Bài 1: Ôn tập về căn bậc hai Hằng đẳng thức
2
A A=
.
Luyện tập về Hệ thức lợng trong tam giác vuông (T
1
)
Soạn: 29/9/2009 Dạy: 4/10/2009
A. Mục tiêu:
- HS nắm đợc định nghĩa và kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm.
- Biết đợc mối liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự trong tập R và dùng
quan hệ này để so sánh các số.
- Thành thạo tìm căn bậc hai của một số không âm bằng máy tính bỏ túi, trình bày
khoa học chính xác.
B. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập định nghĩa, định lí, máy tính.
HS: Ôn tập khái niệm về căn bậc hai (đại số 7); máy tính bỏ túi.
C. Tiến trình dạy - học:
1. Tổ chức lớp: 9A
1
9A
2
2. Nội dung: Phần I: Ôn tập về Căn bậc hai Hằng đẳng thức
2
A A=
I. Nhắc lại:
1. Định nghĩa căn bậc hai số học:
( )
2
DMA
0,9.
c,
0,81
=
ã
DMA
0,9.
d, Căn bậc hai số học của 0, 81 là 0,9.
e, Số âm không có căn bậc hai.
f,
0,81
=- 0,9.
Vậy các khẳng định đúng là: b, d, e.
2. Bài 2: Rút gọn biểu thúc sau:
a,
( ) ( )
2 2
3 1 3 1 3 2 + +
=
3 1 3 1 3 2 + +
3 1 3 1 3 2= +
3 2 2=
b,
( )
2
9 4 5 5 1 + +
5
x
x
+
=
( ) ( )
5 . 5
5
x x
x
+
+
=
5x
e,
2
x - 4 + 16 8x x +
=
( )
2
x - 4 + 4 x
=
x - 4 + 4 x
=
x - 4 + 4 - x
x - 4 + x - 4
7
3
x
x
=
=
Vậy phơng trình có 2 nghiệm x
1
= 7; x
2
= -3
b,
2
6 9 10x x + =
( )
2
3 10x =
3 10x =
3 10
3 10
1.
2
. 'b a b
=
2
. 'c a c
=
2.
2
'. 'h b c
=
3.
. .a h b c
=
4.
2 2 2
1 1 1
h b c
= +
II. Bài tập:
1. Bài tập 1:
+) Xét
ABC
vuông tại A
Ta có: BC
2
x =
130
63
2. Bài tập 2:
GT ABC (
à
A
= 90
0
)
.
2
AH BC, AH = 16 ; BH = 25
KL a) Tính AB , AC , BC , CH
b) AB = 12 ;BH = 6
Tính AH , AC , BC , CH
Giải :
a) +) Xét
AHB
(
à
H
= 90
0
)
Ta có:
2
35,24
Lại có : CH = BC - BH = 35,24 - 25
CH = 10,24
Mà AC
2
= BC . CH =35,24 . 10,24 = 360,8576
AC =
360,8576
18,99
b) Xét AHB (
à
H
= 90
0
)
Ta có:
2 2 2
AB = AH + BH
(Đ/lí Pytago)
2 2 2
AH = AB - BH
2 2 2
AC
2
= 18.24 = 432
AC =
432
20,78
HDHT :
- Tiếp tục ôn tập về định nghĩa, tính chất của căn thức bậc hai; các phép biến đổi
căn thức bậc hai
- Ôn tập định lí Pytago và các hệ thức lợng trong tam giác vuông.
Bài 2: Các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
(T
1
)
Luyện tập về Hệ thức lợng trong tam giác vuông (T
2
)
Soạn: 3/10/2009 Dạy: 11/10/2009
.
3
A. Mục tiêu:
- Luyện tập cho học sinh các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai.
- Thành thạo tìm căn bậc hai của một số không âm bằng máy tính bỏ túi, trình bày
khoa học chính xác.
- Vận dụng các phép biến đổi CBH vào thực hiện rút gọn biểu thức
B. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính.
