Đ TÀI NGHIÊN C U Ề Ứ
Đ TÀI NGHIÊN C U Ề Ứ
C B NƠ Ả
C B NƠ Ả
Tập tính ăn tầm cao của dê và những
Tập tính ăn tầm cao của dê và những
ứng dụng trong chăn nuôi
ứng dụng trong chăn nuôi
Người thực hiện: PGS.TS Đàm Văn Tiện
Người thực hiện: PGS.TS Đàm Văn TiệnTrường Đại học Nông lâm Huế
Trường Đại học Nông lâm Huế
I. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
I. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Dê thích ăn chồi lộc, lá non
Dê thích ăn chồi lộc, lá non
(brower animal).
(brower animal).
trâu bò cừu không thể tới được (sự phân công
trâu bò cừu không thể tới được (sự phân công
tự nhiên lãnh địa thức ăn)
tự nhiên lãnh địa thức ăn)
Chính vì tính hiếu động và ăn chồi lộc, nên dê
Chính vì tính hiếu động và ăn chồi lộc, nên dê
cũng được coi là thủ phạm phá rừng, phá mùa
cũng được coi là thủ phạm phá rừng, phá mùa
màng nếu không được quản lý tốt.
màng nếu không được quản lý tốt.
Dê ăn t m cao và đ a ầ ị
Dê ăn t m cao và đ a ầ ị
hình d cố
hình d cố
I. Đ T V N Đ (TT)Ặ Ấ Ề
I. Đ T V N Đ (TT)Ặ Ấ Ề
Câu hỏi đặt ra là khi nuôi dê nhốt trong điều
Câu hỏi đặt ra là khi nuôi dê nhốt trong điều
kiện khác tự nhiên con người đặt ra (nuôi
kiện khác tự nhiên con người đặt ra (nuôi
nhốt) thì liệu tập tính trên còn được dê lưu
nhốt) thì liệu tập tính trên còn được dê lưu
giữ hay không?
giữ hay không?
bipedal stance
behavior)
behavior)
ngoài tự nhiên của dê vào trong
ngoài tự nhiên của dê vào trong
phương thức chăn nuôi dê theo mô hình nuôi
phương thức chăn nuôi dê theo mô hình nuôi
nhốt (
nhốt (
carry and cut model
carry and cut model
)
)nhằm:
nhằm:
Tăng tần suất thu lượm lá (
Tăng tần suất thu lượm lá (
bite rate
bite rate
)
)
Khuyến cáo nông dân thiết kế đặt máng
Khuyến cáo nông dân thiết kế đặt máng
thức ăn cho dê với độ cao thích hợp nhằm đạt
thức ăn cho dê với độ cao thích hợp nhằm đạt
hiệu quả khai thác thức ăn tối đa để nâng cao
hiệu quả khai thác thức ăn tối đa để nâng cao
hiệu quả nuôi dê nhốt.
hiệu quả nuôi dê nhốt.
III. Đ I T NG N I DUNG VÀ Ố ƯỢ Ộ
III. Đ I T NG N I DUNG VÀ Ố ƯỢ Ộ
PH NG PHÁP NGHIÊN ƯƠ
PH NG PHÁP NGHIÊN ƯƠ
C UỨ
C UỨ
1. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
1. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
Nghiên cứu được triển khai ở trại dê Phú Bài,
Nghiên cứu được triển khai ở trại dê Phú Bài,
Hương Thủy, Tỉnh Thừa Thiên Huế
Hương Thủy, Tỉnh Thừa Thiên Huế
ăn được của khối thức ăn đưa vào.
(iii)
(iii)
Sự thay đổi tần số lấy thức ăn ( miếng ăn/ phút),
Sự thay đổi tần số lấy thức ăn ( miếng ăn/ phút),
theo độ cao đặt nguồn thức ăn 1.0 mét, 0.5 mét và
theo độ cao đặt nguồn thức ăn 1.0 mét, 0.5 mét và
0 m (mặt sàn) trong 5 phút thử nghiệm.
0 m (mặt sàn) trong 5 phút thử nghiệm.
