Giáo án Toán lớp 5 - LUYỆN TẬP CHUNG - Pdf 16



LUYỆN TẬP CHUNG
A. Mục tiêu: Giúp HS :
- Rèn luyện kĩ năng thực hành tính vận tốc, quãng đường, thời gian.
- Củng cố kĩ năng đổi đơn vị đo đọ dài, đơn vị đo thời gian.
B. Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi bài tập 1.
C. Các hoạt động dạy học:
Thời

gian
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I/ Bài cũ :
+ HS nêu cách tính vận tốc, quãng đường, thời gian của
chuyển động . Viết công thức tính: v, s, t.
+ HS nhận xét
* GV nhận xét đánh giá
II/ Bài mới:
1. Giới thiệu bài: Luyện tập chung
2. Thực hành - Luyện tập:
Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề bài
+ Đề bài yêu cầu gì ?

+ 1 HS làm bảng, HS dưới lớp làm vở
+ HS đọc bài làm

- 2 HS
+ HS nhận xét
* GV đánh giá
+ Nêu lại cách tính và công thức tính s, v, t.
- 1 HS
- Tính vận tốc. v = s : t
- km/giờ
- HS làm bài - 1 giờ xe máy đi được 37,5km
- 1 HS
- HS làm bài
- 1 HS
- HS làm bài

- HS nêu II/ Nhận xét - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Bài sau: Về nhà xem lại bài .


cách giải.
+ Có mấy chuyển động đồng thời cùng xe máy ?
+ Hướng chuyển động của ô tô và xe máy như thế nào ?
+ Khi ô tô và xe máy gặp nhau tại điểm C thì tổng quãng
đường ô tô và xe máy đi được là bao nhiêu km ?
+ Sau mỗi giờ, cả ô tô và xe máy đi được quãng đường
bao nhiêu ?
* GV nhận xét: Như vậy sau mỗi giờ khoảng cách giữa ô
tô và xe máy giảm đi 90km.
+ 1 HS làm bảng, lớp làm vở .
+ HS nhận xét
* GV nhận xét : Bài này có thể trình bày giải bằng cách
gộp,lấy quãng đường chia tổng vận tốc 2 chuyển động.
b) Tương tự như bài 1a)
+ Yêu cầu HS trình bày giải bằng cách tính gộp.
***Lưu ý: 2 chuyển động phải khởi hành cùng một lúc
mới được tính cách này.
Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài
+ 1 HS nêu cách làm
+ HS ở lớp làm vở, 1 HS làm bảng
+ HS nhận xét, chữa bài
+ Hãy giải thích cách tính thời gian đi của ca- nô?

- 2 chuyển động: ô tô, xe máy.
- Ngược chiều nhau.
- 180km hay cả quãng đường AB- 54 + 36 = 90 (km)

+ HS nhận xét và bổ sung
+ 2 giờ 30 phút là bao nhiêu giờ ?
+ Sau khi đi 2 giờ 30 phút thì xe đã đi được quãng đường
là bao nhiêu ?
+ Hãy nêu công thức tính s, v, t
+ Muốn tính thời gian gặp nhau của 2 chuyển động ngược
chiều và cùng lúc ta làm thế nào?
* GV nhận xét: Bài toán vừa làm quen trong tiết này gọi
là bài toán “gặp nhau “
II/ Nhận xét - dặn dò:
- Tìm s, biết v & t

- 1 HS
- km, khác với vận tốc

- HS làm bài
- 1 HS

- HS làm bài

- 2,5 giờ - HS nêu
- Lấy quãng đường chia cho tổng
vận tốc của 2 chuyển động.


- Làm quen với bài toán chuyển động cùng chiều “đuổi kịp”
B. Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ vẽ sơ đồ bài tập 1.
C. Các hoạt động dạy học:
Thời

gian
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I/ Bài m

i
:

1. Giới thiệu bài: Luyện tập chung
2. Thực hành - Luyện tập:
Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề bài câu a)
+ Có mấy chuyển động đồng thời?
+ Nhận xét về hướng chuyển động của hai người?
* GV vẽ sơ đồ lên bảng, HS quan sát
Xe máy Xe đạp

A 48 km B C
* GV: vừa chỉ sơ đồ, vừa giải thích: Xe máy đi nhanh hơn
xe đạp. Xe đạp đi trước, xe máy đuổi theo thì đến lúc nào
đó xe máy đuổi kịp xe đạp.
- 1HS

bằng 1 bước : 48 : (36 - 12) = 2 (giờ)
s ( v
2
- v
1
) = t
*** Muốn tính thời gian gặp nhau của 2 chuyển động
cùng chiều “đuổi kịp” ta lấy khoảng cách ban đầu chia
cho hiệu hai vận tốc.
b) Tương tự bài a)
* GV gợi ý: Muốn biết xe máy cách xe đạp bao nhiêu km,
ta làm thế nào?
Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài
+ Bài toán thuộc dạng nào? Sử dụng công thức nào đã có?
+ Nêu quy tắc nhân phân số?
+ HS ở lớp làm vở, 1 HS làm bảng
+ HS nhận xét, chữa bài
-
48km

- 0km
- 36 - 12 = 24 (km)
- Lấy 48 chia cho 24
- HS làm bài

- HS theo dõi


+ HS nêu lại các bước giải bài toán đã cho.

