng nhau.
- 76.200 > 76.199 vì hai số có chục
- Giỏo viờn yờu cu hc sinh t lm bi.
- Gv y/cu Hs nhn xột bi lm ca bn
4. Cng c - dn dũ:
* Giỏo viờn tng kt gi hc, dn dũ hc sinh
v nh lm bi tp VBT
* Bi sau: Luyn tp
10.001 vỡ 4589 cú bn ch s cũn
10.001 cú 5 ch s. 35276 > 35.275 vỡ
hai s cú hng chc nghỡn, hng
nghỡn, hng trm, hng chc bng
nhau nhng hng n v 6 > 5.
- HS t lm bi, 1 HS lờn bng
- Nhn xột bi lm ca bn trờn bng.
- HS t lm bi, 1 HSlờn bng
- Vỡ cỏc s 92.368 l s cú hng chc
nghỡn ln nht trong cỏc s.
- Vỡ s 54.370 l s cú hng chc
nghỡn bộ nht.
- Bi tp yờu cu chỳng ta vit cỏc s
theo th t t bộ n ln (a ) v t ln
n bộ ( b )
- 2 hc sinh lờn bng lm bi, c lp
lm bi vo v bi tp.
- Nhn xột bi lm ca bn trờn bng.
Thứ 3 ngày 24 tháng 3
năm 2009
Tiết 1: Toán:
Luyện tập
8000 - 3000 = 5000 3000 2 = 6000
6000 + 3000 = 9000 7600 - 300 = 7300
7000 + 500 = 7500 200 + 8000 : 2 = 4200
- 2 H làm bài, nêu cách ss
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở
- 3 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét
- HS đọc lại bài 1
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 4 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét, nêu cách so sánh
- Chỳng ta phi thc hin phộp tớnh
tỡm kt qu ca cỏc v cú du
tớnh, sau ú so sỏnh kt qu tỡm
c vi s cn so sỏnh v in
du.
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- HS chữa miệng theo dãy
9000 +900 + 90 = 9990 300 + 4000 2 = 8300
Bài 4:
a- Số lớn nhất có năm chữ số là: 99.999
b- Số bé nhất có năm chữ số là: 10.000
- Vỡ sao s 99.999 l s cú nm ch s ln nht ?
- Vỡ sao s 10.000 l s cú nm ch s bộ nht ?
Bài 5: Đặt tính rồi tính
a) 3254 + 2473
8326 - 4916
ch s )
- Vỡ tt cỏc cỏc ch s cú 5 ch s
u ln hn s 10.000 ( vỡ s
10.000 l s lin sau ca s ln
nht cú bn ch s 9999 hoc trờn
tia s 10.000 l s u tiờn cú nm
ch s )
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 4 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét, nêu cách đặt tính và
tính
- HS khác nhận xét
Tiết 2: Chính tả: (Nghe-viết): Cuộc chạy đua
trong rừng
I. Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng, đẹp đoạn tóm tắt truyện Cuộc chạy đua trong
rừng.
- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn l/ n; dấu hỏi/ dấu ngã
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết sẵn BT2
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tg Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
1
3
1
10
15
8
A. Ôn định tổ chức
- HS viết vào bảng con
- 1 HS đọc lại
- HS viết
- HS soát lỗi
- 1 HS đọc yêu cầu
2
a) l hay n ?
Một thiếu niên ghì cơng ngựa trớc cửa hàng
cơm. Chàng nai nịt gọn gàng, đầu đội mũ đen,
cổ quấn một cái khăn lụa trắng thắt lỏng, mối bỏ
rủ sau lng. Con ngựa của chàng sắc nâu sẫm,
dáng nhỏ thon. Trời lạnh buốt căm căm mà mình
nó ớt đẫm mồ hôi, đủ đoán biết chủ nó từ xa lại.
