Ch 4Ch 4
Ch
öông
4Ch
öông
4
CHI PHÍ SÖÛ DUÏNG CHI PHÍ SÖÛ DUÏNG
ÁÁ
VO
Á
N VO
Á
N
CUÛA DOANH NGHIEÄ
P
CUÛA DOANH NGHIEÄ
P
I. Một số thảo luận
@ Để thực hiện hoạt động sxkd, DN cần có vốn
@ DN huy động vốn trên thò trường với 2 dạng
áåhàhhhåhiá
* Vo
á
n co
å
p
h
a
à
n : P
h
von
moi
loa
ï
i
khac
nhau
@ Vốn huy động được dùng để đầu tư vào các hoạt động sxkd.
DN luôn có nhiều cơ ho
ä
i đầu tư vốn thể hie
ä
n
q
ua các DA đầu tư
ääq
Ỉ DN nên đầu tư vốn vào DA nào?
@
Ơ
Û
go
á
c độ kinh te
á
:
hđ sxkd đươc cha
>
chi
phí
Ở gốc độ tài chính: hđ sxkd được chọn khi suất sinh lợi của vốn
đầu tư > Chi phí sử dụng vốn huy động
Ỉ Để ra quyết đònh đầu tư vốn vào DA nào, DN cần xđ suất sinh
lợi của vốn đầu tư vào DA (IRR) và chi phí sd vốn tài trợ cho DA
@ Sau khi chọn DA, vốn được đầu tư vào hoạt động, với mục tiêu
sử dụng vốn hiệu quả, DN cần tạo điều kiện để suất sinh lợi tổng
á
đ
à
tư h
ø
k
ø
>
hi hí ư
û
d
á
h
ø
k
øvon
đ
au
õ
n
g
n
h
ư t
h
ực
hi
e
ä
n mục t
i
e
â
u na
â
n
g
cao
hi
e
ä
u qua
û
sư
û
d
ụn
nvo
á
n rie
â
ng le
õ
đe
å
ra quye
á
t
dung
chi
phí
sd
von
cua
tưng
nguon
von
rieng
i chi phí sd
Thí
du
ï
:
Xet
1
DN
sư
du
ï
ng
2
nguon
von
,
von
co
phan
vơi
IRR
A
14%/nam
Ỉ
DA
đươ
ï
c
cho
ï
n
* Vào giữa năm, DN huy động vốn cổ phần, ở thời điểm này, DN
đang xem xét DA B, IRR
B
=18%/năm Ỉ DA bò loại
Việc dưa va
ø
o chi phí sd vo
á
ncu
û
atư
ø
ng nguo
nguon
von
rieng
le
đe
ra
quyết đònh chọn lựa DA phạm sai lầm
(Loại bỏ DA B có IRR cao để chọn DA có IRR thấp)
Cần có cách thức xác đònh chi phí sử dụng tổng vốn của DA
2. Chi phí sử dụng vốn trung bình có trọng số của
doanh nghiệp WACC ( Weighted Average Cost of
doanh
nghiệp
WACC
(
Weighted
Average
Cost
động
2
nguon
von:
Vo
á
nvayla
ø
Dvơ
ù
i chi phí sd vo
á
nvayla
ø
d
Von
vay
la
D
vơi
chi
vốntổn
g
dụn
g
s
ư
û phíChi
+=+=
V
V
Vđộn
g
hu
y
vốntổn
g
dụn
g
sử
p
híChi
: Tỉ le
ä
chi
p
hí sd tổn
WACC =
V
độn
g
hu
y
vốntổn
g
dụn
g
s
ư
û phíChi
V
eEdD *%*% WACC += Khi DN huy động n nguồn vốn
nn
kWkWkW *% *%*%
2211
+
+
+= WACC
Thí dụ
Vốn vay dài hạn với D
2
= 1150 trđ, tỉ lệ cpsd vốn vay d
2
= 14%
Vốn cổ phần với E = 2200 trđ, tỉ lệ cpsd vốn cp e = 20%
V = 650 + 1150 + 2200 = 4000 trđ %25,16100*
4000
650
%
1
==D
;
%75,28100*
4000
1150
%
2
==D
%55100*
4000
2200
% ==E
đươ
ï
c
@Tỉ û ø à á ( à ù đò h i ù
@
Tỉ
trọn
g
cu
û
a tư
ø
n
g
n
g
uo
à
n vo
á
n
(
ca
à
n xa
ù
c
đò
hí
n
h
Khi xét về giá trò, vấn đề này được nhận diện ở gốc độ kế toán và
gốc độ tài chính
@ Ở gốc độ kế toán: Ghi nhận thông tin xẫy tại từng thời điểm
Khi xét
g
iá tr
ò
của 1 vấn đề tai 1 thời điểm
,
kế toán tính tổn
g
g
iá
gò
ï
,
gg
trò xẫ
y
ra tron
g
quá khứ và hiện tại.
