giao an sinh 7 tu tiet 58 tro di - Pdf 16

Ngày soạn :
Ngày giảng :
Tiết 58: Tiến hoá về sinh sản
I/ Mục tiêu :
-Nêu đợc sự tiến hoá các hình thức tiến hóa sinh sản ở động vật từ đơn gỉan đến phức tạp
( sinh sản vô tính đến hữu tính)
-Thấy đợc sự hoàn chỉnh các hình thức sinh sản hữu tính
-Rèn kỹ năng hoạt động nhóm
-Giáo dục ý thức bảo vệ động vật đặc biệt trong mùa sinh sản
II/ Chuẩn bị
Giáo viên : Giáo án
Học sinh : tìm hiểu trớc bài học mới
III/ Tiến trình lên lớp :
1/ ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ : kiểm tra 2 học sinh trả lời câu 1và 2 sgk-178
3/ Bài mới : sinh sản là đặc điểm đặc trng của sinh vật để duy trì nòi giống vậy động vật cón
hững hình thức sinh sản nào, sự tiến hoá các hình thức sinh sản thể hiện nh thế nào?
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động
của học
sinh
Nội dung
*Hoạt động 1: Tìm
hiểu hình thức sinh
sản vô tính
-Yêu cầu học sinh
nghiên cứu SGk và
trả lời câu hỏi :
?Thế nào là sinh sản
vô tính

Nội dung
* Hoạt động 2:
Tìm hiểu hình thức
sinh sản hữu tính
?Thế nào là sinh sản
hữu tính, so sánh
sinh sản vô tính với
sinh sản hữu tính
bằng cách hoàn
thành bảng một
?sự phức tạp hoá tổ
chức cơ thể ở động
vật có ý nghĩa gì
Một số đvkxs có cơ
quan sinh dục đực
và cái trên một cơ
thể gọi là lỡng tính
Thụ tinh trong u việt
hơn so với thụ tinh
ngoài nh thế nào?
Sự đẻ con tiến hoá
hơn so với đẻ trứng
nh thế nào?
Taị sao sự phát triển
trực tiếp lại tiến bộ
hơn so với phát triển
gián tiếp?
? Tại sao hình thai
*thảo luận
và đại diện

sinh
Số cá
thể
tham
Thừa kế đặc
điểm
Của
1 cá
thể
Của
2 cá
thể
Của
1 cá
thể
Của
2 cá
thể

tính

tính
1 1
Hữu
tính
Hữu
tính
2 2
Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản có sự kết hợp
giữa tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái tạo

non ( ấu
trùng)
Tự kiếm
mồi
Châu
chấu
Ngoài Đẻ
trứng
Biến
thái
Trứng
trong
hốc đất
Con
non tự
kiếm ăn
Cá chép Ngoài đẻ
trứng
Trực
tiếp
( Không
nhau
thai)
Không
làm tổ
Con
non tự
kiếm
mồi
ếch

bồ câu
Trong đẻ
trứng
Trực
tiếp
Làm tổ
ấp trứng
Bằng
sữa
2
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động
của học
sinh
Nội dung
sinh thực hiện trò
chơi học tập là tiến
bộ nhất trong giới
động vật
con non
sống cao
hơn
Con non đ-
ợc nuôi d-
ỡng tốt việc
học tập rút
kinh
nghiệm từ
trò chơi nên

-tìm hiểu trớc bài sau .
- đọc phần em có biết
Ngày soạn:
Ngày giảng :
Tiết 59: Cây phát sinh giới động vật
I/ Mục tiêu :
-Nêu đợc bằng chứng chứng minh mối quan hệ giữa các nhóm động vật là các di tích hoá
thạch
-HS đọc đợc vị trí quan hệ họ hàng của các nhóm động vật trên cây phát sinh động vật
3
-Rèn kĩ năng quan sát so sánh và hoạt động nhóm
-giáo dục ý thức yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị
Giáo viên : Giáo án
Học sinh : tìm hiểu trớc bài học mới
III/ Tiến trình lên lớp :
1/ ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ : kiểm tra 2 học sinh trả lời câu 1và 2 sgk-181
3/ Bài mới : chúng ta đã học qua các ngành động vật không xơng sống và động vật có xơng
sống, thấy đợc sự hoàn chỉnh về cấu tạo và chức năng.Song giữa các ngành động vật đó có
quan hệ với nhau nh thế nào?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
*Hoạt động 1: Tìm hiểu
bằng chứng về mối quan hệ
giữa các nhóm động vật
-?Làm thế nào để biết các
nhóm động vật có mối quan
hệ với nhau
?đánh dấu đặc điểm của lỡng
c cổ giống với cá vây chẵn cổ

