TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU - KHỐI 10 TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KỲ II
ÔN TẬP HỌC KỲ II – NIÊN KHÓA 2009 – 2010
ĐỀ SỐ 1
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
CÂU 1. Thực hiện chuỗi phản ứng
S → ZnS → H
2
S → NaHS → Na
2
S → H
2
S → H
2
SO
4
→ SO
2
→ Na
2
SO
3
CÂU 2.
a. Cho biết yếu tố đã sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng trong các trường hợp sau: (1)dùng máy
khuấy trong phản ứng giữa 2 dung dịch, (2) nung đá vôi ở nhiệt độ cao.
b. Cho cân bằng 2SO
2 (k)
+ O
2 (k)
→
¬
O
2
vào dung dịch thuốc tím.
CÂU 6B. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch KI, K
2
SO
4
, KCl, KNO
3
CÂU 7B. Ở một nhiệt độ nhất định, phản ứng thuận nghịch: N
2
+ 3 H
2
→
¬
2 NH
3
đạt đến cân bằng
khi nồng độ các chất như sau: [N
2
] = 0,01 mol/l; [H
2
] = 2 mol/l; [NH
3
] = 0,4 mol/l. tính hằng số cân
bằng ở nhiệt độ đó và nồng độ ban đầu của N
2
và H
2
20
o
C đến 60
o
C thì tốc độ phản ứng tăng mấy lần?
b. Cho cân bằng 2SO
2 (k)
+ O
2 (k)
→
¬
2SO
3 (k)
∆H = - 198 kJ. Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển
dời theo chiều nào? Giải thích?
CÂU 3. Đun nóng hoàn toàn hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh. Đem hoà tan chất rắn sau phản ứng trong
dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lit khí thoát ra. Nếu đem hết lượng khí này cho vào dung dịch Pb(NO
3
)
2
dư thì còn lại 2,24 lit khí. Các thể tích đều đo ở đktc. Tính % khối lượng của sắt và lưu huỳnh trong hỗn
hợp đầu và tính khối lượng kết tủa tạo thành trong dung dịch Pb(NO
3
)
2
?
CÂU 4. Hòa tan hoàn toàn 1,82 gam hỗn hợp Al, Cu vào dung dịch H
2
SO
B. NÂNG CAO
CÂU 5B. Cho O
3
vào dung dịch KI có pha sẵn một ít hồ tinh bột. Trình bày hiện tượng và viết PTPƯ
CÂU 6B. Dùng 1 thuốc thử duy nhất nhận biết các chất rắn sau: Cu, Fe, CuO, Fe
2
O
3
CÂU 7B. Iot bị phân hủy bởi nhiệt theo phản ứng sau: I
2
(k)
→
¬
2I(k). Ở 727
o
C hằng số cân bằng
là 3,8.10
- 5.
. Cho 0,0456 mol I
2
vào trong bình 2,3 lít ở 727
o
C. Tính nồng độ I
2
ở trạng thái cân bằng.
☺ - - ☺
ĐỀ SỐ 3
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
TỔ HÓA Trang 2
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU - KHỐI 10 TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KỲ II
→
¬
CaO (r) + CO
2
(k)
a. Vận tốc phản ứng thay đổi thế nào nếu thay CaCO
3
dạng khối thành CaCO
3
dạng bột.
b. Cho biết cân bằng trên chuuyển dịch theo chiều nào nếu lấy bớt CaO ra khỏi bình phản ứng? Giải
thích?
CÂU 3. Nung nóng hỗn hợp A gồm 11,2g sắt và 4,8g lưu huỳnh trong môi trường kín không có không
khí cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp rắn B. cho B vào dung dịch HCl dư thì
thu được hỗn hợp khí C.
a. Viết phương trình phản ứng và xác định các chất trong B và C.
b. Tính % về khối lượng các chất trong B và % về thể tích của hỗn hợp C
CÂU 4. Hòa tan hoàn toàn 12,3 gam hỗn hợp Al, Cu vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng dư thấy thu được
6,72 lít khí SO
2
(đktc).
a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b. Dẫn lượng khí SO
2
trên vào 200 ml dung dịch NaOH 0,3M. Tính nồng độ mol/l muối thu được
sau phản ứng.
