bài tập kinh tế vi mô - khái quát về kinh tế học - Pdf 16

Bài T p kinh t vi môậ ế
CH NG 1ƯƠ : KHÁI QUÁT V KINH T H CỀ Ế Ọ
1. Kinh t h c là b môn khoa h c xã h i nghiên c u cách th c:ế ọ ộ ọ ộ ứ ứ
a. Qu n lý doanh nghi p sao cho có lãiả ệ
b. L n tránh v n đ khan hi m cho nhi u kh năng s d ng khác nhau và c nhẫ ấ ề ế ề ả ử ụ ạ
tranh nhau.
c. T o ra v n may cho cá nhân trên th tr ng ch ng khoán.ạ ậ ị ườ ứ
d. Phân b ngu n l c khan hi m c a xã h i cho nhi u kh năng s d ng khácổ ồ ự ế ủ ộ ề ả ử ụ
nhau.
2. Câu nào sau đây thu c kinh t vĩ mô:ộ ế
a. T l th t nghi p nhi u n c r t cao.ỷ ệ ấ ệ ở ề ướ ấ
b. T c đ tăng tr ng GDP bình quân trong giai đo n 1991-1997 Vi t Namố ộ ưở ạ ở ệ
kho ng 8.5%.ả
c. T l l m phát Vi t Nam trong th p k 20 d i 15% m i năm.ỷ ệ ạ ở ệ ậ ỷ ướ ỗ
d. C 3 câu đ u đúng.ả ề
3. Kinh T h c th c ch ng nh m:ế ọ ự ứ ằ
a. Mô t và gi i thích các s ki n, các v n đ kinh t 1 cách khách quan có cả ả ự ệ ấ ề ế ơ
s khoa h c.ở ọ
b. Đ a ra nh ng l i ch d n ho c nh ng quan đi m ch quan c a các cá nhân.ư ữ ờ ỉ ẫ ặ ữ ể ủ ủ
c. Gi i thích các hành vi ng x c a các t bào kinh t trong các lo i th tr ng.ả ứ ử ủ ế ế ạ ị ườ
d. Không có câu nào đúng.
4. Câu nào sau đây thu c kinh t vi mô.ộ ế
a. T l th t nghi p Vi t Nam hi n nay m c cao.ỷ ệ ấ ệ ở ệ ệ ở ứ
b. L i nhu n kinh t là đ ng l c thu hút các doanh nghi p m i gia nh p vào cácợ ậ ế ộ ự ệ ớ ậ
nghành s n xu t.ả ấ
c. Chính sách tài chính, ti n t là công c đi u ti t c a chính ph trong n n kinhề ệ ụ ề ế ủ ủ ề
t .ế
d. T l l m phát Vi t Nam năm 1996 không quá m c 2 con s .ỷ ệ ạ ở ệ ứ ố
5. V n đ nào sau đây thu c kinh t chu n t c:ấ ề ộ ế ẩ ắ
a. M c tăng GDP Vi t Nam năm 1995 là 9.5%ứ ở ệ
b. T l l m phát Vi t Nam năm 1995 là 12.7%ỷ ệ ạ ở ệ