Theo Khái Hng
- GV nxét, chấm điểm
D. Củng cố - dặn dò
+ Học thuộc đoạn thơ ở BT2a
+ Chú ý rèn chữ, viết đúng chính tả
- GV nhận xét tiết học, dặn dò
- Cả lớp làm vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài
- HS khác nhận xét
- HS đọc lại đoạn văn
Tiết 3: Tập đọc: Cùng vui chơi
I. Mục tiêu
1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng.
-Chú ý các từ ngữ: đẹp lắm , nắng vàng , bóng lá , bay lên , lộn xuống
-Ngắt nhịp đúng các dòng thơ 5 chữ
-Giọng đọc biểu lộ niềm vui , hồn nhiên của học trò trong giờ ra chơi
2. Rèn kỹ năng đọc hiểu: Học sinh chơi đá cầu rất vui trong giờ chơi. Trò chơi đá cầu giúp các
- GV phát hiện, sửa lỗi phát âm.
+ Từ khó đọc: đẹp lắm, nắng vàng, lộn xuống
- Đọc từng đoạn:
- Gv lu ý cách ngắt nhịp giữa các dòng thơ:
Ngày đẹp lắm / bạn ơi/
Nắng vàng trải khắp nơi /
Chim ca trong bóng lá /
Ra sân/ ta cùng chơi . //
Quả cầu giấy xanh xanh/
Qua chân tôi , / chân anh /
Bay lên / rồi lộn xuống /
Đi từng vòng quanh quanh. //
+ Y/c HS đọc chú giải :Quả cầu giấy
- Đọc trong nhóm
- Đọc đồng thanh: (giọng nhẹ nhàng, vui tơi,
hồn nhiên).
3) Tìm hiểu bài.
? Bài thơ tả hoạt động gì của học sinh?
? Học sinh chơi đá cầu vui và khéo léo ntn?
- 2 HS nối tiếp nhau câu truyện, mỗi
em kể 2 đoạn, TLCH.
- HS quan sát tranh cảnh đẹp trong
SGK.
- HS đọc thầm, tìm từ khó đọc, khó
hiểu.
- Mỗi HS nối nhau đọc 2 dòng thơ.
- HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ.
+ Học sinh đọc chú giải :Quả cầu
giấy (SGK)
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm
Bi chiỊu:
TiÕt 1: Lun To¸n: ¤n tËp
I: Yªu cÇu: Gióp Häc sinh.
BiÕt c¸ch so s¸nh c¸c sè cã n¨m ch÷ sè.
RÌ c¸ch tÝnh nhÈm, vµ gi¶i d¹ng to¸n liªn quan ®Õn viƯc rót vỊ ®¬n vÞ.
II: C¸c ho¹t ®éng d¹y - häc:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A. KiĨm tra bµi cò:
Häc sinh tù kiĨm tra bµi tËp lÉn nhau.
NhËn xÐt ch÷a bµi.
B. Bµi «n:
Bµi 1: TÝnh nhÈm:
9000 - 3000 = 4000 2 =
6000 + 4000 = 7600 - 300 =
7000 + 500 = 200 + 8000 : 2 =
9000 +900 + 90 = 300 + 4000 2 =
NhËn xÐt ch÷a bµi
2 Bµi 2: §iỊn dÊu thÝch hỵp vµo chç chÊm.
3000 + 2 < 3200 9357 > 8257
6500 + 200 > 6621 46 478 > 36 488
8700 - 700 = 8000 89 429 > 89 410
9000 + 900 < 10 000 < 10 010
Bµi 3: ViÕt c¸c sè theo thø tù tõ bÐ ®Õn lín
89765 ; 56431 ; 78349 ; 74921; 71293.
Yªu – GV ch÷a bµi, nhËn xÐt
C. Cđng cè - dỈn dß:
NhËn xÐt giê häc.
Ra bµi tËp vỊ nhµ.
Häc sinh tù kiĨm tra lÉn nhau.
