65 BÀI TẬP TỰ LUẬN PHẦN NHIỆT HỌC - Pdf 16

65 BÀI TẬP TỰ LUẬN NHIỆT HỌC
Bài 1: Dưới áp suất 10000N/m
2
một lượng khí có thể tích là 10l. Tính thể tích của
lượng khí đó dưới áp suất 50000Pa.
Bài 2: Một bình có dung tích 10l chứa một chất khí dưới áp suất 30atm. Coi nhiệt
độ của khí không đổi. Tính thể tích của chất khí nếu mở nút bình.
Bài 3: Tìm hệ thức liên hệ giữa khối lượng riêng và áp suất chất khí trong quá
trình đẳng nhiệt
Bài 4: Bơm không khí có áp suất p
1
=1atm vào một quả bóng có dung tích bóng
không đổi là V=2,5l. Mỗi lần bơm ta đưa được 125cm
3
không khí vào trong quả
bóng đó. Biết rằng trước khi bơm bóng chứa không khí ở áp suất 1atm và nhiệt độ
không đổi. Tính áp suất bên trong quả bóng sau 12 lần bơm.
Bài 5: Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6lít đến thể tích 4lít, áp suất khí tăng
thêm 0,75atm. Tính áp suất ban đầu của khí.
Bài 6: Một bọt khí có thể tích tăng gấp rưỡi khi nổi từ đáy hồ lên mặt nước. Giả sử
nhiệt độ ở đáy và mặt hồ là như nhau. Tính độ sâu của hồ.
Bài 7: biết áp suất của một lượng khí hiđrô ở 0
o
C là 700mmHg. Tính áp suất của
một lượng khí đó ở 30
o
C, biết thể tích của khí được giữ không đổi.
Bài 8: Chất khí ở 0
o
C có áp suất P
o

Bài 14 : vẽ lại đồ thị sau trong các hệ tọa độ còn lại
Bài 15 : Một cột không khí chứa trong một ống nhỏ, dài, tiết diện đều. Cột không
khí được ngăn cách với khí quyển bởi một cột Hg có chiều dài d=150mm. Chiều
dài cột không khí trong ống nằm ngang là l
o
=144mm. Giả sử nhiệt độ không đổi.
a. Tính chiều dài của cột không khí khi ống đặt thẳng đứng, miệng ống ở trên
b. Tính lại câu a khi miệng ống ở dưới
P
T
1
2
3
P
V
1
2
3
V
T
1
2
3
4
Bài 16 : Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2dm
3
hỗn hợp khí đốt dưới áp
suất 1atm và nhiệt độ 47
o
C. Pittông nén xuống làm cho hỗn hợp khí chỉ còn 0,2dm

Tính thể tích của khí ở điều kiện chuẩn.
Bài 21 : Một quả bóng có thể tích không đổi 2lít chứa không khí ở áp suất 1atm.
Dùng một cái bơm để bơm không khí ở áp suất 1atm vào bóng. Mỗi lần bơm được
50cm
3
không khí . Sau 60 lần bơm áp suất không khí trong bóng là bao nhiêu ?
Cho nhiệt độ không đổi.
Bài 22 : Một xilanh kín được chia thành hai phần bằng nhau bởi một pittông cách
nhiệt. Mỗi phần có chiều dài 30cm, chứa một lượng khí giống nhau ở 27
o
C. Nung
nóng một phần thêm 10
o
C và làm lạnh phần kia đi 10
o
C. Tính độ dịch chuyển của
pittông khi đó.
Bài 23 : Một khối O
2
có thể tích 30dm
3
ở 5
o
C và 760mmHg. Tính thể tích của khối
O
2
ấy tại 30
o
C và 800mmHg.
Bài 24 : Tìm thể tích của 4g O

