Trường THPT Thị xã Quảng Trị Tổ Sinh-KTNN
CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT
Phần Nội dung cơ bản
Số câu
chung
Phần riêng
Chuẩn Nâng cao
Cơ chế di truyền và biến dị 7 2 2
Tính qui luật của hiện tượng
di truyền
8 0 0
Di truyền học quần thể 2 0 0
Ứng dụng di truyền học 3 1 1
Di truyền học người 1 0 0
Tổng số 21 3 3
Bằng chứng tiến hoá 1 0 0
Cơ chế tiến hoá 4 2 2
Sự phát sinh và phát triển sự
sống trên Qủa Đất
1 0 0
Tổng số 6 2 2
Sinh
thái
học
Sinh thái học cá thể 1 0
Sinh thái học quần thể 1 1
Quần xã sinh vật 2 1 1
Hệ sinh thái, sinh quyển và
bảo vệ môi trường
1 1 1
Tổng số 5 3 3
- Đặc điểm của mã di truyền: + mã không gối
+ mã phổ biến
+ mã đặc hiệu
+ mã thoái hoá
1.1.3. Quá trình nhân đôi ADN
- Nguyên tắc: + Bổ sung
+ Bán bảo toàn
- Quá trình: Hình 1.2 trang 9 SGK.
- Kết quả: sau 1 lần tự nhân đôi hình thành 2 phân tử ADN giống hệt nhau về thành
phần, số lượng và trình tự nu trên mỗi mạch đơn.Do đó:
* Khi tự nhân đôi một lần ADN đã sử dụng số nu bằng số nu của chính nó.
* Khi nhân đôi k lần đã hình thành 2
k
phân tử ADN con.
* Số nu tự do cần cung cấp cho k đột nhân đôi là: (2
k
-1)N
* Số phân tử mới hoàn toàn được hình thành từ các nu tự do của môi trường tế
bào cung cấp cho k lần nhân đôi là: (2
k
-2)
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP VẬN DỤNG:
1. 2.1. Câu hỏi:
- Câu 1-5 trang 10 SGK cơ bản
1.2.2. Bài tập:
Một gen A có chiều dài 5100A
0
và tỉ lệ A/G bằng 2/3.
a. Tính số lượng nu mỗi loại của gen A.
D. Có một bộ ba khởi đầu.
BÀI 2:PHIÊN MÃ VÀ DịCH MÃ
2.1. Kiến thức cơ bản:
2.1.1.Cấu trúc và chức năng của các loại ARN
Loại Cấu trúc Chức năng
ARN thông tin
ARN vận chuyển
ARN ribôxom
2.1.2.Cơ chế phiên mã: hình 2.2 SGK
- Thực hiện trên mạch khuôn có chiều 3
’
-
5
’
- Thực hiện theo nguyên tắc bổ sung:
+ A/mạch khuôn liên kết với U/mARN
+ T/mạch khuôn liên kết với A/mARN
+ X/mạch khuôn liên kết với G/mARN
+ G/mạch khuôn liên kết với X/mARN
- Trình tự nu trên phân tử mARN phản ánh trình tự nu trên mạch khuôn của ADN
- Một gen cấu trúc có thể sao mã n lần cho n phân tử mARN giống nhau
- mARN có chiều 5
’
– 3
’
- Chiều dài mARN ở sinh vật nhân chuẩn ngắn hơn chiều dài gen sao mã (vì đã cắt
bỏ đoạn Intron)
2.1.3. Dịch mã:
a. 3 nu kế tiếp trên ADN
b. Gồm một nhóm –COOH, một nhóm –NH
2
, một gốc R
c. 3 nu kế tiếp nhau trên ARN
d. Cấu tạo từ ARN ribôxom và protein
e. Nhiều axit amin liên kết với nhau bằng liên kết peptit
f.Có 2 tiểu phần tham gia tổng hợp protein
g.Gồm một nhóm –PO
4,
một
nhóm –C
5
H
10
O
4
Đáp án: 1.b 2.e 3.a 4.c 5.f
CÂU HỔI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Câu 1.Thành phần nào không tham gia vào quá trình dịch mã?
A.mARN B.ADN C.tARN D.Ribôxom
Câu 2.Các protein được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều:
A.Bắt đầu bằng axitamin Metiônin.
B. Bắt đầu băng axitamin foocminMetiônin
C.Có Mêtionin ở vị trí đầu tiên bị cắt bởi enzim
D.Cả A, B, C
Câu 3.Quá trình tổng hợp chuổi polipeptit xảy ra ở bộ phận nào của tế bào?
