1
ĐỀ 7
1/ Phát biểu nào sau đây không đúng:
a Sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh tế như thế nào thuộc về kinh tế học chuẩn tắc.
b Vấn đề lạm phát của nền kinh tế thuộc về kinh tế vĩ mô.
c Trên thị trường, giá cả của hàng hóa là do người bán quyết định.
d Hiệu quả trong việc sử dụng tài nguyên là phải sản xuất ra những sản phẩm sao cho thỏa
mãn nhu cầu của xã hội và nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất.
2/ Qui luật nào sau đây quyết định dạng của đường giới hạn khả năng sản xuất ?
a Qui luật cung
b Qui luật năng suất biên giảm dần
c Qui luật cung - cầu
d Qui luật cầu
3/ Cách thức chi tiêu của người tiêu thụ để tối đa thỏa mãn.Vấn đề này thuộc về
a Kinh tế vi mô,chuẩn tắc
b Kinh tế tế vi mô, thực chứng
c Kinh tế vĩ mô, thực chứng.
d Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc.
4/ Chính phủ các nước hiện nay có các giải pháp kinh tế khác nhau trước tình hình suy thoái kinh
tế hiện nay, vấn đề này thuộc về
a Kinh tế vi mô, chuẩn tắc
b Kinh tế vĩ mô, thực chứng
c Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc
d Kinh tế vi mô, thực chứng
5/ Mặt hàng X có độ co giãn cầu theo giá là Ed = - 2 , khi giá của X tăng lên trong điều kiện các
yếu tố khác không đổi ,thì lượng cầu của mặt hàng Y sẽ
a Không thay đổi
b Tăng lên.
c Gỉam xuống
d Các câu trên đều sai.
= 280 000 tấn. Giá cà phê năm trước (P
1
) & năm nay (P
2
) trên thị trường là :
a P
1
= 2 000 000 & P
2
= 2 100 000
b P
1
= 2 100 000 & P
2
= 2 000 000
c P
1
= 2 100 000 & P
2
= 1 950 000
d Các câu kia đều sai
11/ Nếu ti vi SONY giảm giá 10%, các yếu tố khác không đổi. lượng cầu ti vi JVC giảm 20% thì
độ co giãn chéo của cầu theo giá là :
a - 1,5 b 2 c 3 d 0,75
12/ Một sản phẩm có hàm số cầu thị trường và hàm số cung thị trường lần lượt là Q
D
= -2P + 200
và Q
S
= MP
L
/ P
L
c MP
K
= MP
L
d MP
K
/P
L
= MP
L
/ P
K
16/ Phát biểu nào sau đây không đúng:
a Khi sản lượng tăng thì chi phí cố định trung bình giảm dần
b Khi chi phí biên giảm dần thì chi phí trung bình cũng giảm dần
c Khi chi phí trung bình giảm dần thì chi phí biên cũng giảm dần
d Khi chi phí trung bình tăng dần thì chi phí biên cũng tăng dần
17/ Qui luật năng suất biên giảm dần là cách giải thích tốt nhất cho hình dạng của đường:
a Chi phí biên ngắn hạn và dài hạn
b Chi phí trung bình dài hạn
c Chi phí trung bình ngắn hạn
d Tất cả các câu trên đều sai
18/ Phát biểu nào sau đây đúng với khái niệm ngắn hạn trong kinh tế học:
a 64 b 32 c 16 d 8
23/ Điều nào sau đây không phải là điều kiện cho tình trạng cân bằng dài hạn của doanh nghiệp
cạnh tranh hoàn toàn:
a Thặng dư sản xuất bằng 0
b Lượng cung và lượng cầu thị trường
bằng nhau.
c Lợi nhuận kinh tế bằng 0.
d Các doanh nghiệp ở trạng thái tối đa
hóa lợi nhuận.
24/ Tìm câu không đúng trong các câu sau đây:
a Trong dài hạn của thị trường cạnh tranh hoàn toàn các xí nghiệp không có lợi nhuận kinh tế
b Mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của xí nghiệp cạnh tranh hoàn toàn tại đó MC = P
c Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, xí nghiệp có thể thay đổi giá cả
d Tổng doanh thu của xí nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là một đường thẳng xuất phát từ gốc tọa
độ
25/ Đối với doanh nghiệp, khi tăng sản lượng tổng lợi nhuận bị giảm, cho biết:
a Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên.
b Doanh thu biên bằng chi phí biên.
c Doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên.
d Các câu trên đều sai.
26/ Cho biết số liệu về chi phí sản xuất của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn như sau.