+ Cách giải 2 dạng toán này có điểm gì giống nhau và
khác nhau + Hãy nhắc lại 5 bài toán về chuyển động đều đã học.
- 1 HS
- HS theo dõi
- HS thảo luận ghi cách làm ra
nháp.
- 2 chuyển động cùng chiều “đuổi

kịp”
- HS làm bài - 4 giờ 7 phút chiều
- HS dựa vào bài ở bảng lớp để
nêu.
- Giống: Đều lấy khoảng cách
ban đầu giữa 2 vật chia cho
khoảng cách được rút ngắn sau
mỗi giờ.
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN

A. Mục tiêu: Giúp HS :
- Ôn tập, củng cố cách đọc, viết, so sánh các số tự nhiên và dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.
B. Các hoạt động dạy học:
Thời

gian
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I/ Bài mới:
1. Giới thiệu bài: Ôn tập về số tự nhiên
2. Thực hành - Luyện tập:
Bài 1a): Yêu cầu HS đọc đề bài
+ Gọi HS yêú đọc lần lượt các số

+ Hãy nêu cách đọc số tự nhiên

+ HS nhận xét
* GV nhận xét
b)
+ HS trả lời miệng

+ Hai số lẻ liên tiếp có đặc điểm gì?
+ Hai số chẵn liên tiếp có đặc điểm gì?
+ HS nhận xét, chữa bài
* GV đánh giá
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài.
+ 1 HS lên bảng, HS ở lớp làm vở
+ Muốn điền đúng dấu <, >, = ta phải làm gì?
+ Khi so sánh các số tự nhiên ta dựa vào quy tắc nào?
+ HS đọc kết quả
+ HS nhận xét
* GV đánh giá
Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề bài.
+ HS làm bài vào vở
+ HS đọc kết quả bài làm
+ Hãy giải thích cách làm

- 1 HS
- HS làm bài
- Hơn kém nhau 1 đơn vị
- Hơn kém nhau 2 đơn vị
- Hơn kém nhau 2 đơn vị - 1HS
- HS làm bài
- Phải so sánh các số đã cho
- Căn cứ vào số chữ số

cho 3
- 2, 5, 8.

ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ

A. Mục tiêu: Giúp HS :
- Ôn tập về khái niệm phân số bao gồm: đọc, viết, biểu tượng, rút gọn, quy đồng mẫu số,
so sánh phân số
B. Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi bài tập 1.
C. Các hoạt động dạy học:
Thời

gian
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

b) 1
4
1
; 2
4
3
; 3
3
2
; 4
2
1

- 2 phần: tử số và mẫu số. Tử số
viết trên vạch ngang, mẫu số
khác 0 viết dưới gạch ngang.
- Mẫu số cho biết số phần bằng
nhau mà cái đơn vị chia ra. số cho biết gì? + Hỗn số gồm mấy phần là những phần nào?
+ Phân số kèm theo trong hỗn số cần thoả mãn điều kiện
gì? Nêu cách đọc
+ HS nhận xét
* GV nhận xét đánh giá
Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài
+ Rút gọn phân số là làm gì?

1 số tự nhiên nào khác 1. - 1 HS
- Làm cho 2 phân số có mẫu số + Quy đồng mẫu số 2 phân số là làm gì? + Nêu các bước quy đồng mẫu số.
+ 1 HS lên bảng, HS ở lớp làm vở
+ HS nhận xét
* GV đánh giá
Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề bài.
+ Để điền đúng dấu ta phải làm gì?
+ Có mấy quy tắc để so sánh phân số

+ HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng
+ HS nhận xét
* GV đánh giá
Bài 5: Yêu cầu HS đọc đề bài.
+ Từ 0 đến 1 gồm mấy phần bằng nhau?
+ Vạch
3
1

3
2
trên tia số ứng với các phân số nào?

2

3
2
=
6
4
-
6
3
(hoặc
2
1
)

+ HS nhận xét
* GV đánh giá
II/ Nhận xét - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Bài sau: Về nhà xem lại bài .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status