A.Nhân. B.Tế bào chất C.Ribôxom D.Thể gôngi
BÀI 3: ĐIỀU HOÀ HOẠT ĐỘNG CỦA GEN
B.Mang thông tin qui định Prôtêin điều hoà
C.Mang thông tin qui định enzim ARNpolimeraza
D.Nơi liên kết protein điều hoà
Câu 3.Cụm các gen cấu trúc có liên quan chức năng thường phân bố liền nhau có
chung một cơ chế điều hoà gọi là:
A.Vùng vận hành B. Ôperon C.Vùng khởi động D.Vùng điều
hoà
Câu 4.Sự điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân chuẩn diễn ra ở:
A.Giai đoạn phiên mã B.Sau giai đoạn phiên mã
C.Giai đoạn dịch mã và sau dịch mã D.Cả A, B, C
BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN
4.1.Kiến thức cơ bản:
4.1.1.Các khái niệm:
+Đột biến
+Thể đột biến
+Đột biến giao tử
+Đột biến xôma
+Đột biến tiền phôi
+Thể khảm
+Tần số đột biến gen
4.1.2.Các dạng đột biến gen( đột biến điểm)
+Mất một cặp nu
+Thêm một cặp nu ( đột biến dịch khung)
+Thay thế một cặp nu( đột biến nguyên khung)
Đề cương ôn tập Sinh học 12 Trang 5
Trường THPT Thị xã Quảng Trị Tổ Sinh-KTNN
*Đột biến đồng nghĩa
*Đột biến nhầm nghĩa
*Đột biến vô nghĩa
4.1.3.Nguyên nhân- cơ chế:
Giải thích?
b.Hãy cho biết hậu quả ( thể hiện ở sản phẩm giải mã) của các ĐB sau đây trên
đoạn ADN
-Thay cặp X-G ở vị trí số 7 bằng cặp A-T
-Thay cặp T-A ở vị trí số 4 bằng cặp X-G
-Mất 2 cặp nu (G-X) ở vị trí số 9 và 10
Các cặp nu được biết theo thứ tự trên dưới, cho biết các bộ ba mã hoá các axitamin
như sau:
GAA: Axxit glutamic UXU, AGX: xêrin GUU: glixin AXX: trêônin
UAU: tirozin AUG: mêtiônin( mã mở đầu) UAG: mã kết thúc
*Hướng dẫn trả lời:
a. mARN 5
’
…AUGUXUGGUGAAAGXAXXX…3
’
Giải thích:
-Enzim di động trên mạch gốc theo chiều 3
’
-5
’
và mARN được tổng hợp theo
chiều 5
’
-3
’
-Các nu tự do trong môi trường liên kết với các nu trên mạch khuôn theo
nguyên tắc bổ sung: A-U, G-X
-mARN bắt đầu tổng hợp từ mã mở đầu TAX
-Trình tự axitamin trong chuổi polipeptit mới tổng hợp xong:
Mêtiônin- Xêrin- Glixin- A.glutamic- Xêrin- Trêônin
G = X = 376
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Câu 1.Trong một quần thể thực vật có alen đột biến A thành alen a. Thể đột biến là:
A.Cá thể mang kiểu gen AA B.Cá thể mang kiểu gen Aa
C.Cá thể mang kiểu gen aa D.Không có cá thể nào nói trên là thể
đột biến
Câu 2.Đột biến gen phụ thuộc vào:
A.Loại tác nhân gây ĐB B.Nồng độ, liều lượng của tác nhân gây
ĐB
C.Đặc điểm cấu trúc của gen D.Cả A, B, C
Câu 3.ĐB không di truyền qua sinh sản hữu tính là:
A.ĐB giao tử B.ĐB tiền phôi C.ĐB hợp tử D.ĐB xôma
Câu 4.ĐB làm cho hồng cầu có hình lưỡi liềm , gây bệnh thiếu máu ở người là dạng
ĐBG:
A.Thêm một cặp nu B.Mất một cặp nu
C.Thay một cặp nu D.Đảo vị trí một cặp nu này với một cặp nu khác
Câu 5.ĐBG thường có hại cho cơ thể vì:
A.Làm thay đổi KH B.Làm mất cân bằng nội bộ KG
C.Làm thay đổi KG D.Gây rối loạn qua trình tổng hợp protein
BÀI 5: NHIỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC
THỂ
Đề cương ôn tập Sinh học 12 Trang 7
Trường THPT Thị xã Quảng Trị Tổ Sinh-KTNN
5.1.Kiến thức cơ bản:
5.1.1.Khái niệm:
+Bộ NST
+NST đơn bội
+NST thường
+NST giới tính
+Tâm động
mối liên hệ trong quá trình phát sinh các dạng bị đảo đó.