Khi xét giá trò mỗi loại vốn và tổng vốn huy động của DN tại 1
thời điểm, kế toán xác đ
ò
nh
E
=
Eo
+
E
1
+
E
2
+
…
+
Em
(Ei: Giá trò vốn cổ phần huy động ở thời điểm thứ i)
Tổng vốn huy động V = D + E
X ù đò h ỉ û ø à á ø h å hi ä á á û
X
a
ù
c
đò
n
h
t
û
a
DN, đây là cơ cấu vốn theo quan điểm kế toán
Thí dụ
Xe
ù
tDNABC dưava
ø
oba
ù
oca
ù
ota
ø
i chính va
ø
othơ
ø
iđie
å
mt
Xet
DN
ABC
,
dư
ï
a
D = 200.068.250 đ
y
Cơ cấu vốn của DN theo quan điểm kế toán (hay theo sổ
sách kế toán SSKT )
%57100*
000
.
275
.
465
750.206.265
== cp vốn trọng Tỉ
000
.
275
.
465
%43100*
000.275.465
250.068.200
== vay vốn trọng Tỉ
@ Ở gốc độ tài chính: Nhận diện giá trò theo đánh giá của thò
trường ở thời điểm đang xét
Khi xét giá trò mỗi loại vốn và tổng vốn huy động của DN, nhà
tài chính dựa trên
g
iá thò trườn
g
của các
g
p
hát hành
òy òggy
ï
Qg y
ï
p
Giá trò vốn cổ phần hđ E = Thò giá cổ phiếu * Q cp đã phát hành
Tổng vốn huy động V = D + E
ûã á å á
Dựa vào
g
iá trò cu
û
a mo
ã
i loại vo
á
n và to
å
n
g
g
iá trò vo
á
n hu
y
độn
g
à
n sư
û
d
ụng cơ
cấu nào để tính WACC của doanh nghiệp ?
Thí dụ
Sử dụng lại thông tin thí dụ trước, công ty phát hành trái phiếu và
cổ phiếu thường để huy động vốn
Q cp đã phát hành = 27.500 cp, thò giá = 10.000 đ/cp.
Q t
p
dài hạn đã
p
hát hành = 56.250 t
p
,thò
g
iá= 4000 đ/t
p
pp pgp
Giá trò vốn mỗi loại huy động
V á å h à E 27 500*10 000 275 t đ
V
o
á
n co
å
p
+ 22
5
=
500
t
r
đ
o g vo đ V 75 5 500 t đ
%55100*
000.000.500
000.000.275
==cp vốn trọng Tỉ
%45100*
000.000.500
000.000.225
== vay vốn trọng Tỉ
2. Chi phí WACC và cơ cấu vốn theo quan điểm tài chính
@ WACC được xác đònh nhằm mục đích ra quyết đònh về việc
chọn lựa DA đầu tư cũng như đánh giá hiệu quả sd vốn
@ Các quyết đònh và việc đánh giá hiệu quả sd vốn được xét ở
thời điểm hiện tại
Cơ ca
á
uvo
á
n theo quan đie
å
mta
hiện
ta
ï
i
Vậy: Cơ cấu vốn theo quan điểm tài chính phù hợp cho việc xác
đònh WACC theo muc tie
â
a
õ
đònh
đònh
WACC
theo
mu
ï
c
tieu
đa
đònh
@ Cơ cấu vốn theo quan điểm tài chính phù hợp cho việc huy động
th
âá
à
una
ø
ythe
å
hiện sau khi hđ the
â
mvo
á
ncơca
á
uvo
á
nDNva
ø
động
,
đieu
nay
the
hiện
sau
khi
hđ
ï
ng
la
ï
i
thong
tin
thí
du
ï
ve
DN
ABC
,
gia
đònh
:
* DN cần huy động thêm 150 trđ để tài trợ cho DA mới .
