Giáo Án Lớp 3 Tuần 30.CKTKN. - Pdf 16

Tn 30
Thø hai ngµy 29 th¸ng 3 n¨m 2010
HOÀN THIỆN BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG
HỌC TUNG VÀ BẮT BÓNG .
I MỤC TIÊU :
-Hoàn thiện bài thể dục phát triển chung 8 động tác với hoa hoặc cờ .
- Bước đầu làm quen với tung bóng và bắt bóng cá nhân
( tung bóng bằng một tay và bắt bóng bằng hai tay).
- Biết cách chơi và tham gia chơi vào được các trò chơi .
II, ĐỊA ĐIỂM , PHƯƠNG TIÊN :
-Trên sân trường .Vệ sinh an toàn nơi tập luyện .
Chuẩn bò còi dụng cụ, mỗi học sinh một lá cờ , kẻ vạch giới hạn .
III , NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :
PHẦ
N
NỘI DUNG Đ.
LỰƠNG
PHƯƠNG P. TỔ
CHỨC
MỞ
Đầu

BẢN
- Lớp trưởng tập hợp lớp , báo
cáo .
-GV nhận lớp phổ biến nội
dung yêu cầu giờ học .
-Chạy chậm trên sân trường
100-200m sau đó vung tay và
hít thở sâu
- Chơi trò chơi :“Kết bạn “.

Kết
thúc
với nhạc .
-Học tung và bắt bóng băng
tay .
n đònh hàng ngũ theo 4 hàng
ngang Giáo viên nêu tên động
tác hướng dẫn cách cầm bóng
tư thế đứng chuẩn bò tung và
bắt bóng .
Cho 2 học sinh ra thực hiện
làm mẫu để học sinh quan sát .
Cho lớp thực hiên liên tục như
vậy
-Chơi trò chơi: “Ai kéo khoẻ”.
Giáo viên nêu lại tên trò chơi
cách thức chơi để học sinh
nắm được .
- Học sinh bát đầu chơi và có
phân thắng bại .
-Đi thường theo vòng tròn hít
thở sâu 4-5lần .
GV cùng học sinh hệ thống và
nhận xét tiết học.
Nhắc nhở học sinh về nhà ôn
bài thể dục .
6-8phút
1-2phút
2-3phút
tung và bắt bóng bằng 2

- HS lµm bµi.
H§2: Ch÷a bµi, cđng cè:
Bµi1:a. Cđng cè c¸ch ®Ỉt tÝnh vµ tÝnh phÐp
céng cã n¨m ch÷ sè:
- Gäi 1 sè HS ®äc kÕt qu¶ ®Ĩ ®èi chiÕu.
- NhËn xÐt, cho ®iĨm HS.
b.TÝnh tỉng cđa 3 sè cã ®Õn 5 ch÷ sè
Lu ý: Thùc hiƯn tõ tr¸i sang ph¶i.
- NhËn xÐt, cho ®iĨm HS.
Bµi2: Cđng cã gi¶i to¸n tÝnh chu vi, DT
cđa HCN.
*Cđng cè: TÝnh chu vi HCN: LÊy chiỊu dµi
céng chiỊu réng nh©n víi 2.
- TÝnh DT: LÊy chiỊu dµi nh©n víi chiỊu
réng.
- NhËn xÐt, cho ®iĨm HS.
C. Cđng cè, dỈn dß:
- NhËn xÐt tiÕt häc.
- DỈn HS vỊ lun l¹i bµi.
- 2HS ch÷a bµi (1HS kh¸ lµm cét 1,4).