động vật ngày nay
-Những loài động vật mới đợc
hình thành có đặc điểm giống
tổ tiên của chúng
4
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
* Hoạt động 2: Cây phát
sinh giới động vật
Những cơ thể có tổ chức càng
giống nhau phản ánh quan hệ
nguồn gốc càng gần nhau
?Cây phát sinh động vật biểu
thị điều gì
?Mức độ quan hệ họ hàng đợc
thể hiện trên cây phát sinh
nh thế nào
?Tại sao khii quan sát cây
phát sinh lại biết đợc số luợng
loài của nhóm động vật nào
đó
?Ngành chân khớp có quan hệ
họ hàng với ngành nào, chim
và thú có quan hệ với nhóm
nào
?vì sao lựa chọn các đặc điểm
đó, chọn các đặc điểm đó dựa
trên cơ sở nào
Khi một nhóm động vật mới
xuất hiện, chúng phát sinh
biến dị cho phù hợp với môi

vật
5/ H ớng dẫn về nhà : -Học bài và trả lời các câu hỏi sgk, tìm hiểu trớc bài sau . đọc phần em
có biết
Ngày soạn:
5
Ngày giảng :
Ch ơng 8: động vật và đời sống con nguời
Tiết 60: Đa dạng sinh học
I/ Mục tiêu :
-Hiểu đuợc đa dạng sinh học thể hiện ở số loài, khả năng thích nghi cao của động vật với các
điều kiện sống khác nhau
-Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, hoạt động nhóm
-Giáo dục lòng yêu thích môn học, khám phá tự nhiên
II/ Chuẩn bị
Giáo viên : Giáo án
Học sinh : tìm hiểu trớc bài học mới
III/ Tiến trình lên lớp :
1/ ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ : kiểm tra 2 học sinh trả lời câu 1và 2 sgk-184
3/ Bài mới : Vì sao động vật phân bố ở mọi nơi? và tạo nên đa dạng sinh học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
*Hoạt động 1: Tìm hiểu sự
đa dạng sinh học
?sự đa dạng sinh học thể hiện
nh thế nào
?vì sao có sự đa dạng sinh
học về loài
Thảo luận và nêu đợc:
-Đa dạng biểu thị bằng số loài
-Động vật thích nghi cao với

hậu để tồn tại
-Tập tính kiếm ăn, di chuyển,
hoạt động, tự vệ đặc biệt
-dựa vào tranh vẽ
-t liệu su tầm
-thông tin trên phim ảnh
-cấu tạo và tập tính thích nghi
cao độ với môi trờng
-Đa số động vật không sống
đuợc, chỉ có 1 số loài có cấu
tạo đặc biệt thích nghi
-mức độ đa dạng rất thấp
II/ Cây phát sinh giới
động vật
-sự đa dạng của các động
vật ở môi trờng đặc biệt rất
thấp
-chỉ có những loài có khả
năng chịu đựng cao thì
mới tồn tại đợc
Bảng sự thích nghi của động vật ở môi tr ờng đới lạnh và hoang mạc đới nóng
khí hậu đặc điểm của động vật Vai trò của các đặc điểm
6
thích nghi
(1)
Môi
trờng
đới
lạnh
-khí hậu cực lạnh

Cấu tạo -thân cao, móng rộng,
đệm thịt dày
-vị trí cơ thể cao, không bị
lún, đệm thịt dày để trống
nóng
-chân dài
-bớu mỡ lạc đà
-màu lông nhạt, giống
màu cát
-vị trí ở cao so với cát nóng,
nhảy xa hạn chế ảnh hởng
của cát nóng
-nơi dự trữ nớc
-dễ lẩn trốn kẻ thù
Tập tính -mỗi bớc nhảy cao, xa
-di chuyển bằng cách
quăng thân
-hoạt động vào ban
đêm
-khả năng đi xa
-khả năng nhịn khát
-chui rúc sâu trong cát
-hạn chế tiếp xúc với cát
nóng
- hạn chế tiếp xúc với cát
nóng
-thời tiết dịu mát hơn
-tìm nớc vì vực nớc ở xa nhau
-thời gian tìm đợc nớc nớc rất
lâu