P(atm)
T
1
2
3
1(atm)
600
50cm
3
không khí. Sau 60 lần bơm, áp suất không khí trong quả bóng là bao nhiêu?
Cho nhiệt độ không đổi.
Bài 29: Nếu áp suất một lượng khí biến đổi 2.10
5
N/m
2
thì thể tích biến đổi 3l. Nếu
áp suất biến đổi 5.10
5
N/m
2
thì thể tích biến đổi 5l. Tìm áp suất và thể tích ban đầu
của khí, cho nhiệt độ không đổi.
Bài 30: Xác định số phân tử nước trong một cái cốc đựng 0,4lít nước.
Bài 31: Xác định số nguyên tử có trong 1m
3
Cu.
Biết khối lượng riêng của đồng là 9000kg/m
3
Bài 33: Một mol khí lí tưởng thực hiện chu trình
1-2-3-4 cho trên đồ thị. Biết p

1
= 20cm được ngân với bên ngoài bằng cột thuỷ ngân d = 15cm khi
ống đứng thẳng, miệng ở trên.Cho áp xuất khí quyển là p
0
= 75cmHg. Tìm chiều
cao cột không khí khi:
a. ống thẳng đứng, miệng ở dưới.
b. ống đặt nằm ngang
Bài 35: Một ống chữ U tiết diện đều, một đầu kín chứa không khí bị nén bởi thủy
ngân trong ống. Cột không khí trong ống dài l
0
= 10cm, độ chênh lệch của mực
thủy ngân trong hai ống là h
0
= 6cm. Tìm chiều dài của cột thủy ngân đổ thêm vào
để chiều cao cột khí là l = 9cm. Cho áp suất khí quyển p
0
= 76cmHg, nhiệt độ xem
là không đổi.
Bài 36: ống nghiệm kín hai đầu dài l = 84cm bên trong có 1 giọt thủy ngân dài
d=4cm. Khi ống nằm ngang, giọt thủy ngân nằm ở giữa ống, khí hai bên có áp suất
bằng p
0
= 75cmHg. Khi đựng ống thẳng đứng, giọt thủy ngân dịch chuyển một
đoạn bao nhiêu ?
Bài 37: Một bình cầu chứa không khí được ngăn với bên ngoài bằng giọt thủy
ngân trong ống nằm ngang. ống có tiết diện S = 0,1cm
2
. ở 27
0

T
3
không khí chữa trong xi lanh là 27
0
C. Đặt lên piston một vật nặng có trọng lượng
P= 40N thi piston di chuyển đến vị trí cân bằng mới cách đáy 38cm.
a. Tính nhiệt độ không khí. Cho áp suất khí quyển p
0
= 10
5
N/m
2
.
b. Cần nung không khí đến nhiệt độ bao nhiêu để piston trở về vị trí ban đầu.
Bài 40:
a. Dãn khối khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 40 lít thì áp suất của
khối khí thay đổi như thế nào?
b. Một lượng khí xác định có thể tích 250l và áp suất 2atm. Người ta nén
đẳng nhiệt khí tới áp suất 6atm. Tính thể tích khí nén.
Bài 41:
a. Người ta điều chế khí hiđro và chứa vào một bình lớn dưới áp suất
2,5atm. Tính thể tích khí phải lấy từ bình lớn ra để nạp vào một bình nhỏ có thể
tích 50 lít dưới áp suất 22,5atm. Coi nhiệt độ không thay đổi.
b. Một bình kín chứa khí Ôxi ở nhiệt độ 7
0
C và áp suất 2,5atm. Nếu đem
bình phơi nắng ở nhiệt độ 37
0
C thì áp suất trong bình là bao nhiêu? Coi thể tích
của bình không thay đổi.

C.
b. Chất khí ở 0
0
C có áp suất p
0
. Phải đun nóng chất khí đến nhiệt độ nào để
áp suất tăng lên 3 lần.
Bài 45:
a. Van an toàn của một nồi áp suất sẽ mở khi áp suất trong nồi 12atm. Ở
27
0
C, hơi trong nồi áp suất 0,6 atm. Hỏi ở nhiệt độ nào thì van an toàn sẽ mở? Coi
thể tích của nồi không thay đổi.
b. Một bình kín chứa khí ở áp suất 250kPa và nhiệt độ 17
o
C. Làm nóng bình
đến 327
o
C. Tính áp suất p của khí trong bình ở 327
o
C. Coi thể tích bình không
thay đổi.
Bài 46:
a. Một chiếc lớp ô tô chứa không khí có áp suất 2,5atm và ở nhiệt độ 27
0
C.
Khi xe chạy nhanh nhiệt độ lốp xe tăng lên tới 77
0
C. Tính áp suất không khí trong
lốp xe lúc này. Coi thể tích của lốp là không đổi.