- Häc sinh ®äc yªu cÇu 3 em lªn b¶ng
f) hội hoa
g) điện ảnh
- Nhận xét
Bài 2: Điền tiếp vào chỗ trống những từ chỉ các
hoạt động bảo vệ Tổ quốc của quân và dân ta:
kháng chiến, đánh đuổi, canh phòng, …
Bài 3: Gạch dưới những từ ngữ dùng để nhân
hoá cái nắng trong đoạn thơ sau:
Nắng lên cao theo bố
Xây thẳng mạch tường vôi
Lại trải vàng sân phơi
Hong thóc khô cho mẹ
Nắng chạy nhanh lắm nhé
Chẳng ai đuổi được đâu
Thoắt đã về vườn rau
Soi cho ông nhặt cỏ
Rồi xuyên qua cửa sổ
Nắng giúp bà xâu kim.
- Nhận xét
Bài 4: điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp để ngăn
cách bộ phận chỉ thời gian, đòa điểm, nguyên
nhân với các bộ phận khác trong mỗi câu văn
sau :
a) Tối qua, tại nhà văn hoá xã, Đoàn Ca nhạc
Bông Sen đã biểu diễn phục vụ bà con xã Hoà
Hưng.
b) Vì muốn xem đá bóng, Hùng phải cố làm
xong các bài tập cô giao về nhà.
Từ khắp nơi, bà con nô nức kéo về núi Cương
để dự lễ hội đền Hùng.
mà em biết.
+Em có cảm tưởng như thế nào về ngày hội đó?
- Giáo viên: gợi ý chỉ là chỗ dựa để các em kể
lại câu chuyện của mình. Tuy nhiên, vẫn có thể
kể theo cách trả lời từng câu hỏi. Lời kể cần
giúp người nghe hình dung được quang cảnh và
hoạt động trong ngày hội.
- Giáo viên chia lớp thành nhiều nhóm nhỏ,
cho học sinh tả lại quang cảnh lễ hội cho bạn
bên cạnh nghe.
- Giáo viên cho học sinh thi kể trước lớp, mỗi
học sinh kể lại nội dung một lễ hội.
Giáo viên và cả lớp nhận xét cách kể của mỗi
học sinh và mỗi nhóm về lời kể, cách diễn đạt
- Gv nhắc học sinh chú ý: chỉ viết những điều
các em vừa kể về những trò vui trong ngày hội.
Khi viết phải chú ý diễn đạt thành câu, dùng
dấu chấm để phân tách các câu cho bài rõ
ràng.
- Cho học sinh làm bài
Gọi một số học sinh đọc bài trước lớp.
Bµi 5: Em ®· nghe nãi hc ®i dù ®ỵc nh÷ng lƠ
héi nµo? H·y ghi tªn nh÷ng lƠ héi ®ã:
- NhËn xÐt ch÷a bµi.
C: Cđng cè - dỈn dß:
NhËn xÐt giê häc .
Ra bµi tËp vỊ nhµ.
- Học sinh tả theo cặp
- Học sinh lần lượt kể trước lớp
- Häc sinh lµm vµo vë.
a) 3897; 3898; 3899; 3900; 3901; 3902.
b) 24 686; 24 687; 24 688; 24 689 24 690.
c) 99 995; 99 996; 99 997; 99 998; 99 999.
- GV nxÐt, chÊm ®iĨm
Bµi 2: T×m x.
a) x + 1536 = 6924 b) x - 636 = 5618
x = 6924 - 1536 x = 5618 + 636
x = 5388 x = 6254
- HS tÝnh nhÈm, nªu kÕt qu¶ vµ
c¸ch thùc hiƯn
- HS kh¸c nhËn xÐt
- HS ®äc yªu cÇu
- HS lµm bµi vµo vë
- 3 HS ch÷a miƯng, nªu quy lt
d·y sè
- HS kh¸c nxÐt, bỉ sung
- HS ®äc yªu cÇu
- HS lµm bµi vµo vë
- 4 HS lªn b¶ng lµm bµi, nªu c¸ch
lµm
2
c) x 2 = 2826 d) x : 3 = 1628
x = 2826 : 2 x = 1628
3
x = 1413 x = 4884
- GV nhận xét
Bài 3: Tóm tắt.
3 ngày: 315m
8 ngày: m?