. Khi phản ứng đạt trạng thái cân
bằng có 0,02 mol NH
3
được tạo thành. Tính hằng số cân bằng của phản ứng.
☺ - - ☺
ĐỀ SỐ 4
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
CÂU 1. Thực hiện chuỗi phản ứng
TỔ HÓA Trang 3
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU - KHỐI 10 TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KỲ II
KClO
3
→ O
2
→ S → H
2
S → SO
2
→
Na
2
SO
3
→ Na
2
SO
4
→ NaCl → Cl
2
O
4
(k)
→
¬
2 NO
2
(k)
(4) 2HI (k)
→
¬
H
2
(k) + I
2
(k)
CÂU 3. Dẫn khí H
2
S vào 200g dung dịch KOH 5,6%, hãy tính khối lượng muối thu được trong trường
hợp lượng H
2
S đủ để kết tủa hết 100 ml dung dịch Pb(NO
3
)
2
0,8M.
CÂU 4. Hòa tan hoàn toàn 1,77gam hỗn hợp Zn ,Fe bằng dung dịch H
2
SO
4
2
(k)
→
¬
2NOCl(k). biết nồng độ ban đầu của nitơ monoxit
và clo lần lượt bằng 0,5M và 0,2M, tại thời điểm cân bằng có 20% NO phản ứng. Tính hằng số cân bằng.
☺ - - ☺
ĐỀ SỐ 5
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
CÂU 1. Thực hiện chuỗi phản ứng
H
2
S → S → FeS → H
2
S → Na
2
S → FeS → Fe
2
(SO
4
)
3
→ FeCl
3
→ Fe(OH)
3
TỔ HÓA Trang 4
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU - KHỐI 10 TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KỲ II
CÂU 2.
a. Biết rằng khi tăng 10
2
SO
4
đặc nóng thu được
15,68 lit SO
2
(đkc). Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?
PHẦN RIÊNG
A. CƠ BẢN
CÂU 5A. Nêu hiện tượng và viết PTPƯ khi dẫn khí SO
2
vào lọ đựng dung dịch H
2
S.
CÂU 6A. Dùng 1 thuốc thử duy nhất nhận biết các chất rắn sau: Cu, Fe, CuO, Fe
2
O
3
CÂU 7A. Từ 1 tấn quặng có chứa 80% S nguyên chất, (còn lại là tạp chất không chứa S) có thể điều
chế 2 tấn dung dịch H
2
SO
4
98%. Tính hiệu suất của cả quy trình điều chế.
B. NÂNG CAO
CÂU 5B. Nêu hiện tượng và viết tất cả các PTPƯ minh họa khi cho dung dịch H
2
SO
4
98% vào cốc
4
→ CuCl
2
CÂU 2.
TỔ HÓA Trang 5
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU - KHỐI 10 TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KỲ II
a. Cho biết yếu tố đã sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng trong các trường hợp sau: (1) nghiền
nguyên liệu rắn trước khi đưa vào lò nung, (2) giảm thể tích bình phản ứng khí ở nhiệt độ không
đổi.
b. Trong số các cân bằng sau, cho biết cân bằng chuyển dời theo chiều nào nếu nạp thêm khí H
2
vào
bình phản ứng ?
(1) CH
4
(k) + H
2
O (k)
→
¬
CO (k) + 3 H
2
(k)
(2) CO
2
(k) + H
2
(k)
→
¬
, Na
2
CO
3
, NaCl, Ca(NO
3
)
2
CÂU 7A. Từ 2 tấn quặng pirit sắt có chứa 75% FeS
2
nguyên chất, (còn lại là tạp chất không chứa S)
có thể điều chế 2 tấn dung dịch H
2
SO
4
98%. Tính hiệu suất của cả quy trình điều chế.
B. NÂNG CAO
CÂU 5B. Giải thích hiện tượng dung dịch H
2
S tiếp xúc với không khi một thời gian thì bị vẩn đục.
viết PTPƯ minh họa.
CÂU 6B. Nhận biết các dung dịch NaCl, Na
2
S, Na
2
SO
3
, Na
2
CO
TỔ HÓA Trang 6
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU - KHỐI 10 TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KỲ II
a. Cho biết người ta đã sử dụng biện pháp nào để tăng tốc độ phản ứng trong những trường hợp sau
đây
(1) Rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu.