Điểm hòa vốn và điểm đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp là những điểm tương ứng với các mức
sản lượng:
Q: 0 10 12 14 16 18 20
TC: 80 115 130 146 168 200 250
a Q = 10 và Q = 14
b Q = 12 và Q = 14
c Q = 10 và Q = 12
d Không có câu nào đúng
27/ Trên thị trường của sản phẩm X có 100 người mua và 50 người bán, hàm số cầu của mỗi
31/ Đối với sản phẩm cấp thấp, tác động thay thế và tác động thu nhập:
a Cùng chiều với nhau
b Ngược chiều nhau
c Có thể cùng chiều hay ngược chiều
d Các câu trên đều sai
32/ Chọn câu sai trong các câu sau đây:
a Các đường đẳng ích luôn có độ dốc bằng tỷ số giá cả của 2 loại hàng hoá
b Tỷ lệ thay thế biên thể hiện sự đánh đổi giữa 2 loại hàng hoá sao cho tổng lợi ích không thay
đổi
c Các đường đẳng ích không cắt nhau
d Đường đẳng ích thể hiện tất cả các phối hợp về 2 loại hàng hoá cho người tiêu dùng cùng
một mức thoả mãn.
33/ Tại phối hợp tối ưu của người tiêu dùng, ta có thể kết luận là
a Tỷ lệ thay thế biên bằng tỷ lệ giá cả của hai sản phẩm
b Người tiêu dùng đạt được lợi ích tối đa trong giới hạn của ngân sách
c Độ dốc của đường ngân sách bằng với độ dốc của đường đẳng ích
d Các câu trên đều đúng
34/ Đường Engel của người tiêu dùng đối với một mặt hàng có thể được suy ra từ đường:
a Đường ngân sách
b Đường thu nhập-tiêu dùng
c Đường đẳng ích
d Đường giá cả-tiêu dùng
35/ Trên hệ trục 2 chiều thông thường, số lượng mặt hàng X biểu diễn ở trục hoành, số lượng mặt
hàng Y biểu diễn ở trục tung. Khi giá mặt hàng X thay đổi, các yếu tố khác không đổi, đường giá
cả-tiêu dùng là một đường dốc lên thì ta có thể kết luận độ co giãn của cầu theo giá của mặt hàng
X là:
a Co giãn ít b Co giãn một đơn vị
6
c Co giãn nhiều d Chưa kết luận được
a 2.400.000 b 1.537.500 c
2.362.500
d Các câu trên đều sai.
42/ Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC = Q
2
/6 +30 Q +15.000, hàm số
cầu thị trường có dạng:P = - Q /4 + 280, nếu chính phủ đánh thuế lợi tức 10.000đ, lợi nhuận còn
lại của xí nghiệp là
a 12.500 b 32.500 c
22.500
d Các câu trên đều sai
43/ Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, chính phủ đánh thuế không theo sản lựơng sẽ ảnh
hửơng:
a Q giảm b P tăng
7
c Người tiêu dùng và ngừoi sản xuất
cùng gánh
d Tất cả các câu trên đều sai.
44/ Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC = Q
2
/6 +30 Q +15.000, hàm số
cầu thị trường có dạng:P = - Q /4 + 280, nếu chinh phủ quy định mức giá là 180đ /sp, thì doanh
nghiệp sẽ ấn định mức sản lượng:
a 400 b 300 c 450 d Các câu trên đều sai
45/ Trong mô hình doanh nghiệp độc quyền nhóm có ưu thế về quy mô sản xuất, doanh nghiệp có
ưu thế có thể quyết định sản lượng theo cách:
a Độc quyền hoàn toàn
b Cạnh tranh hoàn toàn
c Cả a và b đều đúng
a Tăng giá
b Không biết được
c Giảm giá
d Không thay đổi giá
9
¤ Đáp án của đề thi:7
1[ 1]c 2[ 1]b 3[ 1]b 4[ 1]c 5[ 1]b 6[ 1]d
7[ 1]b 8[ 1]d
9[ 1]a 10[ 1]b 11[ 1]b 12[ 1]a 13[ 1]b 14[ 1]a
15[ 1]a 16[ 1]c
17[ 1]c 18[ 1]d 19[ 1]d 20[ 1]a 21[ 1]a 22[ 1]c
23[ 1]a 24[ 1]c
25[ 1]c 26[ 1]a 27[ 1]a 28[ 1]a 29[ 1]c 30[ 1]d
31[ 1]b 32[ 1]a
33[ 1]d 34[ 1]b 35[ 1]a 36[ 1]b 37[ 1]c 38[ 1]d
39[ 1]d 40[ 1]a
41[ 1]b 42[ 1]a 43[ 1]d 44[ 1]a 45[ 1]c 46[ 1]d
47[ 1]b 48[ 1]b
49[ 1]b 50[ 1]c