(iv)
(iv)
Sự thay đổi hiệu suất khai thác phần lá cây ăn
Sự thay đổi hiệu suất khai thác phần lá cây ăn
được của dê theo các độ cao đặt nguồn thức ăn
được của dê theo các độ cao đặt nguồn thức ăn
khác nhau, 1.0 m, 0.5 m và 0 m ( mặt sàn)
khác nhau, 1.0 m, 0.5 m và 0 m ( mặt sàn)
3. PH NG PHÁP NGHIÊN C UƯƠ Ứ
3. PH NG PHÁP NGHIÊN C UƯƠ Ứ
Bố trí thí nghiệm
Bố trí thí nghiệm
C U( TT)Ứ
Thiết kế giá thí nghiệm
Thiết kế giá thí nghiệm
3. PH NG PHÁP NGHIÊN C U ƯƠ Ứ
3. PH NG PHÁP NGHIÊN C U ƯƠ Ứ
(TT)
(TT)
Thiết kế giá thí nghiệm (tt)
Thiết kế giá thí nghiệm (tt)
3. PH NG PHÁP NGHIÊN C U ƯƠ Ứ
3. PH NG PHÁP NGHIÊN C U ƯƠ Ứ
(TT)
(TT)
Nguồn thức ăn sử dụng trong thí nghiệm
Nguồn thức ăn sử dụng trong thí nghiệm
ngon, bó thành bó gọn gàng, treo sẵn vào
trong các ô chuồng.
trong các ô chuồng.
3. PH NG PHÁP NGHIÊN C U ƯƠ Ứ
3. PH NG PHÁP NGHIÊN C U ƯƠ Ứ
(TT)
(TT)
Tập cho dê làm quen với hệ thống thử
Tập cho dê làm quen với hệ thống thử
nghiệm
nghiệm và loại trừ hiệu ứng neophobia
và loại trừ hiệu ứng neophobia
Trước khi thí nghiệm 10 ngày dê được tập ăn
Trước khi thí nghiệm 10 ngày dê được tập ăn
10 loại thức ăn kể trên để làm quen với giá thí
10 loại thức ăn kể trên để làm quen với giá thí
nghiệm, các loại thức ăn mới và loại trừ hiệu
nghiệm, các loại thức ăn mới và loại trừ hiệu
Dê được đưa từng con một vào ô chuồng
Dê được đưa từng con một vào ô chuồng
được đánh thứ tự từ ô chuồng 1 đến ô chuồng
được đánh thứ tự từ ô chuồng 1 đến ô chuồng
5.
5.
Đàn dê được phân thành 3 lô, mỗi lô 10 con
Đàn dê được phân thành 3 lô, mỗi lô 10 con
đều được đánh số thứ tự. Mỗi ngày sẽ test cho
đều được đánh số thứ tự. Mỗi ngày sẽ test cho
một lô với 10 loại thức ăn khác nhau và mỗi
một lô với 10 loại thức ăn khác nhau và mỗi
con dê sẽ sử dụng một loại thức ăn cho một
con dê sẽ sử dụng một loại thức ăn cho một
ngày test.
ngày test.
3. PH NG PHÁP NGHIÊN C U ƯƠ Ứ
3. PH NG PHÁP NGHIÊN C U ƯƠ Ứ
(TT)
(TT)
Thời gian thử nghiệm được tiến hành từ ngày
Thời gian thử nghiệm được tiến hành từ ngày
10/12/2006 đến 10/03/2007.
10/12/2006 đến 10/03/2007.
3. PH NG PHÁP NGHIÊN C U ƯƠ Ứ
3. PH NG PHÁP NGHIÊN C U ƯƠ Ứ
(TT)
(TT)
Theo dõi thí nghiệm
Theo dõi thí nghiệm
3. PH NG PHÁP NGHIÊN C U ƯƠ Ứ
3. PH NG PHÁP NGHIÊN C U ƯƠ Ứ
(TT)
(TT)
Xử lý thống kê
Xử lý thống kê
Loại thức ăn
M
M
SEM
SEM
P
P
(lá)
(lá)
T1.0
T1.0
T0.5
T0.5
T0
T0
Mít
Mít
0.10267
0.10267
0.09067
0.09067
0.05333
0.05333
0.007198
0.007198
0.01
0.01
Mía
Mía
0.05767
0.02148
0.01
0.01
Khế
Khế
0.14833
0.14833
0.09767
0.09767
0.04967
0.04967
0.006258
0.006258
0.01
0.01
Tre
Tre
0.06733
0.06733
0.042
0.042
0.025
0.025
0.004264
0.004264
0.01
0.01
Chuối
Chuối
0.07133
0.000938
0.01
0.01
Sung
Sung
0.024
0.024
0.011667
0.011667
0.004833
0.004833
0.002111
0.002111
0.01
0.01
IV. K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
IV. K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
B ng 2: L ng ăn vào t ng s (gam/phút/ ả ượ ổ ố
B ng 2: L ng ăn vào t ng s (gam/phút/ ả ượ ổ ố
