Trường THPT Trực NinhB
********
THI KIỂM TRA 8 TUẦN HK II – NĂM HỌC 2009-2010
ĐỀ THI MÔN LÝ 12 (Thời gian 90 phỳt)
Cõu 1: Cho mạch RLC nối tiếp . Biết L =
π
2
H ; C =
π
4
5
.10
-4
F. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch hiệu điện thế u
=150
2
.cos(100
π
t) (V); Công suất đoạn mạch tiêu thụ là 90W. Giá trị của R bằng : A. 165
Ω
B. 95
Ω
C. 160
Ω
D. 150
Ω
Cõu 2: Cho dũng điện xoay chiều i = 3
2
.cos(120 ðt +
6
π
2
π
so với U
MB
. Cường độ dũng điện
hệu dụng là : A. 0,2 A B. 1,5A C. 2A D. 2,5 A
Cõu 5: Dũng điện xoay chiều là dũng điện :
A. Tạo ra từ trường biến thiên tuần hoàn B. Cú trị số biến thiờn tuần hoàn theo thời gian
C. Có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian D. Có chiều thay đổi liên tục
Câu 6. Đặc điểm của quang phổ liên tục là …
A. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sỏng. B. khụng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo
của nguồn sỏng.
C. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
D. nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ liên tục.
Cõu 7: Cho mạch RLC nối tiếp. Biết R = 100
Ω
; C =
π
2
10
4
−
F và cuộn dây thuần cảm . Khi hiệu điện thế
hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn cảm đạt cực đại thỡ độ tự cảm của cuộn dây bằng : A. 25H B.
H
π
25
C. 2,5H D.
H
λ λ
là :
A.
1
2
1
2
U
U
=
B.
1
2
1
4
U
U
=
C.
1
2
4
U
U
=
D.
1
2
2
U
Câu 15: Chiếu lần lựơt vào catốt của tế bào quang điện có giới hạn quang điện là
0
λ
các bức xạ :
1 2
0,4 ; 0,8m m
λ µ λ µ
= =
, vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện lần lượt là
1 2
;v v
biết
1 2
2v v=
. Giới
hạn quang điện của kim loại đó là :
A.
0
1,2 m
λ µ
=
B.
0
2,4 m
λ µ
=
C,
0
0,8 m
λ µ
A.
19
0,7.10 J
−
B.
19
17.10 J
−
C.
19
1,7.10 J
−
D.
19
70.10 J
−
Cõu 17: Mắc nối tiếp 1 bóng đèn sợi đốt và 1 tụ điện rồi mắc vào mạng điện xoay chiều thỡ đèn sáng bỡnh
thường. Nếu mắc thêm 1 tụ điện nữa nối tiếp với tụ ở mạch trên thỡ :
A. Độ sáng của đèn không đổi B. Đèn sáng kém hơn trước
C. Đèn sáng hơn hoặc kém sáng hơn tuỳ thuộc vào điện dung của tụ điện đó mắc thờm D. Đèn sáng hơn
trước
Câu 18: Theo quan điểm thuyết lượng tử ánh sáng phát biểu nào sau đây không đúng :
A. Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số photon trong chùm B. Chùm sáng là chùm hạt , mỗi hạt là một
photon mang năng lượng
C. Khi ánh sáng truyền đi các photon ánh sáng không đổi , không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn sáng
D. Các photon đều có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với tốc độ bằng nhau
Cõu 19: Dũng điện xoay chiều i =
2
cos100 ðt (A) chạy qua cuộn dõy thuần cảm khỏng cú tổng trở 100Ù
thỡ hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn dây có dạng:
1
1 2
;
2
λ
λ λ
=
vào catốt của một tế bào quang điện , hiệu điện
thế hãm lần lượt là 3V , 8V . Bước sóng
1
λ
có giá trị là : A.
0,32 m
µ
B.
0,52 m
µ
C.
0,41 m
µ
D.
0,25 m
µ
Cõu 21: Dũng điện xoay chiều chạy qua 1 đoạn mạch có biểu thức i = 2
2
.cos100 ðt (A); t tính bằng giây
(s). Vào thời điểm t =
300
1
s thỡ dũng điện trong đoạn mạch có cường độ tức thời bằng: A.
3
C.
2
1
D.
2
Câu 27. Chọn phỏt biểu sai.Tia X .
A. cú bản chất là sóng điện từ. B. có năng lượng lớn vỡ bước sóng lớn.
C. không bị lệch phương trong điện trường và từ trường D. có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia
tử ngoại.
