KẾ TOÁN CÁC GIAO DỊCH NGOẠI TỆ - Pdf 16

1
CHƯƠNG 2
KẾ TOÁN CÁC GIAO DỊCH
NGOẠI TỆ
2
Nội dung chương bao gồm:
- Giới thiệu VAS 10 - Ảnh hưởng của
việc thay đổi tỷ giá hối đoái  Kế toán
các giao dịch ngoại tệ.
- Kế toán hoạt động xuất- nhập khẩu
trực tiếp.
-
Kế toán hoạt động xuất- nhập khẩu qua
ủy thác.
-
Trình bày thông tin trên BCTC
3
2.1- VAS 10 -
ẢNH HƯỞNG CỦA VIỆC
THAY ĐỔI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
2.1.1- Giới thiệu VAS 10
1/Ghi sổ kế toán & lập BCTC : đơn vị tiền
tệ thống nhất chính thức sử dụng trong
kế toán.
Tỷ giá TT tại ngày giao dịch
Ngoại tệ Đv tiền tệ thống nhất
(VND)
Trường hợp mua bán ngoại tệ bằng VND thì hạch
toán theo tỷ giá thực tế mua bán.
4
Trong kỳ, khi DN có nghiệp vụ kinh tế phát

Khi kết thúc gđ đầu tư XD để đi vào hoạt
động:
CLTG xử lý vào DThu/CPhí TC
hoặc PB dần ( tối đa 5 năm)
8
2.1.2- Kế toán các giao dịch ngoại tệ
trong giai đoạn DN đã đi vào hđKDoanh
- Các khoản mục tiền tệ
- Các khoản mục phi tiền tệ
9
a/ Kế toán vốn bằng tiền ngoại tệ
1111,1121 1112,1122
(1a) Mua ngoại tệ
x TG mua x TG mua
511,711
(2a) DTBH,TNkhác = ngoại tệ
x TG tt x TGtt 007
13x (1b)
(3a) Thu hồi công nợ = ngoại tệ (2b)
x TG gskt x TG tt (3b)
515 635
10
1112,1122 1111,1121
(4a) Bán ngoại tệ
x TGgskt x TG bán
515 635
15x,211,6xx
(5a) Chi mua VT,TSCĐ 007
x TG gskt x TG tt (4b)
3xx (5b)

(5a) K/c lãi TG vào DTTC (5b) K/c lỗ TG vào CPTC
15
2.1.3- Kế toán giao dịch bằng ngoại tệ
trong giai đoạn đầu tư XDCB chưa đi
vào hoạt động
TK 4132 – Chênh lệch TGHĐ trong giai
đoạn đầu tư XDCB
16
3xx 413(4132) 11x,13x
(2) CL lỗ TG do đgiá tăng (1) CL lãi TG do đgiá tăng
SD NPT cuối năm TC SD VBT,KPT cuối năm TC
11x,13x 3xx
(3) CL lỗ TG do đgiá giảm (4) CL lãi TG do đgiá giảm
SD VBT,KPT cuối năm TC SD NPT cuối năm TC
TK lquan TKlquan
(6) CL lỗ TG nghiệp vụ p/s (5)CL lãi TG nghiệp vụ p/s
515 635
(7a)Xử lý lãiTG khi kết thúc (7b)Xử lý lỗTG khi kết thúc
gđ ĐTXD 3387 gđ ĐTXD 242
17
2.2- KẾ TOÁN XUẤT- NHẬP KHẨU TRỰC TIẾP
18
2.2.1- Nhập khẩu trực tiếp
1122 144 331 15x,211
(1a) Mở L/C (2) Dùng KG ttoán (3) Nhận hàng NK
x TG x TG x TG
007 111,112,141…
(1b) (4) CP thu mua
3333, 3332
(5)TNK,TTTĐB HNK

Doanh nghiệp áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên
hàng tồn kho, tính thuế GTGT khấu trừ:
1/ Xuất kho hàng hóa ra cảng làm thủ tục xuất khẩu trực tiếp,
giá Invoice 10,000 USD/FOB.HCMC, giá gốc xuất kho
150.000.000đ. Hàng đã giao lên tàu. Thuế xuất khẩu 5%. Tỷ giá
thực tế 20.800 VND/USD. Chi phí bốc dỡ tại cảng 2.200.000đ
(gồm VAT 10%), đã nộp thuế xuất khẩu và phí bốc dỡ bằng tiền
tạm ứng.
2/ Mười ngày sau, nhận được giấy báo có ngân hàng về tiền
khách hàng trên thanh toán 9,945 USD (ngân hàng đã trừ thủ
tục phí 55 USD, gồm VAT 10%). Tỷ giá thực tế 20.900 VND/USD.
Yêu cầu:
Định khoản tình hình trên.
21
22
2.3- KẾ TOÁN XUẤT- NHẬP KHẨU QUA
ỦY THÁC
2.3.1- Kế toán nhập khẩu qua ủy thác
23
Bên ủy thác nhập khẩu
111,112 331-BNUT 15x,211
(1) Trả trước (2a) Nhận hàng BNUT giao
(có HĐ BNUT) 133
(3) Bên UT tr.tiếp
nộp thuế (4) Phí UT, khoản BNUT
chi hộ phải trả
(5) Thanh toán số (2b1) Nhận hàng BNUT giao (2b2) HĐ
còn lại cho BNUT (chưa có HĐ BNUT) 632
V í d ụ
Doanh nghiệp thương mại kinh doanh h àng chịu thuế GTGT khấu trừ, kế toán

(5b) Thuế phải nộp
511
(7) HHUT được hưởng
(8) Khoản chi hộ BUT
(11) BUT trực tiếp nộp thuế NK,TTĐB,VAT HNK


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status