HS: Ôn tập các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai; máy tính bỏ túi.
với x < 0 và y > 0
S
2
4 2 .x y x y=
với x < 0 và y > 0
5
2
35
32
5
=
S
5 5. 3 5 3
6
2 3 2 3. 3
= =
6
36 64 36 64 100 10+ = + = =
S
36 64 6 8 14+ = + =
2. Bài 2: Rút gọn biểu thức.
a,
xxx 16259 +
(với
0x
) b,
5004552 +
c,
4 x
=
5 5
c,
( )
6632.232712 ++
d,
13
1
13
1
+
+
=
12.2 3 27.2 3 3 2.2 3 6 6+ +
=
( ) ( )
( ) ( )
1. 3 1 1. 3 1
3 1 . 3 1
+ +
+
.
4
=
2 36 2 81 6 6 6 6+ +
=
( )
2
=
2007 2006+1
2008 2007
=
( )
( ) ( )
1. 2008 2007
2008 2007 . 2008 2007
+
+
=
2008 2007+
Mà
2007 2006+
<
2008 2007+
1
2007 2006
<
1
2008 2007
Phần II : Luyện tập về Hệ thức lợng trong tam giác vuông
CA CH
=
5 30
6 CH
=
30.6
36
5
CH = =
m
+) Mặt khác BH.CH = AH
2
( Đ/L 2)
BH =
25
36
30
CH
AH
22
==
( cm )
HS: Ôn tập các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai; máy tính bỏ túi.
C.Tiến trình dạy - học:
1. Tổ chức lớp: 9A
1
9A
2
2. Nội dung: Phần I Các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức
bậc hai.
1. Bài 1: Rút gọn biểu thức:
a,
( )
2 50 3 450 4 200 : 10+
c,
2 2
3 1 3 1
+
b,
( ) ( ) ( )
2
2 2 . 5 2 3 2 5
d,
5 5 5 5
5 5 5 5
+
+
+
e,
a a a a
( )
2
2 3 2 2 3 2
3 1
+ +
=
2 2
2 5 3 3 .5 4 2 .5+
=
4 3
3 1
=
2 5 9 5 8 5+
=
3 5
=
4 3
2 3
2
=
b,
( ) ( ) ( )
2
2 2 . 5 2 3 2 5
d,
5 5 5 5
5 5 5 5
+
+
3 5x =
b)
2 1 7x =
Giải:
a)
3 5x =
3 b)
2 1 7x =
Điều kiện x 3
0
x
3 Điều kiện 2x 1
0
x
1
2
( )
2
2
3 5x =
BC ). Từ P kẻ PE và PF lần lợt vuông góc
với AB và AC. Hỏi tứ giác AEPF là hình gì ?
Giải:
a) Xét
ABC
vuông tại A
Ta có:
2 2 2
BC =AB + AC
( đ/l Pytogo)
2 2 2
BC = 6 + 8 = 36 + 64 = 100
BC = 10cm
+) Vì AH
BC (gt)
AB.AC = AH.BC
. 6.8
AH = 4,8
10
Mà
APE
vuông cân tại E
AE = EP (2)
Từ (1); (2)
Tứ giác AEPF là hình vuông
HDHT :
Tiếp tục ôn tập về căn thức bậc hai; các phép biến đổi căn thức bậc hai và các
kiến thức có liên quan tới hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, cách
giải tam giác vuông.
Bài tập về nhà: Rút gọn biểu thức: (4đ)
.
7
a,
9 25 16x x x +
(với
0x
) b,
5004552 +
c,
( )
2
2 3
-
25
3
bậc hai (T
1
)
1. Bài 1: Hãy điền chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trồng để đợc khẳng định đúng. (3đ)
Câu Khẳng định Đ S
1
Căn bậc hai số học của 64 là
8
2
25 9 8x x =
khi x = 8
3
=
+13
2
13
4
yxyx .24
2
=
với x > 0 và y > 0
5
2
35
32
5
=
6
25 16 25 16 9 3 = = =
3 10
3 10
x
x
=
=
2 3 2 2 3 3 3 2x x =
13
7
x
x
=
=
( ) ( )
2 3 2 3. 3 2x =
3
=
2
2
2 2a a
a a
+
=
( )
( )
2 . 1
. 1
a a
a a
+
=
( )
( )
2 1
1
a
a
+
Vậy A =
( )
( )
2 1
+
ữ ữ
+
=
( ) ( )
1 . 1a a+
=
( )
2
1 a
=
1 - a
Vậy
B = 1 - a
4. Bài 4: ( Đề thi vào THPT năm học 2006 - 2007)
Cho biểu thức:
3 1 4 4
4
2 2
a a a
P
a
a a
+
= +
+
2 . 2
a a a a a a a
a a
+ + + + + +
=
+
.
