Chương 1:
CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ
TRUYỀN
1.1.Chọn động cơ:
Số vòng quay của tang trống:
60000.v 60000.0,5
n 23,87(v / ph)
ct
.D .400
Công suất tương đương:
td ct A
P =P .K
Với:
ct
2
2
i
i
i=1
max
2
A
i
i=1
2 2
A
F.v 5000.0,5
P = = =2,5(kW).
1000 1000
2 2
A
F.v 5000.0,5
P = = =2,5(kW).
1000 1000
T
.t
T
K =
t
T 0,8.T
.56+ .24
T T
K = =0,94
56+24
Vậy:
td
P 2,5.0,94 2,35(kW)
= = .
Công su
ất cần thiết của động cơ:
ệu suất mỗi cặp ổ:
ol
η 0,99
=
4
ch
η 0,96.0,75.0,90.0,99 0,622
Þ = =
Vậy:
yc
2,35
P 3,78(kW).
0,622
= =
Do đó: chọn động cơ có công suất
dc
P 4(kW)
= .
T
ỉ số truyền chung:
dc
ch
ct
n
u
n
=
Ta có các loại động cơ 4A đảm bảo công suất yêu cầu:
Động cơ
dc
ch
x
br tv
u 120,7
u 2,01
u .u 2,4.25
= = =
.
Mômen xo
ắn trên các trục tính theo công thức:
6
P.10 .30
T
π.n
=
Bảng đặc tính kỹ thuật:
Trục
Thông số
Động cơ
1 2 3 4
Công
su
ất(kW)
3,78 3,78 3,56 2,64 2,35
Tỉ số
truyền
1 2,4 25 2,01
Số vòng
quay(v/ph)
2880 2880 1200 48 23,87