Chng 5: Kiểm nghiệm răng về độ
bền uốn
Theo (6.43)
mdb
YYYKT
ww
FF
F
3
32
3
2
K
F
: Hệ số tải trọng khi tính về uốn với K
F
= K
F
K
F
K
Fv
Y
: Hệ số kể đến sự trùng khớp răng.
Y
db
2
3
2
Theo bảng 6.15
F
= 0,006
Theo bảng 6.16 g
0
= 73
Tính đ-ợc
847,0
4
140
.327,0.73.006,0
0
u
a
vg
w
FF
009,1
37,1.07,1.56,72104.2
56.140.3,0.847,0
1
Fv
K
0
0
- ,Tính số răng t-ơng đ-ơng
23
982,0
22
cos
33
3
3
Z
Z
v
93
982,0
88
cos
33
4
4
Z
Z
v
F
FF
-,Tính ứng suất cho phép:F
=
F
' . Y
R
. Y
S
.
xF
Y
S
: hệ số xét đến độ nhậy của vật liệu đối với tập trung ứng suất.
Y
R
: hệ số xét ảnh h-ởng của độ nhám mặt l-ợn chân răng.
K
XF
: hệ số xét đến kích th-ớc bánh răng.
Y
S
= 1,08 - 0,0695 ln(m) = 1,08 - 0,0695 ln(2,5) = 1,022
Y
R
g. Kiểm nghiệm răng về quá tải:
Khi làm việc theo ca thì lúc mở máy th-ờng bị quá tải với hệ số
quá tải
8,1
4,1
1
1
1
max
T
T
T
T
K
qt
Hmax
=
H
.
qt
K = 466,22 . 8,1 = 625,50 (MPa)
Hmax
= 625,50 (MPa)
H
= 360 MPa
Kết luận: với thông số đã chọn thì cấp chậm thoả mãn điều kiện
qua tải.
g. các thông số kích th-ớc của bộ truyền:
Bảng 4 :
Các thông sốvà kích th-ớc bộ truyền cấp chậm
Khoảng cách trục a
w2
140
Mô đun pháp m 2,5
Chiều rộng vành răng b
w2
42
Tỷ số truyền u
m
4
Góc nghiêng của răng
10
0
504
Số răng bánh nhỏ Z
3
22
Số răng bánh lớn Z
4
88
Hệ số dịch chỉnh bánh nhỏ x
3
0
d
c
d
a4
là đ-ờng kínhđỉnh răng của bánh trụ lớn răng nghiêng cấp
chậm.
d
ae2
là đ-ờng kính đỉnh răng của bánh côn lớn cấp nhanh
Vậy
1,1
52,208
229
c
Do đó thoả mãn điều kiện bôi trơn
-,Kiểm tra điều kiện kết cấu:
Ta có khoảng cách trục a
w
=
2
2
23 ae
dd
2
2
32
dd
a
ae
MPa với trục ra ta lấy
MPa30
d
3
= 04.36
30.2
35,280882
3
ta chọn d
3
=40 (mm)
Vậy mm74,15
2
40
2
52,208
140
Do đó điều kiện kết cấu đ-ợc thoả mãn
IV.Chọn khớp nối:
/D
0
=
N18,129625,864
130
29,393235.2
.3,02,0
Ta lÊy F
kl
=1270(N)