- Học sinh Biết cách tính nhẩm các số có năm chữ số.
- Vận dụng các số có 5 chữ số vào giải toán.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tg Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
2
35
2
A. Ôn định tổ chức
B. Kiểm tra bài cũ
Bài 1: Điền dấu <,>,=
49156 48516
69721 69713
89640 89650
87628 87728
59979 60000
35659 36860
Bài 2: Tính nhẩm:
7 000 - 3 000 = 9 000 + 900 - 2 000 =
10 000 - 8 000 = 3 000 x 2 =
6 000 + 4 000 = 200 + 8 000 : 2 =
Bài 3: Tìm X:
x + 3536 = 7924 x 536 = 4618
x : 4 = 1624 X x 2 = 2424
Yêu cầu học sinh làm vào vở, gọi học sinh lên
bảng nhận xét.
GV chấm một số bài
C. Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét, dặn dò
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
B. Kiểm tra bài cũ
- Đặt câu có sử dụng biện pháp nhân hoá
- Nêu tác dụng của biện pháp nhân hoá
- GV nhận xét, chấm điểm
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài
Nhân hoá. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi : Để
làm gì? Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than
2. H ớng dẫn làm bài tập
Bài 1: Trong các câu thơ sau, cây cối và sự vật
tự xng là gì? Cách xng hô ấy có tác dụng gì?
a) Tôi là bèo lục bình
Bứt khỏi sình đi dạo
Dong mây trắng làm buồm
Mợn trăng non làm giáo.
Nguyễn Ngọc Oánh
b) Tớ là chiếc xe lu
Ngời tớ to lù lù
Con đờng nào mới đắp
Tớ lăn bằng tăm tắp
Trần Nguyên Đào
- GV nhận xét, khái quát: Bèo lục bình tự xng
là tôi; xe lu tự xng là tớ khi nói về mình.
Cách xng hô ấy làm cho ta có cảm giác bèo lục
bình và xe lu giống nh một ngời bạn gần gũi,
đang nói chuyện với chúng ta
Bài 2: Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Để làm
gì?
a) Con phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ
móng.
- HS làm bài vào vở
- HS chữa miệng
- HS khác nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào VBT
- 3 HS chữa miệng
- HS khác nxét, bổ sung
- HS đặt câu
a) Ngựa Con phải đến bác thợ rèn
để làm gì ?
b) Cả một vùng sông Hồng lại nô
nức làm lễ, mở hội để làm gì ?
c) Ngày mai, muông thú trong rừng
mở hội thi chạy để làm gì ?
- Hs khác nxét, bổ sung
- 1 HS đọc yêu cầu và câu chuyện
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS khác nhận xét, nêu cách dùng
các dấu câu
- HS khác nxét, bổ sung
Tiết 4: Tập viết: T - Thăng Long
I. Mục tiêu: Củng cố cách viết chữ hoa T (Th) thông qua bài tập ứng dụng
1. Viết tên riêng Thăng Long bằng chữ cỡ nhỏ
2. Viết câu ứng dụng:
Thể dục thờng xuyên bằng mời viên thuốc bổ
bằng chữ cỡ nhỏ
- Yêu cầu viết đều nét, đúng độ cao, đúng khoảng cách giữa các chữ.
II. Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ T hoa
(Ninh Bình) ra thành Đại La (nay là Hà Nội), Lí
Thái Tổ mơ thấy rồng vàng bay lên, vì vậy, vua
đổi tên Đại La thành Thăng Long.
Luyện viết: Thăng Long
- GV nhận xét
- HS đọc từ ứng dụng
- HS viết trên bảng con
- HS nhận xét bài bạn
2.3 Luyện viết câu ứng dụng
Thể dục thờng xuyên bằng mời viên thuốc bổ
Tìm hiểu nội dung câu ứng dụng: Năng tập thể
dục làm cho con ngời khoẻ mạnh nh uống rất
nhiều thuốc bổ.
