bài tập môn học kinh tế lượng - lớp 07qk2 - Pdf 16

TRƯƠNG QUANG TRUNG
LỚP :07QK2
MSSV:130700853
KINH TẾ LƯỢNG
Câu 1:Trong các mô hình sau mô hình không phải là mô hình hồi quy tuyến tính với
tham số là
4. y
i
= β
1
+ β
2
X
2i
+ log(β
3
)X
3i
+ …+ β
k
X
ki
+ u
i
5. log(y
i
)=β
1
+ β
2
X

= β
1
+ β
2
X
2i
+
3
1
β
X
3i
+ …+ β
k
X
ki
+ u
i
10.y
i
= β
1
+ β
2
X
2i
+( β
3
X
3i

Hệ số tương quan:
SUB HOME INST SVC TV AGE AIR Y
SUB 1 0.903442 0.132659 0.366077 0.375036 0.480022 0.286468 0.110268
HOME 0.903442 1 0.148121 0.415902 0.417151 0.399896 0.481623 0.155429
INST 0.132659 0.148121 1 0.239522 -0.08298 0.333058 0.032842 0.178099
SVC 0.366077 0.415902 0.239522 1 0.413054 0.138842 0.444299 0.32345
TV 0.375036 0.417151 -0.08298 0.413054 1 0.317649 0.629274 0.351842
AGE 0.480022 0.399896 0.333058 0.138842 0.317649 1 0.348831 0.495836
AIR 0.286468 0.481623 0.032842 0.444299 0.629274 0.348831 1 0.629154
Y 0.110268 0.155429 0.178099 0.32345 0.351842 0.495836 0.629154 1
2.2.Phần hồi qui đơn biến và excel:
a.
b.
β
1
=1.5199 :không giải thích
β
2
=0.3951 :trong điều kiện các yếu tố khác không đổi,theo dữ liệu mẫu,số hộ gia
đình mà mỗi hệ thống cáp truyền hình đi ngang qua tăng lên 1000 hộ thì trung bình
1 thuê bao số đăng ký thuê bao được yêu cầu lắp đặt cho mỗi hệ thống cáp truyền
hình tăng lên 395.1 khách hàng.
c.
SUMMARY OUTPUT
Regression Statistics
Multiple R 0.903442
R Square 0.816207
Adjusted R
Square 0.811371
Standard Error 14.5657

svc

+ β
5
tv + β
6
age

+ β
7
air+ β
8
y +u
i
• β
2.
>0:Vì khi cáp truyền hình đi ngang sẽ thận tiện hơn cho việc lắp đặt cáp
truyền hình,nên khi số hộ gia đình mà mỗi hệ thống cáp truyền hình đi qua
càng nhiều thì số đăng kí thuê bao lắp đặt sẽ càng cao
• β
3
<0:vì phí lắp đặt càng cao thì số đăng kí thuê bao sẽ giảm xuống
• β
4
<0 :vì phí lắp đặt càng cao thì số đăng kí thuê bao sẽ giảm xuống
• β
5
>0:Số kênh truyền hình càng nhiều thì số đăng kí thuê bao sẽ tăng lên
• β
6

Durbin-Watson stat 2.182694 Prob(F-statistic) 0.000000
c.
Đặt giả thiết:
H
0 :
β
2
= 0 (Biến Home không ảnh hưởng tới biến Sub)
H
1
: β
2
≠ 0 (Biến Home có ảnh hưởng đến biền Sub)
α =0.05 >P-value=1.489E -15
=> bác bỏ H
0
=> Biến Home có ảnh hưởng đến biến Sub
ANOVA
df SS MS F Significance F
Regression 1 35802.93305 35802.93 168.754648 1.4898E-15
Residual 38 8062.068057 212.1597
Total 39 43865.00111
Coefficients
Standard
Error t Stat P-value Lower 95%
Upper
95%
Intercept 1.519940436 2.904410939 0.523321 0.60378919 -4.3597321 7.399613
HOME=x 0.395073551 0.030412357 12.99056 1.4898E-15 0.33350695 0.45664
ANOVA

1
: β
2
≠ 0 (Biến INST có ảnh hưởng đến biền Sub)
α =0.05 < P-value=0.41449
=> Chấp nhận H
0
=> Biến INST không ảnh hưởng đến biến Sub
ANOVA
df SS MS F
Significanc
e F
Regression 1 5878.456 5878.456 5.880538 0.020171
Residual 38 37986.54 999.6459
Total 39 43865

Coefficient
s
Standard
Error t Stat P-value Lower 95%
Upper
95%
Lower
95.0%
Upper
95.0%
Intercept -51.7978 31.86137 -1.62572 0.112275 -116.298 12.70219 -116.298 12.70219
SVC 10.39737 4.287606 2.424982 0.020171 1.717563 19.07717 1.717563 19.07717
Đặt giả thiết:
H

