THPT LÊ HỒNG PHONG Bộ môn toán 10 năm học 2009 – 2010
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
I.ĐẠI SỐ
CHƯƠNG 4. BẤT ĐẲNG THỨC. BẤT PHƯƠNG TRÌNH
1. Bất phương trình 2. Dấu của một nhị thức bậc nhất 3. Dấu của tam thức bậc hai
Lưu ý :
- Cách xét dấu của nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai
- Cách giải bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu, ở căn thức và dấu giá trị tuyệt đối
Các dạng bài tập :
1. Giải bất phương trình
a)
3 7 0x − ≥
b)
2 3 0x− + ≤
c)
5 3 0x− + >
d)
2 5 0x + <
e)
2
3 5 2 0x x+ + >
f)
2
5 6 0x x+ + ≥
g)
2
12 0x x− − <
h)
2
2 3 0x x+ + <
2. Giải bất phương trình
f)
3 1
2
2 1
− +
≤ −
+
x
x
3. Giải bất phương trình
a) |5x – 3| < 2 b) |3x – 2| ≥ 6 c)
212 +≤− xx
d)
3273 +>+ xx
4. Tìm tập xác định của hàm số: a)
2
2 5 2= − +y x x
b)
2
1
y
x 5x 24
=
− + +
5. Giải các hệ phương trình sau
a.
2
3 13 0
5 6 0
x
12 0
2 1 0
x x
x
− − <
− >
5.
2
2
3 10 3 0
6 16 0
x x
x x
− − >
− − <
6 . Tìm m để phương trình sau: mx
2
– (m – 2)x + m -2 = 0
a) Có 2 nghiệm phân biệt. b) Có nghiệm. c) Vô nghiệm.
Chúc các bạn ôn tập thật tốt Giáo viên Hoàng Minh trị
2
THPT LÊ HỒNG PHONG Bộ môn toán 10 năm học 2009 – 2010
2. Đo chiều cao của 36 học sinh của một trường THPT, ta có mẫu số liệu sau (đơn vị: cm)
160 161 161 162 162 162 163 163 163 164 164 164
164 165 165 165 165 165 166 166 166 166 167 167
168 168 168 168 169 169 170 171 171 172 172 174
a. Tính số trung bình cộng, số trung vị, mốt, phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu.
b. Lập bảng phân bố tần số, tần suất với các lớp ghép là [160; 163), [163; 166),
c. Vẽ biểu đồ tần suất hình cột, hình quạt.
d. Tính số trung bình và độ lệch chuẩn nhận được từ bảng trên. So sánh với kết quả nhận được ở câu b.
3. Thành tích chạy 50m của học sinh lớp 10A ở trường C (đơn vị: giây)
6,3 6,2 6,5 6,8 6,9 8,2 8,6 6,6 6,7 7,0 7,1 7,2 8,3 8,5 7,4 7,3 7,2
7,1 7,0 8,4 8,1 7,1 7,3 7,5 7,5 7,6 8,7 7,6 7,7 7,8 7,5 7,7 7,8
a. Tính số trung vị và mốt của mẫu số liệu.
b. Lập bảng phân bố tần suất với các lớp ghép: [6,0 ; 6,5) , [6,5 ; 7,0) , [7,0 ; 7,5) ,
c. Trong lớp học sinh được khảo sát, số học sinh chạy 50m hết từ 7 giây đến dưới 8,5 giây chiếm bao
nhiêu phần trăm.
d. Nêu nhận xét về xu hướng tập trung của các số liệu thống kê đã cho.
4. Trong một cuộc thi bắn có 2 xạ thủ, mỗi người bắn 30 viên đạn. Kết quả cho trong 2 bảng dưới đây:
Điểm số của xạ thủ A
6 10 10 10 8 10 9 5 8 8 10 5 10 10 9
8 10 6 8 9 10 9 9 9 9 9 7 8 6 8
Điểm số của xạ thủ B
6 9 9 9 8 8 5 9 10 10 9 6 7 8 10
9 9 10 10 10 7 7 8 8 8 8 7 10 9 9
a. Tính số trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn của các số liệu thống kê cho trong hai bảng trên.
b. Xét xem xạ thủ nào bắn giỏi hơn?
CHƯƠNG 6. GÓC LƯỢNG GIÁC VÀ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1. Góc và cung lượng giác
và
2
π
< α < π
2. cosα =
4
15
và
0
2
π
< α <
3. tanα =
2
và
3
2
π
π < α <
4. cotα = –3 và
3
2
2
π
< α < π
Bài 3 : Chứng minh đẳng thức lượng giác sau:
1)
3 3
sin x + cos x = (sinx + cosx)(1 - sinx.cosx)
2)
Zzzz
II. HÌNH HỌC
Chương II: TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
2.1 Cho ABC có AB = 5 cm, AC = 8 cm,
µ
0
A 60=
.
a. Tính độ dài cạnh BC, diện tích và đường cao AH của ABC.
b. Tính bán kính đường tròn nội, ngoại tiếp ABC, độ dài trung tuyến BM của tam giác.
c. Tính độ dài phân giác trong AD của ABC.
2.2 Cho ABC có a = 21, b = 17, c = 10.
a. Tính cosA, sinA và diện tích ABC b. Tính h
a
, m
c
, R, r của ABC.
2.3 a. Cho ABC có AB = 7, AC = 8,
µ
0
A 120=
. Tính cạnh BC và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam
giác.
b. Cho ABC có AB = 3, AC = 5, BC = 7. Tính góc A.
c. Cho
µ
0
A 120=
, BC = 7, AB + AC = 8. Tính AB, AC.
2.4 . Cho tam giác ABC có
a) Tìm toạ độ hình chiếu H của M trên d
b) Tìm toạ độ điểm đối xứng M’ của M qua đường thẳng d.
3.4. Xét vị trí tương đối của các đường thẳng sau:
a.
1
: 2x + 3y – 5 = 0 và
2
: 4x – 3y – 1 = 0
b.
1
: 2x + 1,5y + 3 = 0 và
2
:
x 2 3t
y 1 4t
= +
= −
c.
1
:
x 3 3t
y 2t
= +
=
:
x 3 2t
y 1 3t
= −
= +
c. d
1
: x = 2 và d
2
:
x 3 3t
y t
= − +
=
3.7. Cho 2 điểm A(–1; 2), B(3; 1) và đường thẳng :
x 1 t
y 2 t
= +
= +