9
( ) ( )
4 8
2 . 2
a
a a
+
=
+
( )
( ) ( )
4 2
4
2
2 . 2
a
a
a a
+
= =
+
Vậy P =
=
Thay
0
30
=
vào biểu thức P ta đợc:
0 2 0
0 2 0
sin 2.30 30
30 cot 2.30
tg
P
cos g
+
=
0 2 0
0 2 0
sin 60 30
30 cot 60
tg
P
cos g
Suy ra HB = 20 m
+) Xét
AHC
vuông tại H có HC = 20m;
ã
0
30CAH =
Suy ra AH =HC. cotg
ã
CAH
= 20.cotg
0
30
=20.
3
Vậy
( )
AB = AH - HB =20. 3 - 20 =20. 3 1 14,641 (m)
3. Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH. Biết AB = 20; AC = 15 .
a) Tính cạnh huyền BC
b) Tính BH, HC, AH
HDHT :
- Tiếp tục ôn tập về thứ tự thực hiện các phép toán rút gọn căn thức bậc hai; các
phép biến đổi căn thức bậc hai .
.
10
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng tính toán và kiến thức về tỉ số lợng giác của góc nhọn
Tuần 11
Bài 5: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (T
Q
x x x
+
=
+
( với x > 0; x
1)
Giải:
Ta có:
1 1 2
2 2 2 2 1
x x
Q
x x x
+
=
+
( ) ( )
1 1 2
1
2. 1 2. 1
x x
x
x x
+
=
+
( ) ( ) ( )
x x
=
+
1
1x
=
+
Vậy biểu thức Q
1
1x
=
+
2. Bài 2: ( Đề thi vào THPT năm học 2006 - 2007)
Rút gọn biểu thức:
1 1 1
. 1
3 3
A
x x x
=
ữ ữ
+
( với x > 0; x
9)
Giải:
ữ
ữ
+ ( ) ( )
3 3 3
.
3 . 3
x x x
x
x x+ +
ữ
=
ữ
ữ
ữ
+ ( ) ( )
6 3
.
3 . 3
x
x
x x
+) Cách 1: Biết tâm O và bán kính R thì xác định (O; R)
+) Cách 2: Một đoạn thẳng AB thì xác định
;
2
AB
O
ữ
với O là trung điểm của đoạn
thẳng AB
+) Cách 3: Qua 3 điểm không thẳng hàng thì xác định 1 và chỉ 1 đờng tròn (O;R)
3. Bài tập 1:
Chứng minh rằng: Trong tam giác vuông đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng
nửa độ dài cạnh huyền.
GT: Cho
ABC
(
à
0
90A =
) MB = MC =
1
2
BC
KL: AM =
1
2
BC
mà MB = MC =
1
2
BC
AM = MB = MC =
1
2
BC
2. Bài tập 2: Tứ giác ABCD có
à
B
=
à
0
90D =
.
a) Chứng minh rằng 4 điểm A, B, C, D cùng nằm trên 1 đờng tròn.
b) So sánh độ dài AC và BD. Nếu AC = BD thì tứ giác ABCD là hình gì ?
Giải:
.
12
a) Gọi O là trung điểm của AC
OA = OC =
1
2
AC
AC
Vậy 4 điểm A, B, C, D cùng thuộc 1 đờng tròn
;
2
AC
O
ữ
b) Nếu AC = BD
AC, BD là các đờng kính của đờng tròn
;
2
AC
O
ữ
ã
ã
ã
ã
0
90ABC BCD CDA DAB= = = =
EO
1
là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền BC
EO
1
= BO
1
= CO
1
=
2
BC
(1)
+) Xét
BKC
vuông tại K (AB
CK)
KO
1
là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền BC
KO
1
= BO
1
= CO
1
AB
.