Cõu 28: Một khung dõy phẳng diện tớch S = 400cm
2
gồm 200 vũng quay trong từ trường đều cú cảm ứng từ
B = 0,2T với vận tốc gúc 40rad/s trục quay của khung ⊥
→
B
. Giá trị cực đại của suất điện động trong khung
là : A. 32
2
V B. 402 V C. 201
2
V D. 64V
Câu 29. Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng dựng hai khe Young, biết khoảng cỏch giữa hai khe S
1
S
2
= a
= 0,35mm, khoảng cách D = 1,5m và bước sóng λ = 0,7µm. Tỡm khoảng cỏch giữa hai võn sỏng liờn tiếp i.
A. 2mm B. 1,5mm C. 3mm D. 4mm
Cõu 30: Phỏt biểu nào sai với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm:
LC
π
2
1
Cõu 32: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện. Tăng dần tần số của dũng điện và giữ
nguyên các thông số của mạch. Kết luận nào sau đây không đúng :
A. Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện giảm B. Cường độ hiệu dụng của dũng điện giảm
C. Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng D. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm
Câu 33. Hai khe của thí nghiệm Young được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng (bước súng của ỏnh sỏng tớm
la 0,40µm, của ánh sáng đỏ là 0,75µm). Hỏi ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đỏ có bao nhiêu vạch
sáng của những ánh sáng đơn sắc khác nằm trùng ở đó ?
A. 5 B. 4 C. 3 D. 6
Cõu 34: Mạch RLC nối tiếp gồm biến trở R, cuộn dõy thuần cảm L =
π
1
H; và tụ C =
π
2
10
4
−
F. Để công suất
tỏa nhiệt ở mạch điện đạt cực đại thỡ giỏ trị của R bằng : A. 100
2
Ω
B. 100
Ω
C. 200
Ω
= 1m. Tại vị trí M cách vân trung tâm một khoảng x = 3,5mm, cú võn sỏng hay võn tối, bậc mấy ? A.
Võn sỏng bậc 3. B. Võn tối bậc 4. C. Võn sỏng bậc 4. D. Võn tối bậc 2.
Câu 39. Tỡm phỏt biểu đúng về võn giao thoa: Tại vị trớ cú võn tối, …
A. hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thoả món: d
2
– d
1
= (2k+1)
2
λ
, với k ∈ Z.
B. độ lệch pha của hai sóng từ hai nguồn kết hợp thoả món:
(2 1)
2
k
π
ϕ
∆ = +
, với k ∈ Z.
C. hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thoả món: d
2
– d
1
= (2k+1)λ, với k ∈ Z. D. hai sóng đến từ hai
nguồn kết hợp vuụng pha với nhau.
Câu 40. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 3m; a = 1mm. Tại vị trí M cách vân trung
tâm 4,5mm, ta thu được vân tối bậc 3. Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm. A. 0,60µmB. 0,55µm
C. 0,48µm D. 0,42µm.
Câu 41. Tỡm cụng thức đúng để tính khoảng vân i
Câu 43. Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng với hai khe S
1
, S
2
, nếu đặt một bản mặt song song
trước S
1
, trên đường đi của ánh sáng thỡ …
A. hệ vân giao thoa không thay đổi. C. hệ vân giao thoa dời về phía S
2
. B. hệ võn giao thoa dời về phớa S
1
.
D. Võn trung tõm lệch về phớa S
2
.
Câu 44. Trong thớ nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có
bước sóng λ = 0,5µm, biết S
1
S
2
= a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D
= 1m. Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 và vân tối bậc 3 ở cùng bên so với võn trung tõm. A.
2,5mm B. 1mm C. 1,5mm D. 2mm
Câu 45: Chọn câu đúng :
A. Khi tăng cường độ của chùm sáng kích thích lên 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần
B. Khi tăng bước sóng của chùm sáng kích thích lên 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần
C. Khi giảm bước sóng của chùm sáng kích thích xuống 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần
D. Khi ánh sáng kích thích gây ra được hiện tương quang điện nếu bước sóng của ánh sáng kích thích giảm
thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện tăng lên
;f f
C.
1 3
;f f
D.
1
f
Câu 49. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, tại vị trí cách vân trung tâm 3,6mm, ta
thu được vân sáng bậc 3. Vân tối bậc 3 cách vân trung tâm một khoảng: A. 4,2mm B. 3,0mm
C. 3,6mm D. 5,4mm
Câu 50 : Công thoát của Na là 2, 48 eV , chiếu chùm bức xạ có bước sóng
0,36 m
λ µ
=
vào tế bào quang
điện có catốt làm bằng Na , cường độ dòng quang điện bão hoà là 3
A
µ
, số e bứt ra trong mỗi giây là ( Cho
độ lớn điện tích e =
19
1,6.10 C
−
)
A.
12
3,263.10
B.
13
2,544.10