THỦ TỤC HẢI QUAN
Ths. Nguyễn Thanh Long
N
Ộ
ID
U
N
G
Quy định chung
Quy định về hồ sơ hải quan
Thủ tục hải quan
Hướng dẫn khai báo
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Căn cứ pháp lý
Khái niệm thủ tục hải quan
Người khai hải quan
Hàng hóa XNK thương mại
Đưa hàng hóa đến
địa điểm kiểm tra
theo quy định
Nộp thuế và thực
hiện các nghĩa vụ tài
chính khác theo quy
định của pháp luật
Tiếp nhận và đăng
ký hồ sơ HQ
Kiểm tra hồ sơ HQ
và kiểm tra thực tế
hàng hóa
Thu thuế và các
khoản thu khác theo
quy định của pháp
luật
Quyết định việc
thông quan hàng hóa
Người khai HQ Công chức HQ
NGƯờI KHAI HảI QUAN (Đ5 N
Đ154)
Chủ hàng hóa XK, NK
HÀNG HÓA XNK THƯƠNG MạI
Hàng hoá XK, NK khẩu nhằm mục đích thương mại của
tổ chức (không có mã số thuế, mã số kinh doanh XNK),
của cá nhân
Hàng hoá XK, NK của doanh nghiệp chế xuất
Hàng hoá đưa vào, đưa ra kho bảo thuế
Hàng hóa tạm nhập-tái xuất, tạm xuất-tái nhập dự hội
chợ, triển lãm
Hàng tạm nhập-tái xuất, tạm xuất-tái nhập là máy móc
thiết bị, phương tiện vận tải phục vụ thi công công
trình, phục vụ các dự án đầu tư, là tài sản đi thuê, cho
thuê
HÀNG HÓA XNK KHÔNG NHằM MụC
ĐÍCH THƯƠNG MạI
Quà biếu, tặng của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài gửi
cho tổ chức, cá nhân Việt Nam; của tổ chức, cá nhân ở
Việt Nam gửi cho tổ chức, cá nhân ở nước ngoài
Hàng hoá của cơ quan đại diện ngoại giao, tổ chức quốc
tế tại Việt Nam và những người làm việc tại các cơ
quan, tổ chức này
Hàng hoá viện trợ nhân đạo
Hợp đồng ủy thác: 01 bản sao
Bảng kê chi tiết hàng hóa (hàng nhiều chủng
loại, không đồng nhất): 01 bản chính
Giấy phép XK: 01 bản chính: nếu XK 1 lần, 01
bản sao kèm bản chính và phiếu trừ lùi: nếu XK
nhiều lần
Các chứng từ khác: 01 bản chính (nếu có)
Hồ SƠ HÀNG NHậP KHẩU
Tờ khai hải quan (02 bản chính)
Hợp đồng mua bán hoặc giấy tờ có giá trị pháp
lý tương đương: 01 bản sao (trừ hàng GC; hàng
biên giới đường bộ; hàng tổ chức, cá nhân)
Hợp đồng ủy thác NK (nếu có) (01 bản sao)
Hóa đơn thương mại: 01 bản chính (trừ hàng
hóa NK nhằm mục đích thương mại của các tổ
chức, cá nhân)
Vận tải đơn: 01 bản sao (từ bản gốc hoặc từ
bản chính có ghi chữ copy, surrendered)
Hồ SƠ HÀNG NHậP KHẩU
Bảng kê chi tiết hàng hóa (hàng nhiều chủng loại,
không đồng nhất) 01 bản chính
hàng hóa XK, NK thương mại
Nội dung công việc trong thủ tục HQ
NGUYÊN TắC TIếN HÀNH THủ TụC HảI
QUAN, KIểM TRA, GIÁM SÁT HảI QUAN (Đ15
LHQ, Đ3 NĐ154)
Hàng hóa XK, NK quá cảnh, PTVT xuất cảnh,
nhập cảnh, quá cảnh phải được làm thủ tục HQ,
chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan, vận chuyển
đúng tuyến đường, qua cửa khẩu theo quy định
của pháp luật
Hàng hóa, phương tiện vận tải được thông quan
sau khi đã làm thủ tục hải quan
Thủ tục hải quan phải được thực hiện công khai,
nhanh chóng, thuận tiện và theo đúng quy định
của pháp luật
Việc bố trí nhân lực, thời gian làm việc phải đáp
ứng yêu cầu hoạt động XK, NK, xuất cảnh, nhập
cảnh, quá cảnh
KIểM TRA HảI QUAN
Kiểm tra hải quan là việc kiểm tra hồ sơ hải
quan, các chứng từ liên quan và kiểm tra
thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải do cơ
quan hải quan thực hiện
GIÁM SÁT HảI QUAN
Giám sát hải quan là biện pháp nghiệp vụ do
79)
Kiểm tra tên hàng, mã số hàng hóa
Kiểm tra về lượng hàng hóa
Kiểm tra về chất lượng hàng hóa
Kiểm tra xuất xứ hàng hóa
Kiểm tra thuế
CƠ Sở XÁC ĐịNH HÌNH THứC, MứC Độ
KIểM TRA HảI QUAN (K3 Đ3 TT 79)
Kết quả phân tích thông tin, đánh giá mức
độ rủi ro trong quản lý hàng hoá xuất khẩu,
nhập khẩu
Thông tin về dấu hiệu vi phạm pháp luật hải
quan
Lựa chọn ngẫu nhiên để đánh giá mức độ
tuân thủ của đối tượng quản lý hải quan
CHủ HÀNG CHấP HÀNH TốT PHÁP LUậT HảI
QUAN
Có hoạt động XK, NK trong thời gian 365 ngày tính đến ngày đăng ký
tờ khai hải quan cho lô hàng XK, NK được cơ quan HQ xác định là:
Không bị xử lý về hành vi buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hoá qua
Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của chủ hàng đã nhiều lần vi
phạm pháp luật về hải quan bị áp dụng mức độ kiểm tra quy định
tại điểm b khoản 2 Điều 11 Nghị định số 154/2005/NĐ-CP.