- GV nhận xét, chốt
Luyện viết các chữ : Thể dục
- GV nhận xét
Luyện viết: T
- GV nhận xét
- HS đọc câu ứng dụng
- HS g/thích ý nghĩa của câu
- HS khác bổ sung
- HS viết trên bảng con
- HS nhận xét bài bạn
- HS nêu các chữ viết hoa trong câu
ứng dụng
- HS viết vào bảng con
- HS khác nhận xét
17 3. H ớng dẫn viết vào vở tập viết
+ Viết chữ Th : 1 dòng
hc sinh lm 1 bi.
- C lp lm bng con
17’
16’
1. Giới thiệu bài: Bài học hôm nay sẽ giúp các
em làm quen với một khái niệm mới trong toán
học đó là diện tích của một hình.
2. Giới thiệu về diện tích của một hình.
a. Ví dụ 1:
- Giáo viên đưa ra trước lớp hình tròn như SGK
hỏi: Đây là hình gì ?
- Giáo viên tiếp tục đưa ra hình chữ nhật như
SGK và hỏi: Đây là hình gì ?
* GVnãi: đặt hình chữ nhật lên trên hình tròn thì
thấy hình chữ nhật nằm được trọn trong hình
tròn (không bị thừa ra ngoài) khi đó ta nói diện
tích hình chữ nhật bé hơn diện tích hình tròn.
- Giáo viên có thể đưa ra một số cặp hình khác,
trong mỗi cặp hình có hình này nằm trọn được
trong hình kia để học sinh nêu diện tích hình
nào bé hơn.
b. Ví dụ 2
- Giáo viên đưa ra hình A sau đó hỏi: Hình A có
mấy ô vuông ?
*GV: Ta nói diện tích hình A bằng 5 ô vuông.
- Giáo viên đưa ra hình B sau đó hỏi: Hình B có
mấy ô vuông ?
- Vậy diện tích hình B bằng mấy ô vuông?
* Giáo viên: Diện tích hình A bằng 5 ô vuông,
diện tích hình B bằng 5 ô vuông nên ta nói diện
Diện tích hình chữ nhật bé hơn diện
tích hình tròn.
- Hình A có 5 ô vuông
- Học sinh nhắc lại
- Hình B có 5 ô vuông
- Diện tích hình B bằng 5 ô vuông
- Diện tích hình A bằng diện tích
hình B
- Diện tích hình P bằng 10 ô vuông
- Học sinh quan sát và trả lời: Hình
M có 6 ô vuông và hình N có 4 ô
vuông.
- Thì được 10 ô vuông
- Là diện tích của hình P
- Quan sát hình trong SGK
- 1 học sinh đọc, cả lớp theo dõi
trong SGK
- Sai vì tam giác ABC có thể nằm
trọn trong tứ giác ABCD. Vậy diện
tích của hình tam gác ABC không
thể lớn hơn diện tích của hình tứ
giác ABCD.
- Đúng vì tam giác ABC có thể nằm
trọn trong tứ giác ABCD, vậy diện
tích của hình tam giác ABC bé hơn
diện tích của hình tứ giác ABCD.
- Diện tích hình tứ giác ABCD bằng
tổng diện tích hình tam giác ABC và
diện tích của hình tam giác ACD
2
- Hỡnh P gm 11 ụ vuụng
- Hỡnh L gm 10 ụ vuụng
- 11 > 10 vy din tớch hỡnh P ln
hn din tớch hỡnh L
- So sỏnh din tớch hỡnh A v din
tớch hỡnh B.
- 3 n 4 hc sinh nờu kt qu
phng oỏn ca mỡnh, hc sinh cú
th núi din tớch hỡnh A ln hn B
hoc ngc li, hoc din tớch hai
hỡnh bng nhau.
- Hc sinh thc hin thao tỏc theo
hng dn rỳt ra kt lun. Din
tớch hỡnh A bng din tớch hỡnh B
Tiết 2 : Luyện viết : Bài 28
I. Mục tiêu:
- Giúp HS viết đúng, đẹp nội dung bài, viết đều nét, đúng khoảng cách, độ cao từng con chữ.