(2) Tạo thành những lỗ trống trong viên than tổ ong
b. Một phản ứng hóa học có dạng A (k) + B(k)
→
¬
2C (k) ∆H > 0 . Đề nghị các biện pháp để
cân bằng trên chuyển dời theo chiều thuận.
CÂU 3. Dẫn 13,44 lit SO
2
vào 200 ml dd NaOH 2M. tính nồng độ mol/l muối thu được sau phản ứng.
CÂU 4. Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Chia 8,62g hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau
- Cho phần 1 tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư, thu được 2352ml khí (đktc)
- Cho phần 2 tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng, dư thu được 3136ml khí SO
2
(đktc)
a. Tính khối lượng và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b. Dẫn toàn bộ lượng khí SO
2
SO
4
98% . Biết hiệu suất của cả quá trình là 80%
B. NÂNG CAO
CÂU 5B. Nêu hiện tượng và viết PTPƯ khi cho H
2
SO
4
đặc tác dụng với tinh thể CuSO
4
.5H
2
O
CÂU 6B. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch: H
2
O, H
2
O
2
, HCl, H
2
SO
4
CÂU 7B. Phân hủy 0,25 mol N
2
O
4
trong bình 1,5 lít theo phương trình sau: N
2
O
→
¬
2SO
3 (k)
∆H = - 198 kJ. Khi lấy bớt SO
3
ra khỏi hệ, cân bằng
chuyển dời theo chiều nào? Giải thích?
CÂU 3. Dẫn 4,48 lit SO
2
(đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 2M. Gọi tên và tính nồng độ mol/l của muối
tạo thành trong dung dịch.
CÂU 4. Cho 11 gam hỗn hợp sắt và nhôm vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu được 10,08 lit khí SO
2
(đkc). Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?
PHẦN RIÊNG
A. CƠ BẢN
CÂU 5A. Nung Zn và S trong môi trường không có không khí. Sản phẩm rắn được cho vào dd HCl
dư. Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào dung dịch Pb(NO
3
)
2
dư thì vẫn thấy khí thoát ra. Giải thích hiện
tượng trên và viết PTPƯ minh họa.
CÂU 6A. Nhận biết các chất bột: Na
2
4
, H
2
SO
4
CÂU 7B. Viết biểu thức hằng số cân bằng của hai phản ứng sau:
a. CaCO
3
(r)
→
¬
CaO(r) + CO
2
(k)
b. C(r) + H
2
O (k)
→
¬
CO(k) + H
2
(k)
☺ - - ☺
ĐỀ SỐ 9
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
CÂU 1. Thực hiện chuỗi phản ứng
Axit sunfuric → khí sunfurơ → lưu huỳnh trioxit → axit sunfuric → hidro sunfua → lưu huỳnh → lưu
huỳnh đioxit → axit sunfuric → bari sunfat
CÂU 2.
a. Trong phòng thí nghiệm, để tăng tốc độ của một số phản ứng hóa học ngoài các biện pháp như
SO
4
đặc nóng thu được khí. Dẫn khí này vào dung dịch
Pb(NO3)2 thì thấy có kết tủa đen. Giải thích hiện tượng trên và viết PTPƯ.
CÂU 6A. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch: Pb(NO
3
)
2
, Na
2
CO
3
, HCl,
Ca(NO
3
)
2
CÂU 7A. Từ 2 tấn quặng chứa FeS
2
và tạp chất không chứa S có thể điều chế được 2 tấn dung dịch
H
2
SO
4
98%. Biết hiệu suất của cả quá trình là 80%. Xác định % FeS
2
nguyên chất trong quặng.
B. NÂNG CAO
CÂU 5B. Nung Mg và S trong môi trường không có không khí. Sản phẩm rắn được cho vào dd HCl
dư. Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào dung dịch Pb(NO
FeS
2
→ SO
2
→ SO
3
→ H
2
SO
4
→ SO
2
→ S → FeS → H
2
S→ SO
2
CÂU 2.
a. Khi nhiệt độ tăng 10
o
C, tốc độ phản ứng tăng 4 lần. Hỏi tốc độ của một phản ứng sẽ giảm đi bao
nhiêu lần nếu nhiệt độ giảm từ 70
o
C xuống còn 40
o
C.