mùa
Theo dõi trong một ao
thả cá
Ví dụ: nhiều loài cá
sống trong ao
Loài kiếm ăn ở tầng n-
ớc mặt: cá mè
Một số loài ở tầng đáy:
trạch, cá quả
Một số ở đáy bùn: lơn
?Đa dạng sinh học ở
môi trờng nhiệt đới gió
mùa thể hiện nh thế
nào
?Vì sao trên đồng
ruộng gặp 7 loài rắn
cùng sống nà khong hề
cạnh tranh với nhau
?vì sao nhiều loại cá
sống đuợc trong cùng 1
ao
?Tại sao số lợng loài
phân bố ở một nơi lại
có thể rất nhiều
?vì sao số loài động vật
ở môi trờng nhiệt đới
nhiều hơn so với đới
nóng và đới lạnh
đọc thông tin sgk
-trong một ao có các tầng

đất nớc
-thông báo: đa dạng
sinh học là điều kiện
đảm bảo phát triển ổn
định tính bền vững của
môi trờng, hình thành
khu du lịch
-cơ sở hình thành các
hệ sinh thái đảm bảo sự
chu chuyển ôxi, giảm
xói mòn
-tạo cơ sở vật chất để
khai thác nguyên liệu
*đọc thông tin, thống nhất
trả lời:
-cung cấp thực phẩm:
nguồn dinh dỡng chủ yếu
của con ngời
-dợc phẩm: một số bộ
phận của động vật làm
thuốc có giá trị: xơng,
mật
-trong nông nghiệp: cung
cấp phân bón, sức kéo
-giá trị khác: làm cảnh, đồ
kĩ nghệ, làm giống
-giá trị xuất khẩu mang lợi
nhuận cao, và uy tín trên
thị trờng thế giới
ví dụ: cá Ba sa, tôm hùm,

nhiễm
-cơ sở khoa học: động vật
sống cần có môi trờng gắn
liền với thực vật, mùa sinh
sản cá thể tăng
-nghiêm cấm bắt giữ động
vật quý hiếm
-xây dựng khu bảo tồn
động vật
-nhân nuôi động vật có giá
III/ nguy cơ suy giảm đa dạng sinh học
và việc bảo vệ đa dạng sinh học
Để bảo vệ đa dạng sinh học cần:
+nghiêm cấm khai thác rừng bừa bãi
+thuần hoá, lai tạo giống để tăng độ đa
dạng sinh học và độ đa dạng về loài
9
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung
trị
4/ Củng cố :
-Yêu cầu học sinh đọc kết luận sgk -191,-Giáo viên tổng kết toàn bài
5/ H ớng dẫn về nhà : -Học bài và trả lời các câu hỏi sgk, tìm hiểu trớc bài sau .
Ngày soạn :
Ngày giảng:
Tiết 62: Biện pháp đấu tranh sinh học
I/ Mục tiêu :
-HS nêu đợc khái niệm đấu tranh sinh học
-thấy đợc cá c biện pháp chính trong đấu tranh sinh học là sử dụng các loại thiên địch

vật gây hại
ví dụ: mèo diệt
chuột
I/ thế nào là biện pháp đấu tranh sinh học
Đấu tranh sinh học là biện pháp sử dụng sinh vật hoặc
sản phẩm của chúng nhằm ngăn chặn hoặc giảm bớt
thiệt hại do các sinh vật gây ra
* Hoạt động 2:
Những biện pháp
đấu tranh sinh học
Yêu cầu hs thảo luận
và hoàn thành vào
bảng
?giải thích biện pháp
gây vô sinh để diệt
sinh vật gây hại
-thông báo: ở Hawai:
cây cảnh Lan tân phát
triên rnhiều thì có
hại.Ngời ta nhập về 8
loại sâu bọ tiêu diệt
Lan ta na.khi Lan ta
na. bị tiêu diệt ảnh h-
ởng tới chim sáo ăn
quả cây này.cim sáo
ăn sâu Cirphis gây hại
cho đồng cỏ, ruộng
*đọc thông tin,
thống nhất trả
lời:

Biện
pháp
Thiên địch
tiêu diệt
sinh vật gây
hại
Thiên địch đẻ
trứng kí sinh
vào sinh vật
gây hại hay
trứng sâu hại
Sử dụng vi
khuẩn gây bệnh
truyền nhiễm
diệt sinh vật gây
hại
Tên thiên
địch
mèo(1)
cá cờ(2)
sáo(3)
kiến
vống(4)
bọ rùa(5)
diều hâu(6)
-ong mắt
đỏ(1)
-ấu trùng của
bớm đêm(2)
-vi khuẩn

