SỞ GD & ĐT ĐIỆN BIÊN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ BA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
Môn thi: VẬT LÝ; Khối: A
Đề chính thức Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh:………………………………………………………
Số báo danh:…………………………………………………………
I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 )
C©u 1 :
Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết cho 1 nuclon . Biết m
α
= 4,0015u ;
m
p
= 1,0073u ; m
n
= 1,0087u ; 1u = 931,5MeV . Năng lượng liên kết riêng của hạt α là :
A. 2,84MeV. B. 28,41MeV. C. 18,5MeV. D. 7,1MeV.
C©u 2 :
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của sóng âm, hạ âm và siêu âm ?
A. gây cảm giác âm trong tai người B. truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí
C. bản chất vật lý là sóng cơ D. không truyền được trong chân không
C©u 3 :
Hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 24cm dao động với cùng tần số 25Hz , cùng pha tạo hai
sóng giao thoa với nhau trên mặt nước. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s. Giữa S
1
S
2
có bao nhiêu gợn sóng hình hyperbol?
A. 6 gợn. B. 7 gợn. C. 5 gợn. D. 9 gợn.
C©u 4 :
C©u 6 :
Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức:
))(
2
100sin(2100 Vtu
π
π
−=
,
))(
4
100sin(210 Ati
π
π
−=
.Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Đoạn mạch chứa L,C. B. Đoạn mạch chứa R,C.
C. Đoạn mạch chứa R,L.
D. Tổng trở của mạch là
)(210
Ω
C©u 7 :
Sau thời gian t , độ phóng xạ của một chất phóng xạ β
-
giảm 128 lần . Chu kỳ bán rã của chất
phóng xạ đó là:
A. 128t. B.
128
t
100
F
µ
π
. Đo điện áp hiệu dụng trên hai đầu mỗi phần tử thì thấy U
C
= U
R
=
2
L
U
. Công suất
tiêu thụ của đoạn mạch là:
A. 100W. B. 200W. C. 120W. D. 250W.
C©u 10 :
Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm. Tại một
thời điểm nào đó, dao động (1) có li độ x = 2 cm, đang chuyển động ngược chiều dương, còn
dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lúc đó, dao động tổng hợp của hai dao
động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?
A. x = 2cm và chuyển động theo chiều dương. B. x = 4cm và chuyển động ngược chiều dương.
C. x = 4cm và chuyển động theo chiều dương. D. x = 2 và chuyển động ngược chiều dương.
C©u 11 :
Chọn câu sai trong các câu phát biểu dưới đây
Trang 1/6 – Mã đề thi 136
Mã đề thi 136
A. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và từ trường tại một điểm luôn vuông pha với
nhau.
B. Năng lượng điện từ trong mạch dao động LC lý tưởng được bảo toàn.
C. Trường xoáy là trường có đường sức khép kín.
2
A. C. 2 A. D.
2
A.
C©u 14 :
Một dao động điều hòa với tần số góc
20
ω
=
rad/s, dao động điều hoà với biên độ A = 6cm.
Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong
10
π
s đầu tiên
là:
A. 12cm. B. 6cm. C. 9cm. D. 24cm.
C©u 15 :
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 2mm. Hai khe được chiếu
bằng ánh sáng trắng (có bước sóng từ 0,38µm đến 0,75µm). Tại điểm trên màn quan sát cách
vân trắng chính giữa 3,3mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó ?
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
C©u 16 :
Chất iốt phóng xạ
I
131
53
có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm . Lúc ban đầu phòng thí nghiệm nhận 200g
chất này . Ðộ phóng xạ ban đầu của lượng chất iốt nói trên là:
A. 9,22.10
16
Con lắc đơn có dây treo dài 50cm, dao động điều hòa với biên độ 6cm. Khi động năng bằng hai
lần thế năng thì độ lớn li độ góc con lắc là
A.
≈
4
0
. B.
≈
3
0
.
C.
≈
5
0
. D.
≈
2
0
.
C©u 19 :
Chọn phát biểu sai:
A. Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ
trường quay.