10. Trong mô hình kinh t th tr ng t do, các v n đ c b n c a h th ngế ị ườ ự ấ ề ơ ả ủ ệ ố
kinh t đ c gi i quy t.ế ượ ả ế
a. Thông qua các v n đ c a chính ph .ấ ề ủ ủ
b. Thông qua th tr ng.ị ườ
c. Thông qua th tr ng và các k ho ch c a chính ph .ị ườ ế ạ ủ ủ
d. Các câu trên đ u đúng.ề
11. Giá cà phê trên th tr ng tăng 10% d n đ n m c c u v cà phê trên thị ườ ẫ ế ứ ầ ề ị
tr ng gi m 5% v i các đi u ki n khác không đ i. V n đ này thu c v :ườ ả ớ ề ệ ổ ấ ề ộ ề
a. Kinh t h c vi mô, chu n t c.ế ọ ẩ ắ
b. Kinh t h c vĩ mô, chu n t c.ế ọ ẩ ắ
c.Kinh t h c vi mô, th c ch ng.ế ọ ự ứ
d. Kinh t h c vĩ mô, th c ch ng.ế ọ ự ứ
12. S khác nhau gi a th tr ng s n ph m và th tr ng ngu n l c là ự ữ ị ườ ả ẩ ị ườ ồ ự ở
ch trong th tr ng s n ph m:ỗ ị ườ ả ẩ
a. Ngu n l c đ c mua bán, còn trong th tr ng ngu n l c s n ph m đ cồ ự ượ ị ườ ồ ự ả ẩ ượ
mua bán.
b. Ng i tiêu dùng là ng i mua, còn trong th tr ng ngu n l c ng i s n xu tườ ườ ị ườ ồ ự ườ ả ấ
là ng i mua.ườ
c. Ng i tiêu dùng là ng i bán, còn trong th tr ng ngu n l c ng i s n xu tườ ườ ị ườ ồ ự ườ ả ấ
là ng i bán.ườ
d. Ng i tiêu dùng v a là ng i mua v a là ng i bán, gi ng nh trong s nườ ừ ườ ừ ườ ố ư ả
xu t th tr ng ngu n l c.ấ ị ườ ồ ự
13. Khác nhau căn b n gi a mô hình kinh t th tr ng t do và n n kinh tả ữ ế ị ườ ự ề ế
h n h p là:ỗ ợ
a. Nhà n c qu n lý ngân sách.ướ ả
b. Nhà n c tham gia qu n lý n n kinh t .ướ ả ề ế
c. Nhà n c qu n lý các qu phúc l i xã h i.ướ ả ỹ ợ ộ
Tr ng ĐH Công Nghi p TP.HCM – L p CĐKTLT7-NA – Nhóm 1ườ ệ ớ
2
Bài T p kinh t vi môậ ế

e. "Giá c a b t mỳ gi m sau năm 1911 sau khi l m phát đ c đi u ch nh"ủ ộ ả ạ ượ ề ỉ
19. Ví d nào sau đây thu c v kinh t h c chu n t c?ụ ộ ề ế ọ ẩ ắ
a. "Ch có công b ng n u nh ng i giàu đóng thu nhi u h n ng i nghèo"ỉ ằ ế ư ườ ế ề ơ ườ
b. "Th t không công b ng n u nh ng i giàu đóng thu nhi u h n"ậ ằ ế ư ườ ế ề ơ
c. "Thu nh p nên đ c phân ph i công b ng"ậ ượ ố ằ
d. "Chính ph không nên can thi p vào nên kinh t , ngay c nó không hi u qu "ủ ệ ế ả ệ ả
e. T t c các câu trên đ u đúng.ấ ả ề
20. Bi u đ d i đây trình bày đ ng gi i h n kh năng s n xu t c a m tể ồ ướ ườ ớ ạ ả ả ấ ủ ộ
n n kinh t mà ch s n xu t th c ph m (food) và máy móc (machines).ề ế ỉ ả ấ ự ẩ