Nội dung
lúa lại phát triển
Hoạt động 3: những
u điểm và hạn chế
của biện pháp đấu
trnh sinh học
?đấu tranh sinh học
có những u điểm gì
?hạn chế của biện
pháp đấu tranh sinh
học là gì
-đấu tranh sinh
học không gây
ô nhiễm môi tr-
ờng và tránh
hiện tợng
kháng thuốc
-hạn chế: mất
cân bằng trong
quần xã, thiên
địch không
quen khí hậu sẽ
không phát huy
tác dụng động
vật ăn sâu hại
cây ăn luôn hạt
của cây
III/ nguy cơ suy giảm đa dạng sinh học và việc bảo
vệ đa dạng sinh học
*u điểm của biện pháp đấu tranh sinh học: tiêu diệt

?kể tên một số động vật
quý hiếm mà em biết
-động vật quý hiếm vừa
có nhiều giá trị và có
số lợng ít
-các động vật quý hiếm
nh: sóc đỏ, bớm phợng
cánh đuôi nheo, phợng
hoàng đất
đọc thông tin
sgk
Và nêu đợc:
động vật quý
hiếm có giá
trị kinh tế cao
I/ thế nào là động vật quý hiếm
động vật quý hếm là những động vật có giá trị nhiều
mặt và có số lợng giảm sút
* Hoạt động 2: ví dụ
minh hoạ các cấp độ
tuyệt chủng của động
vật quý hiếm ở Việt
Nam
Yêu cầu hs thảo luận
và hoàn thành vào bảng
1( một số động vật quý
hiếm ở Việt Nam)
?qua bảng này cho biết:
động vật quý hiếm có
giá trị gì

Giá trị của động
vật quý hiếm
1 ốc xà cừ Rất nguy cấp Kỹ nghệ khảm trai
2 Tôm hùm đá Nguy cấp Thực phẩm ngon
xuất khẩu
3 Cà cuống sẽ nguy cấp Thực phẩm, đặc
sản gia vị
4 Cá ngựa gai sẽ nguy cấp Dợc liệu chữa bệnh
hen
5 Rùa núi vàng Nguy cấp Dợc liệu, đồ kĩ
nghệ
6 Gà lôi trắng ít nguy cấp động vật đặc hữu
,làm cảnh
7 Khớu đầu đen ít nguy cấp động vật đặc hữu
,làm cảnh
8 Sóc đỏ ít nguy cấp Thẩm mĩ, làm cảnh
9 Hơu xạ Rất nguy cấp Dợc liệu sản xuất
nớc hoa
10 khỉ vàng ít nguy cấp Giá trị vật liệu, vật
mẫu trong y học
*cấp độ tuyệt chủng động vật quý hiếm ở Việt Nam đ-
ợc biểu thị: rất nguy cấp, nguy cấp, ít nguy cấp và sẽ
nguy cấp
13
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động
của học sinh
Nội dung
hoàng đất

-bảo vệ môi trờng sống
-cấm săn bắn, buôn bán, giữ trái phép
-chăn nuôi chăm sóc đầy đủ
-xây dựng khu dự trữ thiên nhiên
4/ Củng cố -Yêu cầu học sinh đọc kết luận sgk -198,-Giáo viên tổng kết toàn bài
5/ H ớng dẫn về nhà : -Học bài và trả lời các câu hỏi sgk, tìm hiểu trớc bài sau .


14
Ngày soạn:
Ngày giảng :
Tiết 64,65: tìm hiểu một số động vật có tầm quan trọng trong kinh tế
địa ph ơng
I/ Mục tiêu :
-HS tìm hiểu thông tin từ sách báo, thực tiễn sản xuất ở địa phơng để bổ xung kiến thức về
một số động vật có tầm quan trọng thực tế ở địa phơng
-Rèn kĩ năng phân tích, tổng hợp thông tin theo chủ đề
-giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ môn gắn với thực tế sản xuất
II/ Chuẩn bị
Giáo viên : Giáo án , t liệu về một số động vật cớ tầm quan rtọng trong kinh tế của địa phơng
Học sinh : su tầm thông tin
III/ Tiến trình lên lớp :
1/ ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ : kiểm tra 2 học sinh trả lời câu 1và 2 sgk-198
3/ Bài mới :
*Hoạt động 1: H ớng dẫn cách thu thập thông tin ( tiết 1)
Gv: chia lớp thành các nhóm( mỗi nhóm 6 hs) và nêu nội dung phải hoàn thành trong bài học
-thu thập các thông tin theo yêu cầu:
a) tên loài động vật cụ thể
VD: tôm, cá, lợn, bò, gà, tằm, cá sấu