100000
6041
93959
63800
34693
29107
61700
38421
52379

kÕt qu¶, chän lêi gi¶i ®óng, hay.
Bµi gi¶i
ChiỊu réng HCN lµ:
3 x 2 = 6 (cm)
Chu vi HCN lµ:
( 6 + 3 ) x 2 = 18 (cm)
DiƯn tÝch HCN lµ:
6 x 3 = 18 (cm
2
)
§S: 18cm
18cm
2
Tù nhiªn vµ x· héi :
Tr¸i ®Êt . Qu¶ ®Þa cÇu
I. Mơc tiªu: Sau bài học, HS:
- Biết được Trái §ất rÊt lín vµ cã h×nh cÇu trong không gian.
- Biết cấu tạo của quả đòa cầu.
*Quan s¸t vµ chỉ trên quả đòa cầu cực Bắc, cực Nam, Bắc bán cÇu và Nam bán
cầu, ®êng xích đạo.
II. ®å dïng d¹y häc :
-T : Các hình trong SGK trang 112, 113,quả đòa cầu ,
+2 hình phóng to như hình 2 SGK/112 nhưng không có phần chữ trong hình.
( Ví dụ : Không có chữ cực Bắc, cực Nam…)
+2 bộ bìa, mỗi bộ gồm 5 tấm ghi : Cực Bắc, cực Nam, Bắc b¸n cÇu Nam bán
cầu, xích đạo.
- H : SGK .
III : c¸c h® d¹y häc chđ u :
HĐ của thÇy HĐ cu¶ trß
T giới thiệu bài

được hình dạng, độ nghiêng và bề mặt trái đất.
HĐ3 : Chơi trò chơi gắn chữ vào sơ đồ câm
* Mục tiêu : Giúp cho HS nắm chắc vò trí của
cực Bắc, cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu,
Nam bán cầu.
- GV treo 2 hình phóng to như H.2 trang 112
- HS quan sát hình SGK.
- HS có thể trả lời hình tròn, quả
bóng, hình cầu.
- H nghe
- HS quan sát.
- Quả đòa cầu, giá đỡ, trục gắn
quả đòa cầu với giá đỡ.
- HS theo dõi.
- H nghe và nhắc lại
HS chia nhóm và làm việc
- HS trong nhóm quan sát hình 2
SGK và chỉ trên hình: cực Bắc,
cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu,
Nam bán cầu.
- Đại diện các nhóm lên chỉ trên
quả đòa cầu theo yêu cầu của
GV.
- HS nhận xét : Quả đòa cầu có
nhiều màu sắc
lên bảng.
- Chia lớp thành nhiều nhóm, mỗi nhóm 5 HS-
Gọi 2 nhóm lên bảng xếp thành 2 hàng dọc.
- Phát cho mỗi nhóm 5 tấm bìa.
- Hướng dẫn luật chơi.

- Gäi 3HS lªn ®äc vµ tr¶ lêi c©u hái bµi:
Lêi kªu gäi toµn d©n tËp thĨ dơc.
- NhËn xÐt, cho ®iĨm HS.
B. Bµi míi: GTB.
H§1: Lun ®äc:
* §äc mÉu: §äc toµn bµi
* §äc tõng c©u:
- Chó ý sưa sai cho HS.
* §äc tõng ®o¹n:
- Yªu cÇu HS nªu c¸ch ng¾t giäng mét sè
c©u khã.
- Gäi HS ®äc chó gi¶i.
* Lun ®äc theo nhãm:
* §äc tríc líp:
- Gäi 3HS bÊt k× ®äc nèi tiÕp 3 ®o¹n.
- 3HS lªn ®äc vµ tr¶ lêi c©u hái bµi: Lêi kªu
gäi toµn d©n tËp thĨ dơc.
- C¶ líp theo dâi.
- HS ®äc tiÕp nèi, mçi HS ®äc mét c©u.
- 3HS ®äc bµi tiÕp nèi theo ®o¹n.
- Lun ng¾t giäng (5-7 HS).
- 3HS tiÕp nèi ®äc l¹i bµi.
- 1HS ®äc.
- Mçi nhãm 3HS lun ®äc víi nhau.
- Tõng nhãm 3HS ®äc. C¶ líp theo dâi.
* Đoc đồng thanh:
HĐ2: Tìm hiểu bài:
- Gọi HS đọc cả bài.
H: Đến thăm trờng Tiểu học ở Lúc-xăm-
bua, đoàn CB Việt nam đã gặp gì?

