Chương 2:
TÍNH CÁC BỘ PHẬN NGOÀI HỘP GIẢM
TỐC
Số liệu ban đầu
:
Q = 4 tấn = 40000N
Trọng lượng bộ phận mang Q
m
= 2100N
Chiều cao nâng H = 12m
Vận tốc nâng v
n
= 30 m/ph
Cường độ làm việc – trung bình
Sơ đồ của cơ cấu
Chọn lại dây
Palăng giảm lực
Sơ đồ của palăng
Bột suất a = 2
Lực căng lớn nhất xuất hiện ở nhánh dây cuốn
lên
tang.
Theo (2-19)
S
max
=
oo
o
= 0,99
Kích thước dây
Kích thước dây cáp được chọn theo công thức
(2-10)
S
n
= s
max
.k = 10632 . 5,5 = 58476N
k = 5,5 (bảng 2-2)
Từ số liệu trên ta chọn đường kính cáp là
11,5mm với lực kéo đứt là
Tính các kích thước cơ bản của tang và ròng
rọc
Đường kính nhỏ nhất cho phép đối với tang và
ròng rọc xác đònh theo công thức (2-12)
D
t
≥ d
c
(e-1) = 276mm
e = 25 (bảng 2-4)
Chọn đường kính tang và ròng rọc giống nhau
D
t
= D
r
= 280mm
Ròng rọc cân bằng không phải là ròng rọc làm
việc, có thể chọn đường kính nhỏ hơn 20% với ròng
o
ct
Z
dD
l
'
o
Z
= 2 – số vòng dự trữ h
o
sử dụng đến ( 1,5)
Vậy chiều dài phần cắt ren của tang
'
o
L
= 2Zt = 870mm
Vì ta dùng tang cắt rãnh: t = d
c
+ (2÷3 )(sách
KTNN trang 62). Chọn t = 11,5 + 3,5 = 15mm
L
1
là phần tang để cặp đầu cáp, nếu dùng
phương pháp cặp thông thường thì phải cắt thêm
khoảng 3 vòng rãnh trên tang nữa, do đó
L
1
= 3.15 = 45mm
Vậy chiều dài toàn bộ của tang sẽ bằng:
L’ = 870 = 2,45 + 2,20 + 110 = 1110mm
Về dày thành tang xác đònh theo kinh nghiệm
= 0,02D
t
+ (6 ÷ 10) 12mm
Kiểm tra sức bền của tang theo công thức (2-
15)
n
=
t
S
k
max
48 N/mm
2
k – Hệ số số lớp cuốn lên tang, vì tang cuốn
1 lớp nên lấy k = 1
- hệ số giảm ứng suất, vì tang làm bằng gang
nên lấy
= 0,8
Tang được đúc bằng gang C415-32 là loại vật
liệu phổ biến, có giới hạn bền nén là
bn
=
565N/mm
Hiệu suất của cơ cấu
=
p
.
t
.
k
.
đbrol
23
p
= 0,99 đã tính ở trên
t
= 0,96 – Hiệu suất của tang (bảng 1-9)
k
= 0,99 – Hiệu suất của nối trục di động
(khớp răng có đầy dầu bôi trơn) (TL (1) p.15)
ol
= 0,99 – Hiệu suất 1 cặp ổ lăn
br
= 0,97 – Hiệu suất 1 cặp bánh răng trong
hộp giảm tốc
.
Phân phối tỷ số truyền
u
t
= u
n
.u
h
u
n
- Tỉ số truyền của bộ truyền đai, ta chọn u
đ
= 2,8 (đai thang thường)
u
h
– Tỉ số truyền của hộp giảm tốc, u
h
=
8
8,2
4,22
đ
t
u
u
P
2
= P
3
/ (
ol
.
br
) = 23,06kW
P
1
= P
2
/ (
ol
.n
br
) = 24,02kW
n
1
= n
đc
/ u
đ
= 1470 / 2,8 = 525 vg/ph
n
2
= n
1
/ u
o
– Đường kính tang tính đến tâm dây cáp, D
o
=
0,28 + 0,0115 = 0,2915