0
C. Sau khi nén áp
suất tăng 4 lần, thể tích giảm 2 lần. Hỏi nhiệt độ sau khi nén là bao nhiêu
0
C ?
Bài 49: Một bình vỏ bằng thép, đựng khí ở áp suất 50,4 atm, nhiệt độ 27
0
C. Dung
tích của chai là 50 lit.
a. Tính số mol khí trong chai.
b. Nếu khí là ôxi có khối lượng mol là 32g/mol thì khố lượng khí trong chai
là bao nhiêu?
Bài 50: Một lượng khí không đổi, nếu áp suất biến đổi 3.10
5
Pa thì thể tích biến
đổi 4l. Nếu áp suất biến đổi 6.10
5
Pa thì thể tích biến đổi 6l. Tính áp suất và thể
tích ban đầu. Biết nhiệt độ không đổi
Bài 51: Bơm không khí ở áp suất p
1
= 1at vào một quả bóng bóng cao su, mỗi
lần nén pittông thì đẩy được 250cm
3
. Nếu nén 80 lần thì áp suất khí trong bóng là
bao nhiêu? Biết dung tích bóng lúc đó là V = 5lít. Cho rằng trước khi bơm trong
quả bóng không có không khí và khi bơm nhiệt độ không đổi
Bài 52:
a. Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ 27
o

thể tích sau khi nén là 5dm
3
, áp suất 15atm
Bài 55: Pittông của một máy nén, sau mỗi lần nén đưa được 5 lít khí ở
nhiệt độ 17
0
C và áp suất 2 atm vào bình chứa khí có thể tích 2m
3
. Tính nhiệt độ
khí trong bình khi pittông thực hiện dược 2500 lần nén. Biết áp suất lúc đó là
4,1 atm.
Bài 56: Áp suất khí trong xy lanh của một động cơ vào cuối kỳ nén là bao
nhiêu? Biết trong quá trình nén, nhiệt độ tăng từ 17
0
C

đến 1207
0
C
; thể tích
giảm từ 1,75 lít đến 0,25 lít. Áp suất ban đầu là 8.10
4

N/m
2
Bài 57:
Một lượng khí ở áp suât 10atm, nhiệt độ 17
0
C


a. Áp suất khí trơ trong bóng đèn tăng bao nhiêu lần khi đèn sáng. Biết nhiệt
độ khi đèn sáng là 527
0
C, khi đèn tắt là 27
0
C. Coi thể tích là không đổi.
b. Bơm không khí có áp suất 2,5atm vào một quả bóng da, mỗi lần bơm ta
đưa được 250cm
3
không khí vào quả bóng. Sau khi bơm 120 lần áp suất trong quả
bóng là bao nhiêu ? Biết thể tích của bóng là

5 lít, Biết trước khi bơm bóng không
chứa không khí, coi nhiệt độ không khí là không đổi.
Bài 61: Có 6,5g khí Hiđrô ở nhiệt độ 17
0
C được đun nóng đẳng áp để thể tích tăng
gấp ba lần. Tính :
a. Nhiệt độ khí sau khi đun.
b. Nhiệt lượng truyền cho khí, biết nhiệt dung riêng đẳng áp của Hiđrô là
14,3kJ/kg.K
Bài 62:
a. Ở nhiệt độ không đổi, dưới áp suất 2. 10
4
N/m
2
. Một lượng khí có thể tích
12,5 lít. Tính thể tích của lượng khí đó dưới áp suất 5.10
4
N/m

N/m
2.
Bài 65: Xác định nhiệt độ của lượng khí chứa trong một bình kín, nếu áp suất của
khí tăng thêm 0,4% áp suất ban đầu khi khí được nung nóng lên 1 độ. Coi thể tích
là không đổi.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status