+ Xác định yêu cầu:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
HĐ4: HD kể chuyện:
H: Câu chuyện đợc kể bằng lời của ai?
H: Ta phải kể lại chuyện bằng lời của ai?
- Gọi 1HS đọc gợi ý nội dung đoạn 1.
- Gọi HS khá kể mẫu.
- Nhận xét.
+ Kể theo nhóm:
- Chia lớp thành các nhóm nhỏ. Mỗi
nhóm 3 HS, yêu cầu các nhóm tiếp nối
nhau kể trong nhóm.
d. Kể chuyện:
- Gọi 3HS kể tiếp nối câu chuyện trớc lớp.
- GV nhận xét.
- Gọi HS kể lại toàn bộ câu chuyện.
3. Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về kể cho ngời thân nghe và
chuẩn bị bài sau.
- 1HS đọc.
- Bằng lời một CB đã đến thăm lớp 6A.
- Lời của mình.
- 1HS đọc.
- 1HS kể.
- Tập kể trong nhóm. Các HS trong nhóm
theo dõi, sửa lỗi cho nhau.
- Cả lớp theo dõi, nhận xét.
- HS kể lại toàn bộ câu chuyện.


- Nhận xét, cho điểm HS.
C. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn về luyện lại bài và chuẩn bị bài sau.
- HS tự nêu cách thực hiện phép trừ (đặt
tính rồi tính).
- 1HS lên bảng thực hiện, HS ở dới làm vào
vở nháp:

27345
58329
85674

- HS khác nhận xét, góp ý.
85674 - 58329 = 27345
- 3 HS trả lời.
(Bài học SGK)
- Đọc thầm yêu cầu, làm bài vào vở .
- 2HS lên bảng chữa bài, các em khác nhận
xét nêu cách tính.

23307
9177
32484
5558
53814
59372
37552
36029
73581

- Biết cách làm đồng hồ để bàn.
- Làm đợc đồng hồ để bàn. Đồng hồ tơng đối cân đối.
* Làm đợc đồng hồ để bàn cân đối. Trang trí đẹp.
II. Chuẩn bị : GV : Tranh qui trình làm đồng hồ để bàn.
HS: Giấy thủ công, kéo, keo, chì.
III. Hoạt động dạy học chủ yếu :
HĐ của thầy HĐ của trò
A. Kiểm tra :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của H
- T nhận xét
B. Bài mới : GTB
Tiết này các em sẽ hoàn thành và trng bày
sản phẩm
HĐ1: H thực hành
- Yêu cầu H nêu lại các bớc làm đồng hồ
để bàn.
- T nhận xét
- Làm xong các em trang trí và trình bày
trên bảng theo nhóm
- Yêu cầu H lấy đồng hồ đang làm giở ra
làm tiếp
- T giúp đỡ H còn làm cho xong
HĐ2: Nhận xét và đánh giá sản phẩm
- T yêu cầu H nhận xét sản phẩm của H
- T nhận xét sản phẩm của H
- Tuyên dơng những H có sản phẩm đẹp
4. Củng cố dặn dò :
- T tổng kết bài
- T nhận xét tiết học .
- Dặn H chuẩn bị bài tiết sau .

* HD đọc từng dòng thơ:
- Chú ý sửa sai cho HS.
* HD đọc từng khổ thơ kết hợp giải nghĩa
từ.
- Gọi HS đọc chú giải.
- Gọi 6 HS đọc nối tiếp lại bài.
- 1HS đọc và trả lời câu hỏi bài tập đọc
Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua.
- 1HS kể lại câu chuyện này, HS khác nhận
xét.
- HS theo dõi.
- HS đọc nối tiếp, mỗi em đọc hai dòng.
- 6HS nối tiếp nhau đọc 6 đoạn.
- 1HS đọc.
- 6HS đọc.
* Luyện đọc theo nhóm:
- Chia lớp thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm 6
HS.
- Yêu cầu 3-4 nhóm bất kì đọc bài trớc
lớp.
* Đọc đồng thanh.
HĐ2: Tìm hiểu bài:
- Gọi HS đọc toàn bài.
H: Ba khổ thơ đầu nói lên mái nhà chung
của ai?
H: Mái nhà của muôn vật là gì?
H: Hãy tả lại mái nhà chung của muôn
vật bằng hai câu?
Nêu nội dung bài?
HĐ3: Học thuộc lòng:

III.Các HĐ dạy học chủ yếu:
HĐ của thầy HĐ của trò
A. Bài cũ:
- GV đọc cho 2HS viết trên bảng lớp:
Bác sĩ, điền kinh, tin tức.
- Nhận xét, cho điểm HS.
B. Bài mới: GTB.
HĐ1: HD viết chính tả:
* Tìm hiểu nội dung đoạn viết:
H: Việt Nam trở thành thành viên Liên
hợp quốc khi nào?
* HD cách trình bày:
H: Cần viết hoa chữ nào?
* HD viết từ khó:
- Yêu cầu HS tìm viết các từ khó.
- Chỉnh, sửa lỗi cho HS.
* Viết chính tả:
2HS viết trên bảng , HS ở dới viết vào vở
nháp.
- Việt Nam trở thành thành viên Liên hợp
quốc ngày 20 - 9 - 1977.
- Liên, Dây, Tính, Việt.
- Liên hợp quốc, tăng cờng, lãnh thổ.
- 4 em đọc, viết các từ trên ở bảng lớp.
- Đọc cho HS viết đúng theo yêu cầu.
* Soát lỗi:
* Chấm 8 bài:
HĐ2: HD học làm bài tập:
Bài2: Tr hay ch:
- Yêu cầu HS làm bài và chữa bài.

từng tờ giấy bạc.
HĐ2: Thực hành:
GV quan sát, giúp HS làm bài.
Bài1: Mỗi ví đựng bao nhiêu tiền?
Để biết đợc em làm thế nào?
Bài2: Giải toán.
- GV củng cố các bớc làm:
B1: Tính số tiền đã mua
B2: Tính số tiền còn thừa.
Bài3: Viết số thích hợp vào ô trống
- 2 HS làm trên bảng lớp, lớp làm vở nháp.
86210 - 48120; 78500 - 7600
- Quan sát cả 2 mặt của từng tờ giáy bạc và
nhận xét 1 số đặc điểm nh:
+ Màu sắc của từng tờ giấy bạc.
+ Từng tờ giấy bạc có cả phần chữ và phần số.
- Tự làm bài và chữa bài.
- Nêu miệng, lớp nhận xét.
a)50000 đồng; b)90000đồng; c)90000đồng
d)14500 đồng e) 50700 đồng.
Em cộng tất cả số tiền trong ví.
-1 HS lên làm, HS khác nêu kết quả, nhận xét.
Bài giải
Mẹ mua cả hai thứ hết số tiền là:
15000 + 25000 = 40000( đồng)
Cô bán hàng phải trả mẹ số tiền là:
50000 - 40000 = 10000(đồng)
Đáp số:10000 đồng
- 3 HS lên bảng làm, cả lớp nhận xét bài của bạn.
Số cuốn

II, ĐỊA ĐIỂM , PHƯƠNG TIÊN :
-Trên sân trường .Vệ sinh an toàn nơi tập luyện .
Chuẩn bò còi dụng cụ, mỗi học sinh một lá cờ , kẻ vạch giới hạn, đánh dấu 5-7
chấm để học sinh lên đứng kiểm tra .
III , NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :
PHẦ
N
NỘI DUNG Đ.
LỰƠNG
PHƯƠNG P. TỔ
CHỨC
MỞ
Đầu