TỔ HÓA Trang 9
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU - KHỐI 10 TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KỲ II
b. Cho cân bằng 2SO
2 (k)
+ O
PHẦN RIÊNG
A. CƠ BẢN
CÂU 5A. Nêu hiện tượng và viết PTPƯ khi đốt khí H
2
S bằng ngọn lửa đèn cồn có chắn tấm kính bên
trên ngọn lửa.
CÂU 6A. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch không màu mất nhãn: NaNO
3
,
NaCl, Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
CÂU 7A. Từ 1 tấn quặng chứa S và tạp chất không chứa S có thể điều chế được 2 tấn dung dịch
H
2
SO
4
98%. Biết hiệu suất của cả quá trình là 80%. Xác định % S nguyên chất trong quặng.
B. NÂNG CAO
CÂU 5B. Cho O
3
vào dung dịch KI có pha sẵn vài giọt rượu quỳ. Trình bày hiện tượng và viết PTPƯ
CÂU 6B. Nhận biết các dung dịch H
2
SO
a/ Thay axit mới có nồng độ 0,3M
TỔ HÓA Trang 10
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU - KHỐI 10 TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KỲ II
b/ Thay 5,6g Fe dạng hạt
4/ Cho cân bằng hóa học sau: N
2
+ 3H
2
↔ 2NH
3
Cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều nào khi ta thay đổi 1 trong các yếu tố sau:
a/ Tăng nồng độ NH
3
b/ Giảm áp suất của hệ
5/ Nung hỗn hợp gồm 22,4g Fe và 9,6g S trong môi trường không có không khí thu được hỗn hợp rắn X.
a/ Tính khối lượng hỗn hợp rắn X
b/ Cho ½ lượng hỗn hợp rắn X ở trên vào dung dịch axit sunfuric loãng dư thu được hỗn hợp khí Y. Hãy
cho biết hỗn hợp khí Y nặng hay nhẹ hơn khí nito bao nhiêu lần?
6/ Choc ho 11,3 g hỗn hợp gồm Zn, Mg vào dung dịch axit sunfuric đặc, nóng dư thu được 6,72 lít khí
SO
2
duy nhất (đkc)
a/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b/ Dẫn toàn bộ lượng SO
2
ở trên vào 350ml dung dịch NaOH 2M. Tính C
M
các chất trong dung dịch sau
2
] = [I
2
]= 0,107M; [HI] = 0,786M. Tính hằng số cân bằng K
c
của pứ ở 430
0
C
☺ - - ☺
ĐỀ SỐ 12
A. PHẦN CHUNG:
1/ Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ đk nếu có )
Hidro sunfua → khí sunfuro → lưu huỳnh VI oxit → axit sunfuric → đồng sunfat
Kali hidrosunfit → bari sunfit → bari sunfat
3/ Cho 5,4 g Al dạng bột vào dung dịch H
2
SO
4
0,1M. Nếu ta thay đổi 1 trong các yếu tố sau thì vận tốc
phản ứng thay đổi như thế nào?
a/ Lấy thể tích dung dịch axit gấp đôi ban đầu
b/ Giảm nhiệt độ phản ứng
4/ Cho cân bằng hóa học sau: SO
2
+ 1/2O
2
↔ SO
3
TỔ HÓA Trang 11
thuốc tím thu được dung dịch X. Cho dd bari clorua vào dung dịch X. Nêu hiện tượng xảy ra, giải thích và
viết ptpu
2/ Viết ptpu chứng minh hidro peoxit có tính oxi hóa mạnh hơn nước
3/ Cho pứ sau: H
2
O(k) + CO(k) ↔ H
2
(k) + CO
2
(k)
Ở 700
0
C hằng số cân bằng Kc = 1,783. Tính nồng độ của H
2
O và CO ở trạng thái cân bằng. biết rằng
hỗn hợp ban đầu gồm 0,3 mol H
2
O và 0,3 mol CO trong bình 10 lít ở 700
0
C
☺ - - ☺
TỔ HÓA Trang 12