HDHT :
+) Tiếp tục ôn tập về căn thức bậc hai; các phép biến đổi căn thức bậc hai .
+) Ôn tập về đờng tròn (định nghĩa và tính chất đối xứng của đờng tròn)
Tuần 12
Bài 6: Luyện tập về hàm số bậc nhất
y ax b
= +
(
0a
)
.
13
Ôn tập chơng II ( hình học T
2
)
Soạn: 4/11/2009 Dạy: 8 + 9/11/2009
A. Mục tiêu:
- Luyện tập cho học sinh về định nghĩa và tính chất đồng biến; nghịch biến của
hàm số bậc nhất
y ax b= +
(
0a
)
- Thành thạo cách tính giá trị của hàm số tại giá trị của biến số; cách xác định giao
điểm của đồ thị hàm số với các trục toạ độ và vẽ đồ thị của hàm số trên trình bày
bài khoa học.
- Vận dụng và rèn kĩ năng vẽ hình và trình bày lời giải hình học.
= 2.(-2) + 3= - 4 + 3 = - 1
x =
1
2
1 1
2. 3 1 3 2
2 2
f
= + = + =
ữ ữ
x = 0
( )
0 2.0 3 3f = + =
x = 3
( )
3 2.3 3 6 3 9f = + = + =
x =
3
2
3 3
2. 3 3 3
2x + 3 = -7
2x = -7 - 3
2x = - 10
x = -5
Vậy khi x = -5 thì hàm số có giá trị bằng -7.
2. Bài 2: Cho hàm số bậc nhất y = ax + 5
a) Tìm a để đồ thị hàm số đi qua điểm A (-2; 3)
b) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm đợc ở câu a).
Giải:
a) Để đồ thị hàm số y = ax + 5 đi qua điểm A (-2; 3)
3 = a.(-2) + 5
-2a + 5 = 3
-2a = 3 - 5
-2a = - 2
a = 1
Vậy khi a = 1 thì đồ thị hàm số y = ax + 5 đi qua điểm A (-2; 3)
.
14
b) Khi a = 1 thì công thức hàm số là: y = x + 5
Cho x = 0
E ( 0; 2)
y = 0
x = 2
A ( 2; 0)
Đồ thị hàm số y = - x + 2 là đờng thẳng đi qua 2 điểm E ( 0; 2); A ( 2; 0)
Cho x = 0
y = 2
E ( 0; 2)
y = 0
x = - 4
B ( -4; 0)
Đồ thị hàm số y =
1
2
x + 2 là đờng thẳng đi qua 2 điểm E ( 0; 2); B( -4; 0)
Phần II: Ôn tập chơng II ( hình học T
2
)
1. Bài tập 1: Hãy nối mỗi ý ở cột bên trái với 1 ô ở cột bên phải sao cho dợc khẳng
định đúng:
1) Nếu tam giác có 3 góc nhọn a) là đờng tròn tâm Q bán kính 3 cm.
2) Tập hợp các điểm có khoảng cách đến
c)
ABC
là tam giác đều.
Giải:
a) Đối với đờng tròn tâm O ta có: OB = OC = OD = R
(O)
(1)
.
15
Đối với đờng tròn tâm D ta có: DB = DC = DO = R
(D)
(2)
Từ (1) và (2)
OB = OC = OD= DB = DC
OBDC là hình thoi ( tứ giác có 4 cạnh bằng nhau)
b) Xét
OBD
Có OD = OB = BD
OBD
là tam giác đều.
ã
0
60OBD =
ã
ã ã
0 0 0
90 60 30OBA ABD OBD= = =
c) Xét
ABC
có
ã
0
60ABC =
tơng tự
ã
0
60ACB =
ABC
là tam giác đều. (đpcm)
HDHT :
+) Tiếp tục ôn tập về định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất .
+) Ôn tập về đờng tròn ( định nghĩa và tính chất đối xứng của đờng tròn)
Bài 7: Luyện tập về hàm số bậc nhất
y ax b
= +
(
0a
) (T
2
)
)
1. Bài 8: ( SBT - 57): Cho hàm số y =
( )
3 2 . 1x +
a) Hàm số là đồng biến hay nghịch biến trên R ? Vì sao?
b) Tính giá trị tơng ứng của y khi x nhận các giá trị sau: 0; - 2;
3 2
;
3 2+
.
c) Tính giá trị tơng ứng của x khi y nhận các giá trị sau: 0; 1; 8;
2 2
Giải:
a) Hàm số y =
( )
f x
=
( )
3 2 . 1x +
đồng biến trên R. (Vì : a =
3 2
> 0 )
b) Khi +) x = 0
y =
( )
3 2 .0 1 +
= 1
( )
2
2
3 2 1 +
= 9 - 2 +1 = 8
.
16
c) Khi y = 0
( )
3 2 . 1x +
= 0
( )
3 2 . 1x =
( )
2
2
1 3 2 3 2
9 2
3 2
3 2
x
+ +
= = =
a.(
1 2+
) =
2 2+
a =
2 2
1 2
+
+
=
( )
2. 2 1
2
2 1
+
=
+
Vậy khi x =
1 2+
và y =
3 2+
thì a =
2
.
2. Bài tập 12: ( SBT 130 )
Chứnh minh :
- Ta có : ABC cân tại A
AH là trung trực
của BC . Do đó AD là đờng trung trực của BC
- Vì O nằm trên đờng trung trực của BC nên O
nằm trên AD . Vậy AD = 2R .
b) ACD có CO là trung tuyến và CO =
1
2
AD
nên ta có :
ã
0
90ACD =
.
HDHT :
+) Tiếp tục ôn tập về định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất, cách vẽ đồ
thị hàm số bậc nhất
y ax b
= +
.
+) Ôn tập về quan hệ vuông góc giữa đờng kính với dây trong đờng tròn và liên
hệ giữa dây và khoảng cách từ dây đến tâm của đờng tròn.
.
17
D
E
K
định giao điểm của đồ thị hàm số trên, biết trình bày lời giải khoa học .
- Vận dụng và rèn kĩ năng vẽ hình và trình bày lời giải hình học.
- Giúp học sinh vận dụng điều kiện để 2 đờng thẳng song song , cắt nhau, trùng
nhau, vuông góc với nhau để là các bài tập có liên quan về hàm số.
B. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính , thớc kẻ, com pa.
HS: Ôn tập về định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất, thớc kẻ, com pa.
C. Tiến trình dạy - học:
1. Tổ chức lớp: 9A
1
9A
2
2. Nội dung :
Phần I: Luyện tập về hàm số bậc nhất
y ax b
= +
(
0a
)
1. Bài 1: Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 3x - 4 với 2 trục toạ độ .
( Đề thi THPT năm học: 2006 - 2007)
Giải:
Cho x = 0
y = - 4
A ( 0; -4)
Cho y = 0
m +2 < 0
m < -2
Vậy với m < - 2 thì hàm số
y = (m + 2).x + m - 3
luôn luôn nghịch biến với mọi giá
trị của x.
b) Để đồ thị hàm số
y = (m + 2).x + m - 3
cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -3
x = -3 ; y = 0
Ta có : 0 = (m + 2).
( )
3
+ m - 3
-3m 6 + m - 3 = 0
-2m = 9
m =
9
2
+m 3 (với
m)
.
18
( m.x
0
+ m) + (2 x
0
3 - y
0
) = 0 (với
m)
m.(x
0
+ 1) + (2 x
0
3 - y
0
) = 0 (với
m)
0
0 0
1 0
1
2 3 0
x
y
=
=
0
0
1
5
x
y
=
=
Vậy đồ thị hàm số
y = (m + 2).x + m - 3
luôn luôn đi qua 1 điểm cố định
M (x
0
= -1; y
0
= -5) với mọi giá trị của m
CD)
MO là đờng trung bình của hình thang CHKD
OH = OK (2)
Từ (1) và (2) suy ra OA OH = OB OK
AH = BK (đpcm)
2. Bài tập:
Giải:
a) - Xét
ABC
có OA = OB = OC = R =
1
2
AC
ABC
vuông tại B
ã
0
90ABC =
- Xét
ABD
0
ã
0
180CBD =
Vậy 3 điểm C, B, D thẳng hàng.