*
Chi phí sư
û
Chi phí sử dụng vốn vay d = 12%/năm.
Vốn hu
y
đo
ä
n
g
mới
,
tổn
g
v
ốn hu
y
đo
ä
n
g
sau khi hu
y
đo
ä
n
g
g , gv g g
thêm, cơ cấu vốn và tỉ lệ chi phí sd vốn ứng với cơ cấu
vốn theo quan điểm kế toán và tài chính như sau
Tổng vốn cần huy động : 150.000.000 đ.
p
thườn
g
pg
* Vốn cp mới huy động :150.000.000 * 57% = 85.500.000 đ
* Vốn cp ban đầu : 275.000.000 đ (thò trường)
To
å
ng vo
á
n cp : 275 000 000 + 85 500 000 = 360 500 000 đ
Tong
von
cp
:
275
.
000
.
000
+
85
.
500
.
000
đ
(
t
hò
trươ
ø
n
g)
Tổng vốn vay :225.000.000 + 64.500.000 =289.500.000đ
@ Tổn
g
vốn hu
y
đo
ä
n
g
: 500.000.000 +150.000.000= 650.000.000 đ.
gg
@ Cơ cấu vốn sau khi hu
y
độn
g
:
%46,55100*
000
khi
hđ
von
:
55
,
46%
*
25%
+
44
,
54%
*12%
=
19
,
21%
Cơ cấu và chi phí sd vốn của DN thay đổi sau khi huy động vốn
Huy động vốn ứng với cơ cấu vốn theo quan điểm tài chính
500
.
000
=
357
.
500
.
000
đ
@ Vốn vay
* Vốn vay cần huy động :150.000.000 * 45% = 67.500.000 đ
* á b đ à 225 000 000 đ ( hò ø )
*
Vo
á
n va
y
b
an
đ
a
à
u :
225
.
000
000
650
000.500.357
== cp vốn trọng Tỉ
%45100*
000
.
000
.
650
000.500.292
==vay vốn trọng Tỉ
Chi phí sử dụng vốn :
* Trước khi hđ vốn : 55% * 25% + 45% *12% = 19,15%
* Sau khi hđ vo
á
n : 55% * 25% + 45% *12% 19 15%
000
.
000
.
650
000
.
000
.
650
*
V
e
à
vo
á
n vay
1.1. Chi phí sd vốn vay trước và sau thuế
@ Xét về chi phí trực tiếp tạo ra sản phẩm và dòch vụ, thì
chi phí tra
û
la
õ
i kho
â
ng pha
û
ila
ø
1 khoa
û
n muc chi phí
chi
phí
tra
lai
khong
khuye
á
n
@
Đe
ta
ï
o
đieu
kiện
cho
von
luan
chuyen
va
khuyen
khích các DN mở rộng qui mô hoạt động, qui đònh tài
chính cho phép khấu trừ lãi vay vào thu nhập chòu thuế
Ỉ Chi phí lãi vay sau thuế < chi phí lãi trước thuế
Ỉ
á
Xét DN hoạt động sxkd, tổng vốn hoạt động là V, từ tổng vốn hoạt
đo
ä
n
g,
hàn
g
năm
,
thu nha
äp
k
y
ø vo
ï
n
g
từ tổn
g
vốn là EBIT
äg, g , äp y ïg g
EBIT(Earning Before Interest and Taxes): Thu nhập trước thuế và
trả lãi vay
EBIT Doanh thu
Chi phí
(NVL TL trưc tie
á
pKHCPdòchvu
EBIT
y
; d :Tỉ lệ lãi trước thuế Ỉ Lãi va