Machines
Tr ng ĐH Công Nghi p TP.HCM – L p CĐKTLT7-NA – Nhóm 1ườ ệ ớ
3
Bài T p kinh t vi môậ ế
Food
Đi m d u hoa th ch ra r ng s ph i h p gi a 2 hàng hoá này thì:ể ấ ị ỉ ằ ự ố ợ ữ
a. Không th th c hi n đ c.ể ự ệ ượ
b. Có th th c hi n đ c nh ng không hi u qu .ể ự ệ ượ ư ệ ả
c. Có th th c hi n đ c và hi u qu .ể ự ệ ượ ệ ả
d. Không th th c hi n đ c và hi u qu .ể ự ệ ượ ệ ả
f. T t c các câu trên đ u đúng.ấ ả ề
21. Bi u đ d i đây trình bày đ ng gi i h n kh năng s n xu t c a m tể ồ ướ ườ ớ ạ ả ả ấ ủ ộ
n n kinh t mà ch s n xu t th c ph m (food) và máy móc (machines).ề ế ỉ ả ấ ự ẩ
Machines
Food
Đi m d u hoa th ch ra r ng s ph i h p gi a hai hàng hoá này thì:ể ấ ị ỉ ằ ự ố ợ ữ
a. Không th th c hi n đ c.ể ự ệ ượ
b. Có th th c hi n đ c nh ng không hi u qu .ể ự ệ ượ ư ệ ả
c. Có th th c hi n đ c và hi u qu .ể ự ệ ượ ệ ả
d. Không th th c hi n đ c và hi u qu .ể ự ệ ượ ệ ả

f. T t c các câu trên đ u sai.ấ ả ề
25. Hình B is m t đ ng gi i h n kh năng s n xu t.ộ ườ ớ ạ ả ả ấ
Goods
Go

G1
So S2 S1 Services
Figure B
Đ ng gi i h n kh năng s n xu t này là m t ví d c a:ườ ớ ạ ả ả ấ ộ ụ ủ
a. M i quan h ngh ch chi u.ố ệ ị ề
b. M i quan h cùng chi u.ố ệ ề
c. M i quan h tr c ti p.ố ệ ự ế
d. M i quan h k t h p.ố ệ ế ợ
e. M i quan h m nh.ố ệ ạ
f. T t c các câu trên đ u đúng.ấ ả ề
26. Hình B is m t đ ng gi i h n kh năng s n xu t.ộ ườ ớ ạ ả ả ấ
Goods
Go

G1
Tr ng ĐH Công Nghi p TP.HCM – L p CĐKTLT7-NA – Nhóm 1ườ ệ ớ
5
Bài T p kinh t vi môậ ế
So S2 S1 Services
Figure B
Trong hình B, ngu n l c có s n là k thu t, chúng ta không th s n xu t:ồ ự ẵ ỹ ậ ể ả ấ
a. S2 và G0
b. S0 và G0
c. G1 và S1
d. G1 và S2

Hoà Schizphrenia.
Tr ng ĐH Công Nghi p TP.HCM – L p CĐKTLT7-NA – Nhóm 1ườ ệ ớ
6
Bài T p kinh t vi môậ ế

Bia Đ ch iồ ơ
5000 1000
6000 800
7000 500
Chi phí c h i s tăng t 5000 lên 6000 đ n v bia là:ơ ộ ẽ ừ ơ ị
a. $200
b. 1000 đ n v đ ch i.ơ ị ồ ơ
c. 1000 đ n v bia.ơ ị
d. 200 đ n v đ ch i.ơ ị ồ ơ
e. T t c các câu trên đ u đúngấ ả ề
30. Đây là bi u đ c a đ ng gi i h n kh năng s n xu t c a n c C ngể ồ ủ ườ ớ ạ ả ả ấ ủ ướ ộ
Hoà Schizphrenia.

Bia Đ ch iồ ơ
5000 1000
6000 800
7000 500
N u tăng s n xu t đ ch i t 500 lên 800 đ n v thì chi phế ả ấ ồ ơ ừ ơ ị í c h i c a vi c tăngơ ộ ủ ệ
thêm 300 đ n v đ ch i là:ơ ị ồ ơ
a. 1000 đô la
b. 1000 đ n v biaơ ị
c. Lãng phí ngu n l c, không hi u qu .ồ ự ệ ả
d. 300.
e. Không câu nào đúng.
Tr ng ĐH Công Nghi p TP.HCM – L p CĐKTLT7-NA – Nhóm 1ườ ệ ớ

