Chng 3: Điện áp ĐM mạng điện
Việc lựa chọn điện áp cho MĐ có thể ảnh h-ởng rất lớn đến
các chỉ tiêu kĩ thuật và kinh tế của MĐ. Nếu chọn điện áp mạng
điện nhỏ thì gây tổn thất điện nguồn lớn. Do đó điện áp định mức
phải đ-ợc lựa chọn sao cho hợp lí nhất.
Điện áp định mức phụ thuộc vào cstd và khoảng cách truyền
tải
Điện áp định mức của hệ thống đ-ợc tính theo công thức kinh
nghiệm sau:
U=4,34 *
Pl *16
Trong đó
P: Công suất chuyên trở của đ-ờng dây(MW)
L: Chiều dài của đ-ờng đây(Km)
Kết quả tính toán đựơc cho trong bảng sau:
Đoạn N-1 N-2 N-3 N-4 N-5 N-6
L(Km) 50 72,11 80,62 58,31 63,24 50,99
P(MW) 30 32 28 24 30 32
U
đm
99,9 104,89 99,78 91,27 101,15 102,977
70<U
i
<160 (km) Nên chọn U
đm
110 KV
2. Lựa chọn tiết diện dây dẫn theo điều kiện phát nóng
a. Lựa chọn tiết diện dây dẫn
Trong những tính toán đơn giản đv mạng điện khu vực, tiết
diện dây dẫn th-ờng đ-ợc lựa chọn theo mật độ kinh tế của dòng
điện J
imax
=
dm
i
Un
S
3
Với S
i
: CS biểu kiến trên các đoạn đd
n : Số mạch của đd
U
đm
: Điện áp định mức của MĐ
Dựa vào giá trị của F
i
ta chọ F
itc
gần nhất và lớn hơn
b. Kiểm tra điều kiện phát sóng
Tiết diện dây dẫn đ-ợc lựa chọn phải đảm bảo không xuất
hiện vầng quang trên các đd và thoả mãn điều kiện phát sóng:
I
SC
<= I
CP
với I
SC
= 2. I
MAX
2
)
Chọn tiết diện gần N-1 nhất:
F
N-1TC
= 95 (mm
2
)
Tiết diện đã chọn >70mm
2
vì vậy thoả mãn điều kiện không
xuất hiện vầng quan do điện áp định mức của mạng điện là 110KV
Dòng điện lớn nhất cho phép trên đ-ờng dây là: I
CP
=330(A)
Khi xẩy ra sự cố đứt một mạch đd, dòng sự cố chạy trên
mạng còn lại có giá trị là:
I
N-1SC
= 2.92,6 = 185,2 < I
CP
= 330 (A)
Nh- vậy, tiết diện dây dẫn của đoạn dây đã lựa chọn thoả
mãn các yêu cầu kĩ thuật
Tính toán t-ơng tự cho các đ-ờng dây còn lại ta có bảng sau:
Đoạn N-1 N-2 N-3 N-4 N-5 N-6
L(km) 50 72,11 80,62 58,31 63,24 50,99
P(MW) 30 32 28 24 30 32
Q(MVAR) 18,591 19,83 14,873 17,352 18,591 19,83
I
B = b
0
.l (
)
- Đ-ờng dây 2 mạch: R=r
0
.l/2(
)
X=X
0
.l/2(
)
B=2b
0.
l(
)
Tra bảng ta có các thông số và kết qủa tính toán trong bảng
sau:
Đoạn
đ-ờn
g dây
F
TC
(mm
2
)
N-1 AC-
95
50 0,33 0,429 2,65 8,25 10,72
5
2,65
N-2 AC-
95
72,11 0,33 0,429 2,65 11,89 15,46 3,82
N-3 AC-
70
80,6
2
0,46 0,44 2,58 18,5
4
17,74 4,16
N-4 AC-
70
58,3
1
0,46 0.44 2,58 13,4
1
12,83 3,0
N-5 AC-
95
63,2
4
0,33 0,429 2,65 10,4
3
13,56 3,35
N-6 AC-
: Điện trở t/đ của đoạn dây thứ i
X
i
: Điện dẫn pk của đoạn dây i
Yêu cầu về tổn thất điện áp:
Tổn thất điện áp lúc bình th-ờng
U
MAXbt
% <= (10-15)%
Tổn thất điện áp lớn nhất khi xẩy ra sự cố nặng nề
U
MAXsc
%<= (20-25)%
Tổn thất ở đoạn N-1
U
N1
%=
2
1111
DM
NNNN
U
XQRP
=
2
100
U
MAXSC
% = 12,94
II. ph-ơng án II:
N
1
2
3
4
6
5
1. Điện áp định mức của mạch điện
Tính toán t-ơng tự nh- ph-ơng án 1 ta có bảng sau:
Đoạn N-1 N-2 2-3 N-4 N-6 6-5
L(Km) 50 72,11 36,05 58,31 50,99 31,62
P(MW) 30 60 28 24 62 30
Q(MVAR) 18,591 34,703 14,873 17,352 38,421 18,591
Đoạn N-1 N-1 N-1 N-1 N-1 N-1
U% 3,69 2,53 6,47 4,5 4,67 4,02
U
SC
% 7,38 5,07 12,94 9 9,34 8,04
U
đm
(KV) 99,9 139,43 95,48 91,27 140,16 98
Chọn điện áp định mức của mạng điện là 110KV