- Rèn kĩ năng viết đẹp, cẩn thận, chu đáo.
II. Chuẩn bị:
- Vở luyện viết của HS, bảng lớp viết sẵn nội dung bài
III. Hoạt động trên lớp:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5'
2'
8'
15'
8'
1. Kiểm tra bài viết ở nhà của HS
- GV nhận xét chung
2. Giới thiệu nội dung bài học
Tg Ho¹t ®éng cđa gi¸o viªn Ho¹t ®éng cđa häc sinh
2'
- NhËn xÐt chung, HD ch÷a lçi
6. Cđng cè, dỈn dß
TiÕt 3, 4: Anh V¨n:
Bi chiỊu:
TiÕt 1: Lun To¸n: ¤n tËp
I. Mơc tiªu: Giúp Hs nhớ và nắm được nội dung đã học về :
- So sánh các số trong phạm vi 100 000
- X¨ng ti mét
II. Ho¹t ®éng trªn líp:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
37’
3’
Híng dÉn HS lµm c¸c BT sau:
Bài 1 : >, < ,=
35 276 …… 35 275 4589 …… 10 001
86 573 …… 96 573 8000 …… 7999 + 1
69 731 …… 69 713
78 659 …… 76 860
Bài 2 :
a) Số lớn nhất có 4 chữ số?
b) Số bé nhất có 4 chữ số?
c) Số lớn nhất có 5 chữ số?
d) Số bé nhất có 5 chữ số?
e) Tìm số lớn nhất trong các số sau: 83268,
92 368, 29 863 , 68 932
f) Tìm số bé nhất trong các số sau:
74 203, 100 000,54 307 ,90 241
- GV nhận xét
- HS làm bài vào vở.1 HS làm
bảng lớp
18 cm +26 cm = 44 cm
40 cm + 17 cm = 57 cm
6 cm x 4 = 24 cm
32 cm : 4 = 8cm
70 cm : 5 = 14cm
HS nhận xét
TiÕt 2: Lun Ti Õn g ViƯt: ¤n tËp
I. Mơc tiªu: Giúp hs nhớ và nắm được nội dung đã học về :
- Nhân hoá
- Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi để làm gì?
- Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than
II. Ho¹t ®éng trªn líp:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
37’
Híng dÉn HS lµm c¸c BT sau:
Câu 1: Tìm bộ phận câu trả lới cho câu hỏi
Để làm gì?
- Hs đọc yêu cầu của đề bài
- HS thảo luận nhóm đôi
3’
-Các bạn phải học tập thật chăm chỉ để đạt
kết quả tốt .
- tập thể thao để tăng sức dẻo dai.
-Đoàn kết để có sức mạnh.
Gv nhận xét, bổ sung, giúp đỡ.
Câu 2: Đặt dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu
chấm than vào chỗ trống.
Mẹ ngạc nhiên:
-Sao con nhìn bài của bạn ?
Nhưng thầy giáo có cấm nhìn bạn
tập đâu! Chúng con thi thể dục nay
mà!
HS nhận xét
- Hs đọc yêu cầu của đề bài
- HS làm bài vào vở
- 1 sè em ®äc bµi lµm
- Líp nhËn xÐt
TiÕt 3: Lun Ti Õn g ViƯt: (TËp ®äc) Tin thĨ thao
I.Mục tiêu :
-Rèn kỹ năng đọc thành tiếng : Hồng Kông, SEA Games, Am-xtơ-rông, huy
chương vàng, trường quyền, võ thuật, họa só.
-Rèn kỹ năng đọc – hiểu: Hiểu được các bản tin thể thao : Thành công của vận
động viên Việt Nam Nguyễn Thúy Hiền, Quyết đònh của Ban tổ chức SEA Games
chọn chú Trâu vàng làm biểu tượng của SEA Games 22, gương luyện tập của Am-
xtơ-rông.
II.Chuẩn bò :
-nh hai vận động viên, ảnh biểu tượng Trâu vàng.
-Tờ báo có đăng Tin Thể thao.