B. Động cơ không đồng bộ ba pha tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha.
C. Động cơ không đồng bộ ba pha tốc độ góc của từ trường quay luôn lớn hơn tốc độ góc của rôto.
D. Mỗi dòng điện trong hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha ( có tải giống nhau ) đều có cùng
biên độ và tần số.
C©u 20 :
Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sóng bằng
+ λ
β.
B.
1
1 1 1
α β
λ λ λ
= +
.
C.
1
1 1 1
α β
λ λ λ
= −
.
D.
1
1 1 1
β α
λ λ λ
= −
.
C©u 22 :
Phát biểu nào sau đây là đúng:
Trang 2/6 – Mã đề thi 136
C
A
B
R
C. gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau. D. Tất cả đều đúng.
C©u 26 :
Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức
)(
2
100cos2220 Vtu
−=
π
π
,
t
tính bằng
giây (s). Tính từ thời điểm 0 s, tìm thời điểm đầu tiên điện áp có giá trị tức thời bằng giá trị hiệu
dụng và đang giảm ?
A.
)(
200
3
s
. B.
)(
400
3
s
-3
W. C. 335,4 W. D. 0,0373 W
C©u 29 :
Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc lò xo thì:
A. cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động.
B. khi động năng tăng, cơ năng giảm và ngược lại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng.
C. cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động.
D. sau mỗi lần vật đổi chiều, có 2 thời điểm tại đó cơ năng gấp hai lần động năng.
C©u 30 :
Đối với các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ điện với công suất và điện áp định
mức P và U, nếu nâng cao hệ số công suất thì làm cho:
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng tăng. B. Công suất tiêu thụ điện hữu ích tăng.
C. Công suất tiêu thụ P giảm. D. Công suất toả nhiệt tăng.
C©u 31 :
Một dòng điện xoay chiều một pha có công suất 22000kW được truyền đi xa bằng đường dây
cao thế 110kV. Sự hao tổn điện năng trên đường dây bằng 10% công suất ban đầu. Điện trở của
đường dây tải điện là:
A. 7,5Ω. B. 55Ω. C. 5,5Ω. D. 0,055 Ω.
C©u 32 :
Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song
gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ
A. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của
chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
B. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.
C. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của
chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
D. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.
Trang 3/6 – Mã đề thi 136
C©u 33 :
Khi nói về mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở (R), tụ điện (C) và cuộn dây thuần cảm (L),
B. Tia laze được dùng để khoan, cắt, tôi,…chính xác các vật liệu trong công nghiệp.
C. Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
D. Lân quang là sự phát quang có thời gian phát quang dài, thường sảy ra với chất rắn.
C©u 37 :
Một máy hạ áp có hệ số biến áp k =
1
2
N
N
= 10. Người ta mắc vào hai đầu cuộn thứ cấp một động
cơ 120W- 25V, có hệ số công suất 0,8. Mất mát năng lượng trong máy biến áp là không đáng
kể. Nếu động cơ hoạt động bình thường thì cường độ hiệu dụng trong cuộn dây sơ cấp là:
A. 0,8A. B. 0,6A. C. 1A. D. 1,25A.
C©u 38 :
Một con lắc dao động tắt dần . Sau một chu kì biên độ giảm 12
0
0
. Phần năng lượng mà con lắc
đã mất đi trong một chu kỳ:
A. 24 %. B. 12 %. C.
88 %
D. 22,56 %.
C©u 39 :
Trong mạch xoay chiều RLC không phân nhánh tụ C không có tác dụng
A. làm cho dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế. B. tiêu thụ điện năng.
C. thay đổi công suất tiêu thụ của mạch. D. cản trở dòng điện chạy qua.
C©u 40 :
Một tụ điện có C = 1μF được tích điện đến hiệu điện thế cực đại U
0
. Sau đó cho tụ phóng điện
Một vật dao động điều hoà với phương trình x =Acos(ωt +
3
π
)cm. Biết quãng đường vật đi được
trong thời gian 1s là 2A và trong 2/3 s ®Çu tiªn là 9cm. giá trị của A và ω là:
A.
6cm và π rad/s.
B.
12cm và π rad/s.
C.
12 cm và 2π rad/s.
D.
9cm và π rad/s.