BẢN
- Lớp trưởng tập hợp lớp , báo
cáo .
-GV nhận lớp phổ biến nội
dung yêu cầu giờ học .
Tập bài thể dục 1lần 2 * 8 nhòp
.
- Chơi trò chơi học sinh yêu
thích
-Hát một bài .
- Kiểm tra bài thể dục phát
triển chung với cờ :
1-2phút
1-2 phút
1-2 phút


cách thức chơi để học sinh
nắm được .
- Học sinh bát đầu chơi và có
phân thắng bại .
-Đi thường theo vòng tròn hít
thở sâu 4-5lần .
GV cùng học sinh hệ thống và
nhận xét tiết học.
Nhắc nhở học sinh về nhà ôn
bài thể dục .
8-10 phút
6-8phút
1-2phút
2-3phút
dộng tác của bài thể
dục phát triển chung .
Cho 2 học sinh đứng đối
diện nhau thực hiện
tung và bắt bóng bằng 2
tay .
Lưu ý tung làm sao cho
bóng bay theo hình
vòng cung vừa tầm tay
học sinh bắt .
Chia lớp thành 2 hàng
đứng đối diện nhau và
theo cặp .
&



Bí.
- Chỉnh, sửa lỗi cho HS.
HĐ3: HD viết câu ứng dụng:
* Giới thiệu câu ứng dụng:
- Gọi HS đọc câu ứng dụng.
Hai câu trên ý nói gì?
Quan sát và nhận xét :
H: Trong từ ứng dụng, các chữ có chiều
cao thế nào?
H: Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng
nào?
* Viết bảng:
- Yêu cầu HS viết câu ứng dụng với các
từ: Uốn, Cây, Dạy, con.
HĐ4: HD viết vào vở tập viết:
- Cho HS xem bài mẫu ở vở tập viết
- Theo dõi, sửa lỗi cho HS.
- Thu và chấm 5-7 bài.
C. Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học và chữ viết của HS.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
- 1 HS nhắc lại : TRờng Sơn, Trẻ em.
- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết vào giấy
nháp : Trờng Sơn, Trẻ em.
- U; B; D.
- 3HS viết trên bảng lớp, cả lớp viết vào
bảng con.
- U; B; g cao 2,5 li. Các chữ còn lại cao 1
li.
- Bằng một con chữ o.

b. Chiếc bàn em ngồi học đợc làm bằng
gì?
c. Cá thở bằng gì?
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
HĐ2: Cách sử dụng dấu hai chấm:
Bài tập3: Điền dấu câu thích hợp vào mỗi
ô trống:
- GV giảng: dùng dấu hai chấm khi dẫn
lời nói trợc tiếp hoặc giải thích, làm rõ ý
muốn nói ở phía trớc.
+ Chấm bài, nhận xét.
C. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà xem lại BT.
2HS làm BT 1,3 tiết LTVC tuần 29.
+ Nêu yêu cầu của BT. HS tự làm bài vào vở.
- 3HS lên làm bài, HS khác nêu miệng bài
của mình, lớp nhận xét.
a. Voi uống nớc bằng vòi.
b. Chiếc đèn ông sao của bé đợc làm bằng
nan tre dán giấy bóng kín.
c. Các nghệ sĩ đã chinh phục khán giả bằng
tài năng của mình.
- Dựa vào cách đặt câu hỏi. VD: Voi uống n-
ớc bằng gì? thì câu trả lời là bằng vòi. Vì
vậy ta gạch dới từ bằng vòi.
+ Nêu yêu cầu BT, HS tự làm.
- HS chơi trò chơi hỏi- đáp. Từng cặp ngời
hỏi, ngời trả lời ; Lớp nhận xét.
+ Hằng ngày, em viết bài bằng bút bi.

tính.
Bài 3 : Giải toán.
Bài 4a: Chơi trò chơi
b*. Yêu cầu HS khá nêu miệng kết quả,
các em khác nhận xét
- Chấm bài, nhận xét.
C. Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học.
- HS tự đọc, tìm hiểu yêu cầu bài tập.
HS đọc mẫu bài 1và nêu ý hiểu.
- HS làm bài vào vở.