-Hình ảnh một vài vận động viên nổi tiếng.
III.Các hoạt động:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3’
2’
10’
A. Kiểm tra bài cũ.
-Đọc thuộc lòng bài Cùng vui chơi, trả lời câu
hỏi 1, 2.
b-Tấm gương của Am-xtơ-rông nói lên điều
gì ?
c-Ngoài tin thể thao, báo chí còn cho ta biết
những gì ?
4/-Luyện đọc lại :
-Tiếp nối nhau đọc 3 mẫu tin.
-Hướng dẫn các em đọc đúng, nhấn giọng
những từ ngữ quan trọng.
-Thi đọc đoạn 3.
-Đọc lại toàn bài.
C. Củng cố – Dặn dò
-Về nhà tìm đọc các tin thể thao.
-Nhận xét giờ học.
-Theo dõi.
-Quan sát.
-Vài HS đọc, cả lớp đọc đồng
thanh.
-Thực hiện.
-HS đọc.
-4 nhóm đọc.
-3 HS đọc.
-Cả lớp đọc thầm.
+Nguyễn Thúy Hiền vừa đoạt
Huy chương vàng môn Trường
Quyền nữ.
+Ban tổ chức SEA Games 22 đã
chọn Chú Trâu vàng làm biểu
tượng của Đại Hội.
+Am-xtơ-rông lại đoạt giải vô
đòch vòng quanh Nước Pháp.
1
13
20
3'
A. ÔĐTC
B. Dy hc bi mi
1. Gii thiu bi: Trong bi hc hụm nay chỳng ta
s lm quen vi n v din tớch.
2. Gii thiu xng - ti - một vuụng (cm
2
)
* Giỏo viờn gii thiu:
+ o din tớch ngi ta dựng n v o din tớch.
Mt trong nhng n v o din tớch thng gp l
xng - ti - một vuụng
+ Xng - ti - một vuụng l din tớch ca hỡnh vuụng
cú cnh di 1 cm.
+ Xng - ti - một vuụng vit tt l 1cm
2
- Giỏo viờn phỏt cho mi hc sinh mt hỡnh vuụng
cú cnh di l 1 cm v yờu cu hc sinh o cnh ca
hỡnh vuụng ny.
- Vy din tớch ca hỡnh vuụng ny l bao nhiờu ?
3. Luyn tp thc hnh
* Bi 1: Viết (theo mẫu)
Đọc Viết
Năm xăng-ti-mét vuông 5cm
2
Một trăm hai mơi xăng-ti-mét
vuông
4 = 24 cm
2
40 cm
2
- 17 cm
2
= 23 cm
2
32 cm
2
: 4 = 8 cm
2
* Giỏo viờn: Khi thc hin cỏc phộp tớnh vi cỏc s
o cú n v o l din tớch, chỳng ta cng thc
hin nh vi cỏc s o cú n v o l n v chiu
di, cõn nng, thi gian ó hc.
* Giỏo viờn nhn xột v cho im hc sinh
* Bi 4:Tờ giấy màu xanh có diện tích 300
2
, tờ giấy
màu đỏ có diện tích 280cm
2
. Hỏi tờ giấy màu xanh
có diện tích lớn hơn diện tích tờ giấy màu đỏ bao
nhiêu xăng-ti-mét vuông?
- Nghe giỏo viờn gii thiu bi
- Hc sinh c lp cựng o v bỏo
cỏo: Hỡnh vuụng cú cnh l 1cm.
- L 1cm
* Dn dũ hc sinh v nh lm bi VBT
* Bi sau: Din tớch ca hỡnh ch nht
lớn hơn diện tích tờ giấy màu đỏ số
xăng-ti-mét vuông là:
300 - 280 = 20 (cm
2
)
Đáp số: 20cm
2
- HS khác nhận xét
Tiết 2: Chính tả: (Nhớ - viết): Cùng vui chơi
I. Mục tiêu:
1. Rèn kĩ năng viết chính tả
-Nhớ và viết lại chính xác nội dung, đúng chính tả các khổ thơ 2, 3, 4 của bài Cùng vui chơi.
