3 đề kiểm tra hình 8 chương III - Pdf 16


Đề kiểm tra Hình 8 – Chương III
I- MA TRẬN ĐỀ:
Nội dung
.
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TN TL TN TL TN TL
Đònh lí Talet, Pitago 1
0,5đ
1

2
1,5đ
Tính chất đường
phân giác
1
0,5đ
1
0,5đ
1

3

Tam giác đồng dạng 1
0,5đ
1
0,5đ
1

1


BCA
S
S
= ?
A.
1
4
B.
9
16
C.
1
9
D.
4
25
3)

ABC có BD là phân giác thì:
A.
AB BD
AC DC
=
B.
AB DA
BC DC
=
C.
AB DC
AC DB


AC ( E

AC ). Tính DE.
d) Tính S
ADC
và S
ABD
.
Đáp án và biểu điểm
Bài Lời giải tóm tắt Điểm
Trắc
nghiệm
Tự
luận
1. Sai 2. A 3. B 4. B 5. D
10cm
6cm
C
D
E
B
A
a) AC
2
= BC
2
– AB
2
= 10

(cm)
c)

DEC ~

BAC (g.g)
=>
40
7
6 10
DE DC DE
AB BC
= <=> =
=> DE =
40
6.
24
7
10 7
=
(cm)
d) S
ADC
=
1
2
.AC.DE =
1 24 96
.8.
2 7 7

0,5đ
H. vẽ
0,5đ




Họ và tên ĐỀ KIỂM TRA
CHƯƠNG III
Lớp: Môn : Hình học 8
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:(4 điểm)
Câu 1: Tam giác MNP có IK // MP (Hình 1). Tỉ lệ thức nào sau đây là sai ?
A.
KP
PN
IM
MN
=
B.
KN
PN
IN
MN
=
C.
KN
PK
IN

KP
MP
NK
MN
=
Hình 1 Hình 2 Hình 3
Câu 4: Trong các câu sau, câu nào đúng đánh Đ, câu nào sai đánh S trước mỗi câu:
A. Hai tam giỏc vuông cân thì đồng dạng với nhau.
B. Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và có một cặp góc
bằng nhau thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
C. Nếu ∆ABC ∽ ∆DEF với tỉ số đồng dạng là
3
2
và ∆DEF ∽ ∆MNP với tỉ số đồng
dạng là
1
3
thì ∆MNP ∽ ∆ABC với tỉ số đồng dạng là
1
2
.
Cõu 5: Điền vào chỗ trống( ) các cụm từ thích hợp để được một câu trả lời đúng:
A. Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng thì bằng
B. Nếu thì ∆A’B’C’ ∽ ∆ABC theo tỉ số đồng dạng k =
1.
II. PHẦN TỰ LUẬN:(6 Điểm).
Cho ∆ABC vuông tại A (AC > AB). Kẻ tia phân giác của góc B cắt AC tại E. Từ C hạ đoạn
thẳng CD vuông góc với tia phân giác BE (D thuộc tia BE).
a) Chứng minh ∆BAE ∽ ∆CDE
b) Chứng minh

ECAE
BC
AB
EC
AE
+
=⇒
+
=
+
⇒=
.
(1đ)
Thay số, ta có: EC =
8
20
(0,5đ)
(Câu c học sinh làm cách khác nếu đúng cho điểm tối đa)(1điểm)
E
D
A
B
C
Họ và tên . Đề số
Lớp Kiểm tra : Hỡnh h c
Điểm Lời phê của thầy giáo
A. Đề bài
Bài 1(2đ): Khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng.
1.Độ dài x trong hình là:
A. 2,5

MP
MN
IP
NI
=
4. Cho hình vẽ. Kết luận nào sau đây là sai ?
A . RQP
:
RNM
B . MNR
:
PHR
C . PQR
:
HPR
D. QPR
:
QHP

Bài 2(2đ): Điền Đ (đúng) S (sai) vào ô vuông thích hợp.
a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng
b) d) Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
c) Biết
4
3
=
CD
AB
và CD = 8 cm thì độ dài đoạn thẳng AB bằng 12cm.
d) ABC có
N I P
P
N

Q H M R

M N H P
P
2,5
3 3,6 N
M O

x
QB.đáp án và biểu điểm
Bài
Nội dung Điểm
Bài 1
2 đ
Câu 1 2 3 4
Đáp án A C D A
Mỗi câu
đúng

= 100 DB = 10 cm
Ta có AD
2
=DH.DB (cmt) DH = AD
2
/DB = 6
2
/10 =3,6 cm
Ta có ABD HAD (cmt) suy ra
AD
BD
HA
AB
=

AH =
BD
ADAB.
= 4,8 cm
0,5
1,5
1,5
0,5
1,0
0,5
0,5
IV. Kết quả:
Điểm 0 < 5 % < 5 5 % 5 9; 10 % 9; 10
8B(42)
8D(41)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status