95.0%
Intercept -8.77962 14.24651 -0.61626 0.541394 -37.6202 20.06093
-
37.6202 20.06093
TV 3.140388 1.259225 2.493905 0.017103 0.59122 5.689557 0.59122 5.689557
Đặt giả thiết:
H
0 :
β
2
= 0 (Biến TV không ảnh hưởng tới biến Sub)
H
1
: β
2
≠ 0 (Biến TV có ảnh hưởng đến biền Sub)
α =0.05 >P-value=0.017103
=> bác bỏ H
0
=> Biến TV có ảnh hưởng đến biến Sub
ANOVA
df SS MS F
Significan
ce F
Regressi
on 1
10107.4
3
10107.
43

41 -18.9193
17.077
32
-
18.919
3
17.077
32
AGE 2.968392
0.88002
4
3.3730
79
0.0017
21 1.186876
4.7499
08
1.1868
76
4.7499
08
Đặt giả thiết:
H
0 :
β
2
= 0 (Biến AGE không ảnh hưởng tới biến Sub)
H
1
: β

value
Lower
95%
Upper
95%
Lower
95.0%
Upper
95.0%
Intercept -2.85561
15.7131
7
-
0.1817
3
0.8567
58 -34.6653
28.954
05
-
34.665
3
28.954
05
AIR 4.292409
2.32883
6
1.8431
56
0.0731


Coefficient
s
Standard
Error t Stat P-value Lower 95%
Upper
95%
Lower
95.0%
Upper
95.0%
Intercept -14.1972 56.84599 -0.24975 0.804127 -129.276 100.8815
-
129.276 100.8815
Y 0.004203 0.006145 0.683911 0.498181 -0.00824 0.016643
-
0.00824 0.016643
Đặt giả thiết:
H
0 :
β
2
= 0 (Biến Y không ảnh hưởng tới biến Sub)
H
1
: β
2
≠ 0 (Biến Y có ảnh hưởng đến biền Sub)
α =0.05 < P-value=0.498181
=> Chấp nhận H

Normalized Restriction (= 0) Value Std. Err.
C(3) -0.526420 0.476074
C(7) -5.111142 1.518459
C(8) 0.001655 0.003469
Restrictions are linear in coefficients.
Vì Prob=0.0052<α=0,05=>bác bỏ H
0
,nghĩa là các biến độc lập ở câu C không
đồng thời ảnh hưởng đến biến phụ thuộc
e)
Dependent Variable: SUB
Method: Least Squares
Date: 12/08/08 Time: 09:05
Sample: 1 40
Included observations: 40
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C -6.807726 26.65981 -0.255355 0.8001
HOME 0.405549 0.035003 11.58599 0.0000
INST -0.526420 0.476074 -1.105751 0.2771
SVC 2.038732 2.126968 0.958516 0.3450
TV 0.756508 0.687811 1.099877 0.2796
AGE 1.193511 0.502651 2.374434 0.0237
AIR -5.111142 1.518459 -3.366005 0.0020
Y 0.001655 0.003469 0.477101 0.6365
R-squared 0.887748 Mean dependent var 24.50850
Adjusted R-squared 0.863193 S.D. dependent var 33.53720
S.E. of regression 12.40453 Akaike info criterion 8.050857
Sum squared resid 4923.914 Schwarz criterion 8.388633
Log likelihood -153.0171 F-statistic 36.15343
Durbin-Watson stat 2.182694 Prob(F-statistic) 0.000000

AIR -3.461827 1.037577 -3.336451 0.0020
R-squared 0.872436 Mean dependent var 24.50850
Adjusted R-squared 0.861805 S.D. dependent var 33.53720
S.E. of regression 12.46731 Akaike info criterion 7.978736
Sum squared resid 5595.615 Schwarz criterion 8.147624
Log likelihood -155.5747 F-statistic 82.07009
Durbin-Watson stat 2.349991 Prob(F-statistic) 0.000000
Sub=12.86929+0.411502Home+1.139739Age-3.461827Air+u
i
f.
Phương trình mô hình tối ưu:
Sub=12.86929+0.411502Home+1.139739Age-3.461827Air+u
i
Giải thích:

1
β
:không giải thích
2
β
=0.411502: trong điều kiện các yếu tố khác không đổi,theo dữ liệu
mẫu,nếu số hộ gia đình mà mỗi hệ thống cáp truyền hình đi ngang qua
tăng lên 1000 hộ thì trung bình số đăng ký thuê bao được yêu cầu lắp đặt
cho mỗi hệ thống cáp truyền hình sẽ tăng thêm 411,502 khách hàng.
6
β
=1.139739: trong điều kiện các yếu tố khác không đổi,theo dữ liệu
mẫu,nếu thời gian hệ thống đã hoạt động tăng lên 1 năm thì trung bình số
đăng ký thuê bao được yêu cầu lắp đặt cho mỗi hệ thống cáp truyền hình
sẽ tăng thêm 1139.739 khách hàng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status