-Làm đúng bài tập chính tả phân biệt l/ n; dấu hỏi/ dấu ngã
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tg Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
1
4
1
4
15
3
7
1
A. Ôn định tổ chức
B. Kiểm tra bài cũ
Viết các từ : thanh niên, nai nịt
- GV nxét, đánh giá
C. Bài mới
- Cả lớp đọc 1 lần
- 2 HS đọc thuộc đoạn viết, cả lớp
đọc thầm
- HS viết vào vở nháp
- 1 HS đọc lại
- HS nhẩm lại 1 phút
- HS nhớ, viết bài
- HS tự soát lỗi
- 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm vào vở
- HS chữa nối tiếp
- HS khác nxét, nêu cách chơi môn
thể thao
- HS khác nxét, bsung
- HS nói về môn thể thao mình
thích
Tiết 3: Tập làm văn:
Kể lại một trận thi đấu thể
thao.
Viết lại một tin thể thao trên báo, đài
I. Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng nói: Kể đợc một số nét chính của một trận thi đấu thể thao đã đợc xem, đợc
nghe tờng thuật (theo các câu hỏi gợi ý), giúp ngời nghe hình dung đợc trận đấu.
- Rèn kĩ năng viết: Viết lại đợc một tin thể thao mới đọc đợc (hoặc nghe đợc, xem đợc trong
các buổi phát thanh, truyền hình) viết gọn, rõ, đủ thông tin.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa, phấn màu, nam châm
- Bảng lớp viết sẵn các gợi ý
- Máy cát-xét và băng có bản tin thể thao; tờ báo thể thao (nếu có)
ChiỊu chđ nhËt tn tríc, em ®ỵc anh em cho
®i xem mét trËn bãng ®¸ gi÷a trêng anh vµ mét
trêng b¹n
- G nxÐt, rót kinh nghiƯm
•
KĨ trong nhãm
•
Thi kĨ
- GV nhËn xÐt, ®¸nh gi¸
2. H·y viÕt l¹i mét tin thĨ thao em míi ®äc ®-
ỵc trªn b¸o (hc nghe ®ỵc, xem ®ỵc
trong c¸c bi ph¸t thanh, trun
h×nh).
L u ý: cÇn chØ râ th«ng tin tõ ngn nµo? (®äc
trªn b¸o, t¹p chÝ nµo, nghe tõ ®µi ph¸t thanh,
trun h×nh nµo, )
- GV nhËn xÐt, chÊm ®iĨm
D. Cđng cè - dỈn dß
- GV nxÐt tiÕt häc, dỈn dß
- T×m hiĨu thªm vỊ thĨ thao
- 2 HS ®äc
- HS kh¸c nhËn xÐt
- HS ghi vë
- 1 HS ®äc yªu cÇu
- HS suy nghÜ, lùa chän néi dung
- HS tr¶ lêi nèi tiÕp c¸c c©u hái gỵi
ý
- HS kh¸c nxÐt, bỉ sung
- 1 HS kĨ mÉu
- HS kh¸c nxÐt, bỉ sung
Hs đứng lên kể theo gợi ý.
Hs đứng lên thi kể chuyện.
Hs khác nhận xét.
17’
3’
- Gv yêu cầu vài Hs đứng lên tiếp nối nhau thi
kể.
-Gv nhận xét, bình chọn bạn nào kể tốt nhất.
* Hoạt động 2: Hs thực hành .
- Gv mời 1 em đọc yêu cầu của đề bài.
- Gv yêu cầu các em viết vào vở những điều
các em đã kể thành một thành một tin thể thao
đủ thông tin.
- Gv mời vài Hs đứng lên đọc các mẩu tin đã
viết.
- Gv nhận xét.
* Hoạt động3: Cđng cè - dỈn dß
Hs đọc yêu cầu của đề bài.
Hs làm bài vào vở.
Hs đọc bài viết của mình.
Hs cả lớp nhận xét.