I/ Mục tiêu :
-HS nêu đợcấpự tiến hoá của giới động vật từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, thấy rõ
các đặc điểm thích nghi của động vật với môi trờng sống, chỉ rõ giá trị nhiều mặt của giới
động vật
-Rèn kĩ năng phân tích tổng hợp kiến thức
-giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn
II/ Chuẩn bị
Giáo viên : Giáo án
Học sinh : tìm hiểu trớc bài học mới
III/ Tiến trình lên lớp :
1/ ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ : kiểm tra trong quá trình học bài mới
3/ Bài mới :
Hoạt
động của
giáo viên
Hoạt động
của học
sinh
Nội dung
*Hoạt
động 1tìm
hiểu sự
tiến hoá
của giới
động vật
?Thế nào
gọi là
động vật
quý hiếm

vật đợc thể
hiện nh
thế nào
?sự thích
nghi của
động vật
với môi tr-
ờng sống
thể hiện
nh thế nào
?thế nào là
hiện tợng
thứ sinh,
cho ví dụ
cụ thể
?hãy tìm
trong các
loài bò sát,
chim có
loài nào
quay trở
lại môi tr-
ờng nớc
thể hiện sự
phức tạp về
tổ chức cơ
thể, bộ phận
năng đỡ
-sự thích
nghi của

có bộ x-
ơng
ngoài
bằng
kitin
Cơ thể cố bộ xơng
trong
Ngành ĐVNS Ruột
khoang
Các
ngành
giun
Thân mềm Chân
khớp
động vật có xơng
Sống
đại
diện
Trùng
roi
Thuỷ tức Giun
đũa,
giun
đất
Trai sông Châu
chấu
Cá chép, ếch, thằn
lằn bóng đuôi
dài, chim bồ câu
thỏ

bảng trình
bày
III/ tầm quan trọng trong thực tiễn của giới động vật
*đa số động vật có lợi cho tự nhiên và cho đời sống con ngời
Một số động vật gây hại
Bảng 2: những động vật có tầm quan trọng trong thực tiễn
Tầm quan trọng trong thực
tiễn
Tên bài
động vật không xơng sống động vật có xơng sống
động vật
có ích
-thực phẩm( vật nuôi, đặc
sản)
-dợc liệu, cong nghệ,
nông nghiệp, làm cảnh,
trong tự nhiên
Tôm, cua, mực , san hô, giun đất, trai
ngọc, nhện, ong
Cá chim, thú, gấu, khỉ,
rắn, bò ,cầy, công, trâu
bò, gà, vẹt, cá, chim
động vật
có hại
đối với nông nghiệp
đối với đời sống con ngời
đối với sức khoẻ con ngời
Châu chấu, sâu gai, bọ rùa, ruồi
muỗi, giun đũa, sán
Chuột, rắn độc

c) chứa và làm mềm thức ăn trớc khi đa vào dạ dày
d) cả a,b và c
Câu 4: ở bồ câu, máu đi nuôi cơ thể là loại máu gì?
a) đỏ tơi
b) đỏ thẫm
c) đỏ tơi và máu pha
d) Cả a và b
Câu 5: ở thỏ, những răng nào có vai trò nghiền thức ăn?
a) răng cửa b) Răng nanh
c)răng hàm d)Răng cửa và răng hàm
Câu 6 : Trung ơng thần kinh của thỏ gồm những bộ phận nào?
a) Não bộ và các dây thần kinh b)Tuỷ sống và các dây thần kinh
c) Não bộ và tuỷ sống d)cả a và b
20
Câu 7: Đặc điểm của bộ dơi là gì?
a) chi trớc biến đổi thành cánh da b)Dơi có đuôi ngắn
c)dơi ăn sâu bọ hoặc ăn hoa quả d)cả a,b,c
Câu8: Đặc điểm của bộ cá voi là gì?
a ) cơ thể hình thoi
b)cá voi có lớp mỡ dới da rất dày, cổ không phân biệt với thân, vây đuôi nằm ngang, bơi bằng
cách uôn smiình theo chiều dọc
c)chi trớc biến đổi thành vây bơi dạng mái chèo, chi sau tiêu giảm
d) cả a,b,c
II/ Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 9: chọn các cụm từ trong các cụm từ: nở ra con, thích nghi cao, lông vũ, đặc điểm chung,
mạng ống khí, có 4 ngăn điền vào chỗ trống thay cho các số1,2,3 để hoàn thành các câu
sau:
Chim là động vật có xơng sống(1) đối với sự bay lợn và với những điều kiện sống khác
nhau.Chúng có những (2) sau: mình có (3) bao phủ, chi trớc biến đổi thành cánh, có mỏ sừng,
phổi có(4), có túi khí tham gia vào hô hấp, tim (5), máu đỏ tơi nuôi cơ thể, là động vật hằng

