Hướng dẫn giải bài tập hóa học lớp 9 - bài 1 - Pdf 16

Bài1:Tínhchấthóahọccủaoxit.Kháiquátvềsự
phânloạioxit.
.
.
.
.
.






bàitập1:sgk/6.Cónhữngoxitsau:CaO,Fe2O3,SO3.Oxitnàocóthể
tácdụngđượcvới:


1)Nước:

Giải: aO H2O > Ca(OH)2C +  −  

 O3 H2O > H2SO4S +  −  
Giảithíchthêm:Fe2O3khôngtantrongnướcđược.Chỉmộtsốkimloại
cóthểtantrongnướcnhư:Ba,Ca,Na,K.

2)Axitclohiđric.

Giải:
aO 2HCl > CaCl2 H2OC +  −  +  

e2O3 HCl > F eCl3 H2OF + 6 − 2 + 3 


5)Canxioxit+Cacbonđioxit>Canxicacbonat


bàitập4*:sgk/6.Chonhữngoxitsau:CO2,SO2,Na2O,CaO,CuO.Hayx
chọnnhữngchấtđãchotácdụngđượcvới:(Viếtphươngtrìnhhóahọc)

a)nước,tạothànhdungdịchaxit.

giải:

O2 H2O > H2CO3C +  −  

 O2 H2O > H2SO3S +  −  

b)nước,tạothànhdungdịchbazơ.

Giải:

a2O H2O > 2N aOHN +  −  

aO H2O > Ca(OH)2C +  −  

c)dungdịchaxit,tạothànhmuốivànước.

Giải:

a2O 2HCl > 2N aCl H2ON +  −  +  

aO 2HCl > CaCl2 H2OC +  −  +  

Tómtắt:
mCuO=1,6g
mH2SO4=100g
C%H2SO4=20%

a)ViếtPTHH.
b)C%H2SO4=?
C%CuSO4=?

bàilàm:

a)PTHH:
uO H2SO4 > CuSO4 H2OC +  −  +  
1mol1mol1mol1mol
0,02molxmolymol

b)Sốmolcủacácchấtthamgiaphảnứnglà:
nCuO=m/M=1,6/80=0,02(mol)
mH2SO4=C%.mdd:100%=20g
=>nH2SO4=m:M=20:98=0,2(mol)
Lậptỉlệ:0,02/1<0,2/1
=>H2SO4dư,phươngtrìnhtínhtheosốmolCuO.
SốmolH2SO4thamgiaphảnứnglà:
n=x=0,02.1/1=0,02mol
SốmolH2SO4dưlà:
ndư=nbanđầunphảnứng=0,20,02=0,18mol
KhốilượngH2SO4dưlà:
m=n.M=0,18.98=17,64g

SốmolcủaCuSO4là:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status