b) Vì 3 điểm C, B, D thẳng hàng (cmt)
Mà
ã
0
90ABC =
( cmt)
AB
BC
AB
CD
(1)
Mặt khác 2 đờng tròn (O; R) và(O, r) cắt nhau tại A và B
OO là đờng trung trực của đoạn AB
AB
'OO
2 cm
7 cm
6 cm
2 cm Tiếp xúc trong
10 cm 4 cm
Đựng nhau.
Câu 2: (6đ) Cho hàm số
y = (m - 1).x - 2 m - 3
a) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn nghịch biến.
b) Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số đi qua điểm A (3; 5).
c) Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn luôn đi qua với mọi giá trị của m.
d) Xác định m để đồ thị hàm số cắt 2 trục toạ độ tạo thành một tam giác có diện
tích bằng 4 (đơn vị diện tích)
Đáp án:
R r d Vị trí tơng đối của (O; R) và (O; r)
6 cm
3 cm
7 cm
Cắt nhau
11 cm
4 cm
5 cm
Đựng nhau
6 cm
2 cm
4cm
Tiếp xúc trong
8 cm
2 cm
3m 3 - 2m - 3 = 5
m = 11
Vậy với m = 11 thì đồ thị hàm số
y = (m - 1).x - 2 m - 3
đi qua điểm A (3; 5) .
c) Giả sử đồ thị hàm số
y = (m - 1).x - 2 m - 3
luôn luôn đi qua 1 điểm cố định
M (x
0
; y
0
) với mọi giá trị của m
y
0
= (m - 1).x
0
- 2 m - 3 (với
m)
y
0
= m.x
0
- x
x
x y
=
+ =
0
0
2
2.2 3 0
x
y
=
+ =
0
0
2
4 3 0
x
y
y = - 2m 3
M (0; -2m 3)
OM =
-2m - 3
=
2m + 3
.
20
Cho y = 0
x =
2m +3
m - 1
N
2m +3
;0
m - 1
ữ
ON =
2m +3
m - 1
Diện tích tam giác MON là: S
( )
2
2m +3 4.2. m - 1=
2
4 12 9 8 m - 1m m+ + =
2
2
4 12 9 8 8
4 12 9 8 8
m m m
m m m
+ + =
+ + = +
2
B. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính , thớc kẻ, com pa.
HS: Ôn tập về vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng trong mặt phẳng, thớc kẻ, com pa.
C. Tiến trình dạy - học:
1. Tổ chức lớp: 9A
1
9A
2
2. Nội dung :
Phần I: Luyện tập về vị trí tơng đối 2 của đờng thẳng
1. Bài 1: Cho hàm số
y = (m - 3)x + m + 2 (*)
a) Tìm m để đồ thị hàm số (*) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3.
b) Tìm m để đồ thị hàm số (*) song song với đờng thẳng y = -2x + 1
c) Tìm m để đồ thị hàm số (*) vuông góc với đờng thẳng y = 2x -3
Giải:
a) Để đồ thị hàm số
y = (m - 3)x + m + 2 (*)
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
3.
x = 0; y = - 3
Ta có: -3 = (m-3).0 + m + 2
m + 2 = 3
1
1
m
m
=
( t/m)
Vậy với m = 1 thì đồ thị hàm số
y = (m - 3)x + m + 2 (*)
song song với đờng thẳng
y = - 2x + 1
c) Để đồ thị hàm số
y = (m - 3)x + m + 2 (*)
vuông góc với đờng thẳng
y= 2x - 3
a.a = -1
(m 3) .2 = -1
2m 6 = -1
x = 0; y = - 3
Ta có: 0 = ( 2k + 1 ).2 + k - 2
4k + 2 +k - 2 = 0
5k = 0
k = 0
Vậy với k = 0 thì đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
b) Để đồ thị hàm số
y = (2k +1)x + k - 2
song song với đờng thẳng
y= 2x + 3
2 1 2
2 3
k
k
+ =
k
=
t/m)
Vậy với
1
2
k =
thì đồ thị hàm số
y = (2k +1)x + k - 2
song song với đờng thẳng
y= 2x + 3
c) Để đồ thị hàm số
y = (2k +1)x + k - 2
vuông góc với đờng thẳng y =
1
3
x 3
a.a = -1
(2k + 1) .