a. T p h p các ph i h p t i u có th gi a 2 s n ph m mà ng i tiêu th cóậ ợ ố ợ ố ư ể ữ ả ẩ ườ ụ
th mua khi thu nh p không đ i.ể ậ ổ
b. T p h p các ph i h p t i u có th gi a 2 s n ph m mà ng i tiêu th cóậ ợ ố ợ ố ư ể ữ ả ẩ ườ ụ
th mua khi thu nh p thay đ i.ể ậ ổ
c. T p h p các ph i h p t i u có th gi a 2 s n ph m mà ng i tiêu th cóậ ợ ố ợ ố ư ể ữ ả ẩ ườ ụ
th mua khi giá s n ph m thay đ i.ể ả ẩ ổ
d. T p h p các ph i h p t i u có th gi a 2 s n ph m mà ng i tiêu th cóậ ợ ố ợ ố ư ể ữ ả ẩ ườ ụ
th mua v i giá s n ph m cho tr c và thu nh p không thay đ i.ể ớ ả ẩ ướ ậ ổ
5. Gi i quy t nào sau đây không đ c đ c p đ n khi phân tích s thíchả ế ượ ề ậ ế ở
trong lý thuy t v s l a ch n c a ng i tiêu dùng:ế ề ự ự ọ ủ ườ
a. S u thích là hoàn ch nh nghĩa là nó th hi n s so sánh và x p lo i t t cự ư ỉ ể ệ ự ế ạ ấ ả
m i th hàng hoá.ọ ứ
b. S a thích có tính b c c u.ự ư ắ ầ
c. Thích nhi u h n ích (lo i hàng hoá t t).ề ơ ạ ố
d. Không có câu nào.
6. Thu nh p tăng, giá không thay đ i, khi đó:ậ ổ
a. Đ d c đ ng ngân sách thay đ i.ộ ố ườ ổ
b. Đ ng ngân sách d ch chuy n song song sang ph i.ườ ị ể ả
c. Đ ng ngân sách tr nên ph ng h n.ườ ở ẳ ơ
d. Đ ng ngân sách d ch chuy n song song sang trái.ườ ị ể
7. Đ d c đ ng ngân sách ph n ánh:ộ ố ườ ả
a. S a thích có tính b c c u.ư ư ắ ầ
b. S a thích là hoàn ch nh.ự ư ỉ
c. T l thay th gi a hai hàng hoá.ỷ ệ ế ữ
d. Các tr ng h p trên đ u saiườ ợ ề
8. Ph i h p t i u c a ng i tiêu dùng là ph i h p tho mãn đi u ki n:ố ợ ố ư ủ ườ ố ợ ả ề ệ
a. Đ d c c a đ ng ngân sách b ng đ d c c a đ ng đ ng ích.ộ ố ủ ườ ằ ộ ố ủ ườ ẳ
b. T l thay th biên gi a các hàng hoá b ng t giá c a chúng.ỷ ệ ế ữ ằ ỷ ủ
c. Đ ng ngân sách (đ ng tiêu dùng) ti p xúc v i đ ng đ ng ích (đ ng congườ ườ ế ớ ườ ẳ ườ
bàng quan).