C©u 43 :
Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Xe đi là kim loại có công thoát electron A=2eV được
chiếu bởi bức xạ có λ=0,3975μm. Cho cường độ dòng quang điện bão hòa I
= 2μA và hiệu suất
quang điện : H = 0,5%. Tính số photon tới catot trong mỗi giây. Cho h =6,625.10
-34
Js , c =3.10
8
m/s
Trang 4/6 – Mã đề thi 136
; |e| = 1,6.10
-19
C.
A. 1,5.10
15
photon. B. 2.10
C©u 47 :
Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây?
A. Hình dạng quỹ đạo của các êlectron. B. Mô hình nguyên tử có hạt nhân.
C. Trạng thái có năng lượng ổn định. D. Lực tương tác giữa êlectron và hạt nhân.
C©u 48 :
Khi nói về các tia phóng xạ, kết luận nào dưới đây sai ?
A. Tia β không bị lệch trong điện trường và từ trường.
B. Tia α làm ion hóa mạnh các nguyên tử trên đường đi của nó và mất năng lượng rất nhanh.
C. Trong phân rã β có sự tồn tại của các hạt sơ cấp mới đó là nơtrinô và phản nơtrinô.
D. Tia γ là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 10
-11
m.
C©u 49 :
Một con tàu treo chiếc đèn phát ra ánh sáng màu lục (với bước sóng
λ
=500nm) trên đỉnh cột
buồm. người thợ lặn đang ở dưới nước (có chiết suất n=1,33) bên cạnh con tàu sẽ thấy chiếc đèn
có màu gì và bước sóng ánh sáng này trong nước là bao nhiêu?
A. Màu lục,
λ
=500nm. B. Màu lục,
λ
=376nm.
C. Màu đỏ,
λ
=665nm. D. Màu tím,
λ
=376nm.
C©u 50 :
Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch
C. λ
min
= 1,35.10
-10
m D. λ
min
= 1,035.10
-10
m
C©u 52 :
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.
A. Năng lượng toàn phần của một hệ kín được bảo toàn.
B. Hiện tượng vật lý diễn ra như nhau trong các hệ quy chiếu quán tính
C. Tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s là giá trị tốc độ lớn nhất của hạt vật chất trong
tự nhiên.
D. Sự co độ dài của một vật khi chuyển động với tốc độ v trong hệ quy chiếu quán tính là do lực
quán tính gây ra.
C©u 53 :
Khi nói về các tia phóng xạ, kết luận nào dưới đây sai ?
A. Trong phân rã β có sự tồn tại của các hạt sơ cấp mới đó là nơtrinô và phản nơtrinô.
B. Tia α làm ion hóa mạnh các nguyên tử trên đường đi của nó và mất năng lượng rất nhanh.
C. Tia β không bị lệch trong điện trường và từ trường.
D. Tia γ là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 10
-11
m.
C©u 54 :
Tần số dao động riêng trong một mạch LC là 15MHz. nếu điện dung của tụ điện tăng lên 8 lần và
Trang 5/6 – Mã đề thi 136
B.
6cm và π rad/s.
C.
12 cm và π rad/s.
D.
13,5cm và π rad/s.
C©u 59 :
Để đảm bảo an toàn cho công nhân mức cường độ âm trong phân xưởng của nhà máy phải giữ
mức không vượt quá 85dB biết cường độ âm chuẩn là 10
-12
w/m
2
. Cường độ âm cực đại nhà máy
đó qui định là:
A. 3,16.10
-21
w/m
2
B. 3,16.10
-4
w/m
2
C. 10
-12
w/m
2
D. 16.10
-4
w/m
2
15 { | ) ~ 42 ) | } ~
16 { | } ) 43 { | ) ~
17 { | ) ~ 44 { | } )
18 ) | } ~ 45 { | } )
19 { ) } ~ 46 ) | } ~
20 ) | } ~ 47 { | ) ~
21 { | } ) 48 ) | } ~
22 { | } ) 49 { ) } ~
23 { | ) ~ 50 { ) } ~
24 { | ) ~ 51 { | } )
25 { ) } ~ 52 { | } )
26 { ) } ~ 53 { | ) ~
27 { | ) ~ 54 { | ) ~
Trang 7/6 – Mã đề thi 136