1
3
MN. b) MC // OA.
Mà
( )
O
OB = OC= R
AM = AN (cmt)
AO là đờng trung trực của BC
AO
BC (tính chất đờng trung trực)
b) Vì NOC là đờng kính của (O) (gt)
OB = OD = OC = R
(O)
=
1
2
NC
AB
O
ữ
(gt)
OC
EF mà OA = OB = R (gt)
CE = CF (đpcm)
b) Xét
OAC
có OA =OC = R
OAC
cân tại O
à
ã
1
A OCA=
( t/c tam giác cân) (1)
Mà OC // AE
ả
ã
1 2
0
( . )
90
CA canh chung
A A
AEC AHC
=
= =
CAE
=
CAH
( cạnh huyền góc nhọn)
AE = AH tơng tự BF = BH.
+) Xét
ABC
có đờng trung tuyến CO ứng với canh AB bằng nửa cạnh AB
nên
ABC
KL a) CE = CF.
b) AC là tia phân giác của
c) CH
2
= AE.BF
tiếp tuyến của đờng tròn.
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập có liên quan nhanh,
chính xác, vẽ hình, trình bày lời giải khoa học.
B. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính , thớc kẻ, com pa.
HS: Ôn tập về các phép biến đổi căn thức bậc hai, tính chất của hai tiếp tuyến cắt
nhau, thớc kẻ, com pa.
C. Tiến trình dạy - học:
1. Tổ chức lớp: 9A
1
9A
2
2. Nội dung :
Phần I: Ôn tập về biến đổi căn thức bậc hai
1. Bài 1: Cho biểu thức
N =
Giải:
a) Ta có: N =
( ) ( )
. 1 . 1
1 . 1
1 1
a a a a
a a
+
ữ ữ
+
ữ ữ
+
=
( ) ( )
1 . 1a a+
=
( )
2
2
1 a
= 1 a
Vậy N = 1 - a
b) Để N = - 2004
1 a = - 2004
3 1 4 4
4
2 2
a a a
a
a a
+
+
+
với a
0
và a
4
=
( ) ( )
3 1 4 4
2 2
2 . 2
a a a
a a
a a
+
+
+
=
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
a a
+
+
=
4
2a
.
24
Vậy P =
4
2a
b) Thay a = 9 vào biểu thức P =
4
2a
ta đợc P =
4
9 2
=
4
3 2
= 4.
Phần II: Ôn tập chơng II ( hình học
)
2. Bài 51: (SBT-135)
Giải:
a) Ta có
ã
AOM
O O= =
ã
MOB
(3)
Từ (1), (2) & (3)
ả
ả
2 3
1
2
O O+ =
ã
ã
( )
MOA MOB+
=
1
2
.180
0
ả
ả
2 3
O O+ =
90
0
Hay
AC . BD = R
2
(đpcm)
HDHT :
+) Ôn tập về các phép biến đổi căn thức bậc hai, thứ tự thực hiện các phép tính.
+) Ôn tập về định nghĩa và tính chất tiếp tuyến của đờng tròn và liên hệ giữa R;
r; d với vị trí tơng đối của 2 đờng tròn.
Bài 11: Ôn tập về biến đổi căn thức bậc hai
Ôn tập chơng II ( hình học)
Soạn: 21/12/2009 Dạy:26/12/2009
A. Mục tiêu:
- Luyện tập cho học sinh thành thạo rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai. tính
giá trị của biểu thức. Tính chất của tiếp tuyến, cách chứng minh 1 đờng thẳng là
tiếp tuyến của đờng tròn.
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập có liên quan nhanh,
chính xác, vẽ hình, trình bày lời giải khoa học.
B. Chuẩn bị:
.
25
GT :
1
2
;
2
AB
O
ữ
, Ax AB; By AB.