b. Co giãn ít.
c. Không th xác đ nh.ể ị
d. Co giãn nhi u.ề
13. Khi t ng h u d ng gi m, h u d ng biên:ổ ữ ụ ả ữ ụ
a. D ng và tăng d n.ươ ầ
b. Âm và gi m d n.ả ầ
c. D ng và gi m d nươ ả ầ
d. Âm và tăng d n.ầ
14. Đ ng đ ng ích c a hai s n ph m X và Y th hi n:ườ ẳ ủ ả ẩ ể ệ
a. Nh ng ph i h p khác nhau c a hai s n ph m X và Y v i thu nh p nh t đ nh.ữ ố ợ ủ ả ẩ ớ ậ ấ ị
b. Nh ng ph i h p khác nhau c a hai s n ph m X và Y t o ra m c h u d ngữ ố ợ ủ ả ẩ ạ ứ ữ ụ
khác nhau.
c. Nh ng ph i h p khác nhau c a hai s n ph m X và Y cùng t o ra m c h uữ ố ợ ủ ả ẩ ạ ứ ữ
d ng nh nhau.ụ ư
d. Không có câu nào đúng.
15. Đ d c c a đ ng ngân sách (đ ng gi i h n tiêu dùng) th hi n:ộ ố ủ ườ ườ ớ ạ ể ệ
a. S đánh đ i c a hai s n ph m trên th tr ng.ự ổ ủ ả ẩ ị ườ
b. T giá gi a hai s n ph m.ỷ ữ ả ẩ
c. Khi mua thêm m t đ n v s n ph m này c n gi m b t s l ng mua s nộ ơ ị ả ẩ ầ ả ớ ố ượ ả
ph m kia v i thu nh p không đ i.ẩ ớ ậ ổ
Tr ng ĐH Công Nghi p TP.HCM – L p CĐKTLT7-NA – Nhóm 1ườ ệ ớ
10
Bài T p kinh t vi môậ ế
d. Các câu trên đ u đúng.ề
16. M t ng i tiêu dùng đang m t đi m trên đ ng ngân sách c a m tộ ườ ở ộ ể ườ ủ ộ
mình mà t i đó đ ng này c t m t đ ng cong bàng quan, ng i tiêu dùngạ ườ ắ ộ ườ ườ
này:
a. Đã t i đa hoá l i ích.ố ợ
b. Nên di chuy n xu ng m t đ ng bàng quan th p h n cho phù h p v i ngânể ố ộ ườ ấ ơ ợ ớ
sách

Bài 1:
M t ng i có thu nh p I = 1000 đvt. Ng i đó dùng s ti n thu nh pộ ườ ậ ườ ố ề ậ
đ c đ mua hai s n ph m X và Y v i giá nh sau: Px = 100đvt , Py =ượ ể ả ẩ ớ ư
200đvt.
Tr ng ĐH Công Nghi p TP.HCM – L p CĐKTLT7-NA – Nhóm 1ườ ệ ớ
11
Bài T p kinh t vi môậ ế
B ng h u d ng c a ng i đó khi chi tiêu cho hai s n ph m X và Yả ữ ụ ủ ườ ả ẩ
nh sau:ư
X TUx MUx Y TUy MUy
1 50 50 1 100 100
2 98 48 2 190 90
3 143 45 3 270 80
4 183 40 4 340 70
5 219 36 5 400 60
6 249 30 6 456 56
7 272 23 7 506 50
8 290 18 8 536 30
9 298 8 9 556 20
10 298 0 10 566 10
1.Vi t ph ng trình đ ng ngân sách.ế ươ ườ
Ph ng trình đ ng ngân sách có d ng: ươ ườ ạ
X.Px + Y.Py = I => X.100 + Y.200 = 1000 => X + 2Y = 10
2. Ng i đó s phân ph i thu nh p nh th nào đ tiêu dùng cho hai s nườ ẽ ố ậ ư ế ể ả
ph m nói trên sao cho đ t đ c đ h u d ng cao nh t.ẩ ạ ượ ộ ữ ụ ấ
Ta có, MUx = TUx – TUx-1
MUy = TUy – TUy-1
Thay s vào ta tính đ c MUx và MUy nh b ng trên.ố ượ ư ở ả
G i X và Y là s l ng s n ph m X và Y. Đ t i đa hoá tho mãn ng iọ ố ượ ả ẩ ể ố ả ườ
tiêu dùng thì ph i ch n ph i h p các s n ph m sao cho tho mãn 2 đi u ki n:ả ọ ố ợ ả ẩ ả ề ệ