Câu 7:d
Câu 8: d
Câu 9: 1: thích nghi cao, 2: đặc điểm chung, 3: lông vũ , 4: mạng ống khí, 5: có 4ngăn
6: nở ra con
Câu 10: 1- có xơng sống ; 2- Cao nhất; 3- Nuôi con; 4- Cơ thể; 5- phân hoá; 6- Bộ não
Câu 11: 1: a,b,c,d,e,g,h,p
2: l,m
3:i,k,n
4:o
Ngày soạn :
Ngày giảng :
22
Tiết 68, 69, 70: Thăm quan thiên nhiên
I/ Mục tiêu :
-Tạo cơ hội cho học sinh tiếp xúc với thiên nhiên và thế giới động vật
-Học sinh sẽ đợc nghiên cú động vật sống trong thiên nhiên
-Rèn kỹ năng quan sát và sử dụng các dụng cụ để theo dõi hoạt động sống của động vật
-Tập cách nhận biết động vật và ghi chép ngoài thiên nhiên
-Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thế giới động vật đặc biệt là động vật có ích
II/ Chuẩn bị
Giáo viên : Chuẩn bị t liệu về thực vật và động vật( bằng phơng pháp vấn đáp trò chuyện)
Nếu có điều kiện thì tổ chức cho học sinh thăm quan( chuẩn bị lọ bắt động vật, hộp chứa mẫu,
kính lúp cầm tay, vợt, vở ghi chép
Học sinh : Su tầm tài liệu về thực vậ và động vật trong thiên nhiên
III/ Tiến trình lên lớp :
1/ ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra : kiểm tra trong quá trình học
3/ Bài mới : Thăm quan thiên nhiên ( Nếu không có điều kiện thăm quan trực tiếp, giáo
viên su tầm tài liệu, tổ chức trao đổi với học sinh về đề tài thăm quan thiên nhiên, nói
chuyện về những loài động vật và thực vật quý hiếm. Giáo dục ý thức bảo vệ)

3/Quan sát sự thích nghi dinh dỡng của động vật
Quan sát các loại động vật có hình thức dinh dỡng nh thế nào?
ví dụ : ăn lá. ăn hạt. ăn động vật nhỏ, hút mật
4/ Quan sát mối quan hệ động vật và thực vật
Tìm xem có động vật nào có ích hoặc gây hại cho thực vật
Ví dụ : Ong hút mật thụ phấn cho hoa, sâu ăn lá dẫn đến cây chết
5/ Quan sát hiện tợng nghuỵ trang của động vật
Có những hiện tợng sau: Màu sắc giống lá cây, cành cây, màu đất
Duỗi cơ thể giống cành cây khô hay một chiếc lá
Cuộn tròn giống hòn đá
6/ Quan sát số lợng thành phần động vật trong tự nhiên
Từng môi trờng có thành phần loài nh thế nào?
Trong môi trờng số lợng cá thể nh thế nào?
Loài động vật nào không có trong môi trờng đó?
Hoạt động 2 : Hớng dẫn học sinh tiền hành quan sát ghi chép và bảo quản
Hoạt động 3: Báo cáo kết quả của mỗi nhóm
Yêu cầu : Các nhóm báo cáo kết quả gồm :
Bảng tên các động vật và môi trờng sống mẫu thu thập đợc đánh giá về số lợng thành phần
động vật trong tự nhiên
IV/ Kiểm tra đánh giá : Giáo viên nhận xét tinh thần thái độ học tập của học sinh, đánh giá
kết quả học tập của các nhóm
24


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status