+ 2 HS lên chữa bài, HS khác nêu kết quả,
nhận xét.
60000- 30000 = 30000.
100000 - 40000= 60000
80000- 50000= 30000
100000- 70000= 30000
+ 3HS lên làm, HS khác nêu kết quả nêu
cách đặt tính, cách tính
65655
245
65900
67537
26107
93644
11345
74951
86296
36736

+ Cách tiến hành:
B1. GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu
HS chỉ vào quả địa cầu nêu: cực Bắc, cực
Nam, xích đạo, Bắc bán cầu, Nam bán cầu.

quan sát hình SGK.
H: Trái Đất quay quanh trục của nó
theo hớng cùng chiều hay ngợc chiều
kim đồng hồ?
B2. Quay quả địa cầu theo chiều quay
của Trái Đất quanh mình nó.
- GV vừa quay vừa nói : Trái đất không
đứng yên mà luôn luôn tự quay quanh
mình nó theo chiều ngợc với kim đồng
hồ nếu nhìn từ cực Bắc xuống.
HĐ2. Quan sát tranh theo cặp
+ Mục tiêu: Biết Trái Đất tự quay
quanh mình nó vừa chuyển động quanh
Mặt Trời.
- Biết chỉ hớng chuyển động của Trái
Đất quanh mình nó và quanh Mặt Trời
trong H3- SGK - T115.
+ Cách tiến hành:
B1. HS quan sát hình SGK - T115
- GVHDHS hỏi nhau:
Trái Đất tham gia đồng thời mấy
chuyển động? Đó là những chuyển động
nào?
Nhận xét hớng chuyển động của Trái
Đất quanh mình nó và quanh Mặt Trời.

- HS hỏi đáp theo gợi ý của GV
- 1 vài HS trả lời trớc lớp.
- 2 bạn: 1 bạn vai Mặt Trời, một bạn vai
Trái Đất
- Một vài cặp lên biểu diễn trớc lớp.
- Chuẩn bị bài sau.
Thứ sáu, ngày 2 tháng 4 năm 2010
Chính tả
Nh - vit: Mt mỏi nh chung
I. Mục đích - yêu cầu:
- Nhớ - viết đúng bài chính tả.Trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 4 chữ
- Làm đúng bài tập chính tả: Điền vào chỗ trống tiếng có âm, vần dễ viết sai: tr/ch;
êt/êch.
II. Đồ dùng dạy- học: Bảng lớp viết bài tập.
III. Các HD dạy- học chủ yếu :
HĐ của thầy HĐ của trò
A. Kiểm tra bài cũ: GV đọc cho 1HS viết
bảng, lớp viết vở nháp bốn từ bắt đầu
bằng tr/ch.
B. Dạy bài mới: GTB.
HĐ1: HD học sinh viết chính tả:
a. HD học sinh chuẩn bị:
- GV đọc 3 khổ thơ đầu của bài.
H: Những chữ nào viết hoa?
b. HS viết bài:
GV quan sát, HD học sinh viết đúng
chính tả.
c. Chấm, chữa bài:
+ Chấm bài, nhận xét.
HĐ2: HD học sinh làm BT:

II. Đồ dùng dạy- học :
- Bảng lớp viết gợi ý viết th (trong SGK).
- Bảng phụ viết trình tự lá th.
- Phong bì th, tem th, giấy rời để viết th.
III. Các HĐ dạy- học :
HĐ của thầy HĐ của trò
A. Kiểm tra bài cũ:
B. Dạy bài mới: GTB.
HĐ1: HD học sinh viết th :
- GV: Có thể viết th cho một ngời bạn nớc
ngoài mà các em biết qua đọc báo, nghe
đài, hoặc qua các bài tập đọc cũng có
2HS đọc bài văn kể lại một trận thi đấu thể
thao (tiết TLV tuần 29).
+ Đọc yêu cầu của BT.
thể là ngời bạn trong tởng tợng. Cần nói rõ
bạn đó là ngời nớc nào.
- ND th cần thể hiện:
+ Mong muốn làm quen, bày tỏ tình thân
ái
- GV mở bảng phụ viết hình thức trình bày
lá th.
HĐ2: HS viết th :
- GV quan sát, HD học sinh viết bài.
+ Chấm một số bài, nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Về viết lại th cho sạch, đẹp, hoàn chỉnh
hơn để gửi qua đờng bu điện.
- HS lắng nghe GV giải thích yêu cầu của