3 106 30 3 162 46
4 129 23 4 201 39
5 149 20 5 231 30
6 166 17 6 257 26
7 179 13 7 277 20
8 189 10 8 293 16
9 197 8 9 305 12
10 199 2 10 310 5
1.Vi t ph ng trình đ ng ngân sách.ế ươ ườ
Ph ng trình đ ng ngân sách có d ng: ươ ườ ạ
X.Px + Y.Py = I => X.50 + Y.150 = 1150 => X + 3Y = 23
2. Ng i đó s phân ph i thu nh p nh th nào đ tiêu dùng cho hai s nườ ẽ ố ậ ư ế ể ả
ph m nói trên sao cho đ t đ c đ h u d ng cao nh t.ẩ ạ ượ ộ ữ ụ ấ
Ta có, MUx = TUx – TUx-1
MUy = TUy – TUy-1
Thay s vào ta tính đ c MUx và MUy nh b ng trên.ố ượ ư ở ả
G i X và Y là s l ng s n ph m X và Y. Đ t i đa hoá tho mãn ng iọ ố ượ ả ẩ ể ố ả ườ
tiêu dùng thì ph i ch n ph i h p các s n ph m sao cho tho mãn 2 đi u ki n:ả ọ ố ợ ả ẩ ả ề ệ
MUx MUy
Px Py (1)

X.Px + Y.Py = I (2)
- Có 3 c p th a mãn đi u ki n (1).ặ ỏ ề ệ
• X = 6 ; Y = 2
• X = 7 ; Y = 4
Tr ng ĐH Công Nghi p TP.HCM – L p CĐKTLT7-NA – Nhóm 1ườ ệ ớ
13
Bài T p kinh t vi môậ ế
• X = 8 ; Y = 5
- Xét đi u ki n (2) ta th yề ệ ấ

t i đa.ố
T ng h u d ng mà ng i đó đ t đ c là:ổ ữ ụ ườ ạ ượ
TUmax = TUX6 + TUY2
Tr ng ĐH Công Nghi p TP.HCM – L p CĐKTLT7-NA – Nhóm 1ườ ệ ớ
14
Bài T p kinh t vi môậ ế
Bài 3
M t ng i tiêu dùng 3 m t hàng A, B, C m i m t hàng mang l i choộ ườ ặ ỗ ặ ạ
anh ta m t l i ích biên đ c cho trong b ng sau:ộ ợ ượ ả
A B C
S l ngố ượ MUA S l ngố ượ MUB S l ngố ượ MUC
1 75 1 62 1 60
2 69 2 54 2 48
3 60 3 48 3 37
4 45 4 40 4 23
5 36 5 34 5 10
6 21 6 20 6 2
7 6 7 10 7 0
1. N u anh ta có thu nh p I = 360.000 đ ng đ mua 3 m t hàng hoá trên giá 3ế ậ ồ ể ặ
hàng hóa đ u b ng nhau và b ng 30.000 đ ng/1đ n v thì anh ta s mua baoề ằ ằ ồ ơ ị ẽ
nhiêu hàng hóa A, B, C đ đ t đ c s l a ch n h p lý.ể ạ ượ ự ự ọ ợ
Ta có, PA = PB = PC = 30.000.
Khi giá 3 hàng hoá b ng nhau thì đ t t i đa hóa h u d ng, h u d ng biên t đ nằ ạ ố ữ ụ ữ ụ ừ ơ
v cu i cùng c a hàng hoá này b ng nhau t c là: MUị ố ủ ằ ứ A = MUB = MUC.
V y, mu n t i đa hoá h u d ng thì ph i th a mãn 2 đi u ki n:ậ ố ố ữ ụ ả ỏ ề ệ
MUA MUB MUC
PA PB PC (1)
A.PA + B.PB + C.PC (2)
Tr ng ĐH Công Nghi p TP.HCM – L p CĐKTLT7-NA – Nhóm 1ườ ệ ớ
15


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status