y
R = D* d
t : Thuế suất thu nhập doanh nghiệp
a. Xét trường hợp không vay nợ ( D = 0Ỉ R = D*d = 0)
Thu nhập chòu thuế = EBIT
Thuế phải nộp = EBIT * t
Th h ä th á ø t û l
õ
iEBIT
EBIT * t
Th
u n
h
a
ä
p sau
th
ue
á
va
ø
t
ra
û
l
a
TNCT
t
=
(EBIT
R)
t
Sứli (
)
(
)*
TN
S
T va
ứ
l
aừ
i
va
y
=
(
EBIT
õ
ivay
(
R: la
ù
cha
é
n thue
á
Tax shield
)
R*t
=
D*d*t
:
Tiet
kiệm
thue
tư
lai
vay
-t
)
TNST của DN có vay < TNST của DN không vay là do lãi vay
Lãi va
y
trả khi có thuế là R*
(
1-t
)
= D*d*
(
1-t
)
y(
)(
)
@ Chi phí lãi vay và tác động của thuế
CP la
õ
i vay sau thue
á
=CPla
õ
i vay trươ
ù
c thue
á*
(1
-
-
t)
=
Dd(1
-
t)
Chia 2 vế cho D
Ỉ CP lãi vay sau thuế /D = D*d*(1-t) / D = d*(1-t)
á
Đặt : CP trả lãi va
y
sau thue
á
/D = dt
dt = d*(1-t)
1.2. Chi phí lãi vay và khoản vay ngắn hạn
@ Xét DN
,
tron
g
tổn
g
vốn hoa
ï
t đo
ä
n
g
ng
von
vay
%D
1
Tỉ lệ cp lãi vay trước thuế = (FV/D
1
) -1
Tỉ l ä l õi h á d
d
*(1
)
Tỉ
l
e
ä
l
a
õi
va
y
sau t
h
ue
ò
vo
á
n vay
D
1
=
250
tr
đ
Tỉ trọng vốn vay:
100*
250
%
1
V
D =
V
Tỉ lệ lãi vay trước thuế
/%91
250
5,272
1
=−=d
năm
Tỉ lệ lãi vay sau thuế d
1
t = 9%*(1-28%) = 6,48%
n
hàng là 350 trd, hoàn trả sau 1 năm là 385 trđ,
thue
á
sua
á
t thu nhập DN t 28%
thue
suat
thu
nhập
DN
t
=
28%
Hõ ù đòh iù ò á h đä ỉ û
H
a
õy
xa
ù
c
đò
n
h
sau thue
á
trươc
va
sau
thue
(
ĐD
350 đ d
10%/ ê d
72%/ ê )
(
Đ
s:
D
1
=
350
tr
đ
;
d
1
=
10%/
na
V
on
v
a
y
đươ
ï
c
h
uy
động
thong
q
u
a
v
iệc
phat
h
anh
tp
v
ơi
2
2
V
D
D =
;
1
2
−=
h
Pm
FV
d
; d
2
t = d
2
*(1-t)
132
T
ù
ihiá ơ
ù
i
h
ù
th
ø
h
1
D
P
(1
F)
*
100
*
%
2
D
D
n
1
FV
d
D
2n
=
P
m
(1
-
F)
*
q ;
100
*
%
y
được kha
á
u trừ vào TNCT
Vơ
ù
i tra
ù
iphie
á
uda
ø
ihankho
â
ng tra
û
la
õ
iha
ø
ng ky
ø
khoa
û
nla
õ
ivaykho
â
ng
xuất hiện hàng kỳ hoạt động của DN, nhưng DN phải để dành/năm
để đủ tiền thanh toán lãi và vốn gốc ở thời điểm đáo hạn
Khoản trả lãi từ thời điểm vay đến ngày đáo hạn = FV – Pm(1-F)
Khoản trả lãi bình quân hàng năm :
n
FPmFV
PA
)1(
−
−
= Khoản tiết kiệm thuế hàng năm = PA*t /trái phiếu
Tổng giá trò tiết kiện thuế /năm = PA*t*q