- Làm bài vào vở.
+ 2HS lên làm, HS khác nêu kết quả, lớp
nhận xét.
a. 40000 + 30000 + 20000 = 90000.
b. 40000 + (30000 + 20000) = 90000
c. 60000 - 20000 - 10000 = 30000
d. 60000 - (20000 + 10000) = 30000
- Nêu cách nhẩm.
+ 3HS lên làm, HS khác nêu kết quả, nêu
cách đặt tính và cách tính.
50549
6821
57370
81944
9508
72436
47358
45326
92684
60899
25079
35820

+
+
+ 1HS lên làm, HS khác nêu kết quả. Lớp
nhận xét.
Bài giải
Số cây ăn quả của xã Xuân Hoà là:
68700 + 5200 = 73900 (cây)

ở gia đình, nhà trờng.
* Biết đợc vì sao cần phải chăm sóc cây trồng vật nuôi.
II. Tài liệu và ph ơng tiện:
- Vở bài tập đạo đức.
- Tranh, ảnh một số cây trồng, vật nuôi.
- Tranh dùng cho HĐ3.
- Bài hát: Trồng cây.
III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
HĐ của thầy HĐ của trò
A. Bài cũ :
Nêu những việc làm thể hiện tiết kiệm n-
ớc?
B. Bài mới:
Khởi động:
HĐ1: Trò chơi Ai đoán đúng:
+ Mục tiêu: HS hiểu sự cần thiết của cây
trồng, vật nuôi trong cuộc sống con ngời.
+ Cách tiến hành:
- GV chia HS theo số chẵn, lẻ:
Số chẵn: Vẽ hoặc nêu một vài đặc điểm
của vật nuôi yêu thích, nói lí do mình yêu
thích, tác dụng của con vật đó.
Số lẻ: Vẽ hoặc nêu một vài đặc điểm của
cây trồng mình thích, nêu lí do yêu thích
và tác dụng của cây đó.
- HS nêu, các em khác nhận xét
- Cả lớp hát bài : Trồng cây
(Nhạc :Văn Tiến).
- HS nghe GV nêu luật chơi.
- HS làm việc cá nhân.

- GV cùng HS nhận xét, bình chọn nhóm
có dự án hay, có hiệu quả kinh tế.
+ Liên hệ: ở gia đình các em đã làm gì để
bảo vệ, chăm sóc cây trồng, vật nuôi?
* HĐ nối tiếp: Tìm hiểu các HĐ chăm sóc
cây trồng, vật nuôi ở trờng và nơi em sống.
- Su tầm bài hát, thơ, truyện về chăm sóc
cây trồng, vật nuôi.
- Tham gia các HĐ chăm sóc cây trồng,
vật nuôi ở gia đình, trờng.
- T nhận xét tiết học .
- H nghe
- H nghe và nhắc lại
- Quan sát tranh theo nhóm đôi : ngời
hỏi, ngời trả lời.
VD : Các bạn trong tranh đang làm gì ?
Theo bạn việc làm của các bạn trong
tranh đem lại lợi ích gì ?
- Một số cặp lên trình bày.
- HS khác trao đổi, bổ sung.
- H nghe và nhắc lại
- Mỗi nhóm chọn con vật hoặc cây trồng
mình yêu thích để lập trang trại sản xuất.
- Các nhóm thảo luận, tìm cách chăm
sóc, bảo vệ trại, vờn của mình.
- Từng nhóm trình bày dự án sản xuất.
Nhóm khác bổ sung.
- H bình chọn nhóm có dự án hay , có
hiệu quả kinh tế cao.
+ Nêu : bắt sâu cho cây, tới cây, cho gà


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status