*Đáp án: 1 2 3
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Câu 1.Trong các dạng đột biến cấu trúc NST sau đây, dạng nào thường gây hậu quả
lớn nhất?
A. Đảo đoạn NST B.Mất đoạn NST C.Lặp đoạn NST D.Chuyển đoạn
NST
Câu 2.Bệnh ung thư máu ở người là do đột biến nào sau đây?
A.Thay thế một cặp nu ở NST thứ 21. B.Mất một đoạn trên cặp NST thứ 21
C. Đảo đoạn trên NST thứ 21 D.Lặp đoạn 2 lần trên NST thứ 21
Câu 3.Dạng đột biến nào sau đây có thể tạo nên loài mới:
Đề cương ôn tập Sinh học 12 Trang 8
Trường THPT Thị xã Quảng Trị Tổ Sinh-KTNN
A.Chuyển đoạn B. Đảo đoạn lặp đi lặp lại trên các NST
C.Lặp đoạn D.Cả A và B
Câu 4.Hiện tượmg đột biến cấu trúc NST là do:
A. Đứt gãy NST B.Trao đổi chéo không đều
C. Đứt gãy NST hoặc đứt gãy rồi tái kết hợpkhác thường D.Cả B và C
Câu 5.Mất đoạn NST thường gây nên hậu quả nào trong các trường hợp sau:
A.Gây chết hoặc giảm sức sống B.Tăng sức đề kháng của cơ thể
C.Không ảnh hưởng gì tới đồi sống sinh vật D. Ít gây hại cho cơ thể
Câu 6. Điều nào sau đây không đúng khi nói vè NST:
A.Trong tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành cặp tương đồng.
B.NST giới tính mang gen qui định giới tính và các gen khác.
C.NST giới tính tồn tại thành cặp tương đồng
D.Ở châu chấu con cái chứa 2 NST g iới tính X(XX), còn con đực chứa một NST
giới tính X(XO)
Bài 6: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NST
6.1.KIẾN THỨC CƠ BẢN:
6.1.1.Các khái niệm:
Trường THPT Thị xã Quảng Trị Tổ Sinh-KTNN
(*)Đột biến đa bội góp phần hình thành loài mới, lai xa và đa bội hoá làm hình
thành loài mới.
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Bài 1:Cho A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với a qui định quả vàng
a. -Kiểu gen của cây quả đỏ 2n
-Kiểu gen của cây quả đỏ 2n+1
-Kiểu gen của cây quả đỏ 3n
-Kiểu gen của cây quả đỏ 4n
b.Xác định giao tử và tỉ lệ giao tử có khả năng thụ tinh của các kiểu gen thể ba sau:
AAa, Aaa
c. Xác định giao tử và tỉ lệ giao tử có khả năng thụ tinh của các kiểu gen tứ bội sau:
AAAa, AAaa, Aaaa
Bài 2.Một loài có bộ NST 2n=18. Xác định bộ NST của:
-Thể một
-Thể ba
-Thể bốn
-Thể không
Bài 3:Cho A:cao trội hoàn toàn so với a:thấp. Xác định KG,KH của đời lai F
1
khi cho
lai các cặp bố mẹ có kiểu gen sau:
P
1
: AAaa x AAaa
(4n) (4n)
P
2
: Aaa x Aaa
(2n+1) (2n+1)
+ Quy luật phân li: Một tính trạng do một cặp: “nhân tố di truyền” ( Di truyền
học gọi là alen) quy định, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn góc từ mẹ. Các Alen
của bố bà mẹ tồn tại ở các cơ thể con một cách riêng rẻ, không hoàn trộn lẫn nhau. Khi
hình thành giao tử, cặp Alen này phân li đồng đều về các giao tử, nên 50% số giao tử
chứa Alen có nguồn gốc từ bố, 50% só giao tử chứa alen có nguồn gốc từ mẹ.
+ Cở sở tế bào học của quy luật phân li:
Trong tế bào lưỡng bội, NST luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng. Khi giảm
phân sự phân li của cặp NST tương đồng dẫn đến sự phân li đồng đểu của các cặp gen
tường ứng về các giao tử.
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ỨNG DỤNG
Trường hợp trội hoàn toàn Trường hợp trội hoàn toàn
Ptc Hạt vàng X hạt xanh
AA x aa
F1 Hạt vàng
Aa
F2 KG: 1 AA: 2 Aa: 1 aa
KH: 3 vàng : 1 xanh
Ptc Hạt đ ỏ X hạt trắng
AA x aa
F1 Hạt Hồng
Aa
F2 KG: 1 AA: 2 Aa: 1 aa
KH: 1 đỏ, 2 hồng, 1 trắng
a. Nêu điểm giống nhau trong phân li KG, KH trong 2 trường hợp trên. Nguyên
nhân?
b. Sự khác nhau trong phân li về KG, KH trong 2 trường hợp trên?