kg tr ng l ng TĐ)ọ ượ
kg tr ng l ng TĐ)ọ ượ
Mía
Mía
0.13667
0.13667
0.132
0.132
0.04847
0.04847
0.01151
0.01151
0.01
0.01
Sầu đông
Sầu đông
0.24667
0.24667
0.16933
0.16933
0.088
0.088
0.01236
0.01236
0.01
0.01
Khoai lang
Khoai lang
0.2887
0.2887
0.229
0.229
Chuối
Chuối
0.173
0.173
0.11933
0.11933
0.06567
0.06567
0.007381
0.007381
0.01
0.01
Cúc dại hai răng
Cúc dại hai răng
0.2333
0.2333
0.1613
0.1613
0.1073
0.1073
0.01739
0.01739
0.01
0.01
Ngái
Ngái
0.032667
0.032667
0.0175
0.0175
B ng 3: T n s l y th c ăn các đ cao ả ầ ố ấ ứ ở ộ
B ng 3: T n s l y th c ăn các đ cao ả ầ ố ấ ứ ở ộ
đ t ngu n th c ăn khác nhau ặ ồ ứ
đ t ngu n th c ăn khác nhau ặ ồ ứ
Loại thức ăn
Loại thức ăn
(lá)
(lá)
M
M
SEM
SEM
P
P
T1.0
T1.0
T0.5
T0.5
T0
T0
Mít
Mít
52.13
52.13
45.67
45.67
31.3
31.3
2.124
44.13
34.2
34.2
21.13
21.13
1.498
1.498
0.01
0.01
Khế
Khế
56.3
56.3
39.77
39.77
27.47
27.47
1.881
1.881
0.01
0.01
Tre
Tre
34.33
34.33
26.2
26.2
14.67
14.67
1.676
16.567
9.233
9.233
2.533
2.533
1.103
1.103
0.01
0.01
Sung
Sung
18.633
18.633
10.567
10.567
3.767
3.767
1.161
1.161
0.01
0.01
IV. K T QU NGHIÊN C U (TT)Ế Ả Ứ
IV. K T QU NGHIÊN C U (TT)Ế Ả Ứ
0.01
0.01
Mía
Mía
0.239
0.239
0.223
0.223
0.08967
0.08967
0.01725
0.01725
0.01
0.01
Sầu đông
Sầu đông
0.4324
0.4324
0.2879
0.2879
0.1604
0.1604
0.01613
0.01613
0.01
0.01
Khoai lang
Khoai lang
0.4840
0.4840
0.01
0.01
Chuối
Chuối
0.3227
0.3227
0.222
0.222
0.118
0.118
0.01317
0.01317
0.01
0.01
Cúc dại hai răng
Cúc dại hai răng
0.4467
0.4467
0.306
0.306
0.2047
0.2047
0.03424
0.03424
0.01
0.01
Ngái
Ngái
0.065333
0.065333
Việc nâng cao độ cao đặt nguồn thức ăn cho dê đã làm
tăng lượng thức ăn vào rõ rệt ở các dê thí nghiệm. Điều
tăng lượng thức ăn vào rõ rệt ở các dê thí nghiệm. Điều
này cho thấy tập tính ăn tầm cao (bipedal stance
này cho thấy tập tính ăn tầm cao (bipedal stance
behavior) của dê vẫn thể hiện không chỉ ngoài tự
behavior) của dê vẫn thể hiện không chỉ ngoài tự
nhiên, mà ngay cả trong điều kiện nuôi dưỡng ở
nhiên, mà ngay cả trong điều kiện nuôi dưỡng ở
chuồng trại do con người tạo ra.
chuồng trại do con người tạo ra.
Số miếng ăn ( tần suất lấy thức ăn) cũng tăng dần theo
Số miếng ăn ( tần suất lấy thức ăn) cũng tăng dần theo
sự tăng độ cao đặt nguồn thức ăn và cho thấy dê
sự tăng độ cao đặt nguồn thức ăn và cho thấy dê
dường như thích thú ăn và ăn nhanh hơn khi độ cao
dường như thích thú ăn và ăn nhanh hơn khi độ cao
đặt nguồn thức ăn tương tự như độ cao nguồn thức ăn
đặt nguồn thức ăn tương tự như độ cao nguồn thức ăn
ngoài tự nhiên mà nó thường ăn.
ngoài tự nhiên mà nó thường ăn.
Việc thiết kế chuồng dê, nên quan tâm đến
Việc thiết kế chuồng dê, nên quan tâm đến
việc thiết kế máng ăn đặt cao hơn mức truyền
việc thiết kế máng ăn đặt cao hơn mức truyền
thống hiện nay nhằm nâng cao lượng ăn vào
thống hiện nay nhằm nâng cao lượng ăn vào
và hiệu quả sử dụng thức ăn bổ sung nuôi dê.
và hiệu quả sử dụng thức ăn bổ sung nuôi dê.
Xin chân thành
Xin chân thành
c m n!ả ơ
c m n!ả ơ