8.2.2. Ở cây đậu Hà lan gen A quy định hạt trơn là trội hoàn toàn so với gen a quy định
hạt nhăn.
- Làm thế nào để nhận biết cây đậu Hà lan có kiểu gen đồng hợp (AA) dị hợp (Aa)
HƯỚNG DẪN:
BÀI 9:QUI LUẬT MENĐEN- QUILUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
1.Kiến thức cơ bản:
-Qui luật phân li độc lập các cặp nhân tố di truyền qui định các tính trạng khác nhau
phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử
-Cơ sở tế bào học của qui luật phân li độc lập: sự phân li độc lập của các cặp NST khác
nhau trong giảm phân dẫn đến sự phân li độc lập của các alen về các giao tử, sự tổ hợp
ngẫu nhiên của các giao tử trong quá trình thụ tinh sẽ tạo ra các tổ hợp gen khác nhau.
-Ý nghĩa : Giải thích tính đa dạng của sinh vật.
Ứng dụng: dự đoán kết quả lai
-Công thức tổng quát:Nếu bố mẹ dị hợp n cặp gen thì (trội hoàn toàn):
+ Số loại giao tử ở F
1
là: 2
n
+ Số tổ hợp giao tử được tạo ra ở F
1
: 4
n
+ Số loại KG ở F
1
: 3
n
+Số loại KH ở F
1
:2
n
+Tỉ lệ KH ở F
1
(3:1)
n
Câu 5. phép lai nào sau đây sẽ cho số loại KH nhiều nhất ?
A. aabb x aabb B. AaBb x AABb C. Aabb x aaBB D. aaBb x Aabb
Câu6. Phép lai nào sau đây sẽ cho số loại KG và số loại KH ít nhất
A. AABB x AaBb B. AABb x Aabb C. Aabb x aaBB D. AABB x
AABb
Câu 7: Cho phép lai AaBb x aaBb tỉ lệ đời con có KH trội về cả 2 tính trạng là bao
nhiêu?
A.3/8 B.9/16 C.1/4 D.3/4 Bài 10: TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG QUA LẠI GIỮA CÁC GEN
10.1 Kiến thức cơ bản:
10.1.1.Thực chất của tương tác gen là sự tác động qua lại giữa các sản phẩm của
gen.
10.1.2.Các kểu tác động của nhiều gen không alen đối với một tính trạng :
+Tương tác bổ sung
-Bổ trợ Pt/c: F
1
xuất hiện KH khác P
F
2
xuất hiện tỉ lệ: 9:6:1 ; 9:3:3:1 ; 9:7
-Át chế: F
2
xuất hiện tỉ lệ 9 :3:4 ( át chế do gen lặn)
12:3:1(át chế cho gen trội)
13:3 (át chế do gen trội)
+Tương tác cộng gộp:
-Không tính đến số lượng alen trội trong KG , tỉ lệ F
2
đậu. dạng mào gà di truyền theo quy luật nào?
a.Tương tác bổ trợ
b.Tương tác át chế
c.Tươnng tác cộng gộp
d.Một kiểu tương tác khác
Câu 4: kiểu tương tác nào mà F có tỉ lệ: 9: 3:4 là kiểu tương tác:
a.Át chế do gen trội
b.Át chế do gen lặn
c.Bổ trợ giữa 2 gen trội
d.Bổ trợ giữa 1 gen trội và 1 gen lặn.
Câu 5: sự tương tác giữa cá gen không alen trong đó mỗi gen trội xác định một KH
riêng biệt, cho F
2
có tỉ lệ kiểu hình là:
a.9 : 3:3: 1 b. 9: 6: 1 c.9: 3: 4 d.9: 7:
Câu 6: sự tương tác giữa các gen không alen, trong đó 2 gen trội khi đứng riêng lẻ đều
xác định một kiểu hình. Cho F
2
có tỉ lệ kiểu hình là:
a.9 : 3:3: 1 b. 9: 6: 1 c.9: 3: 4 d.12 :3:1
BÀI 11: LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN
11.1.KIẾN THỨC CƠ BẢN:
11.1.1.Các khái niệm:
-Nhóm gen liên kết
-Hoán vị gen
-Tần số hoán vị gen- bản đồ gen( bản đồ di truyền)
-Lai thuận nghịch
11.1.2. Đối tượng nghiên cứu: Ruồi giấm
11.1.3.Người nghiên cứu
11.1.4. Đặc điểm và ý nghĩa của hiện tượng lien kết gen hoàn toàn