Sở GD &ĐT KON TUM
Trường THPT Đăk HÀ
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KỲ II
Môn: hóa học: Lớp 10 (Ban KHXH & NV)
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
Học sinh chọn phương án trả lời đúng nhất
bằng cách khoanh tròn một trong các phương án lựa chọn A, B, C hoặc D
Câu1.Dung dịch axitsunfuhiđric(H
2
S) để lâu trong không khí sẽ
A. chuyển sang màu vàng . B. không có hiện tượng gì.
C. có vẩn đục màu vàng D. có bọt khí thoát ra.
Câu 2. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá khử?
A. Fe + FeCl
3
B. FeCl
2
+ Cl
2
.
C. Fe + H
2
SO
4
đặc nóng. D. FeO + H
2
SO
4
(loãng)
Câu 3. Dẫn khí O
3
3
và CO
2
.
Câu 7. Xét phản ứng: 2KClO
3
(r)
→
2KCl (r) + 3O
2
(k).
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng ?
A. Kích thước của các tinh thể KClO
3
. B. Nhiệt độ.
C. Chất xúc tác. D. Áp suất .
Câu 8. Trong phòng thí nghiệm oxi được điều chế bằng cách
A. nhiệt phân KClO
3
với xúc tác MnO
2
. B. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
C. điện phân nước. D. điện phân dd NaOH.
Câu 9.Trong những tính chất sau, tính chất nào không phải là tính chất của axit sunfuric
đặc nguội?
A. Hoà tan được kim loại Al và Fe. B. Háo nước.
C. Tan trong nước toả nhiều nhiệt. D. Làm hoá than vải
Câu 10.Cho 11 (g) hỗn hợp hai kim loại Al, Cu tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
. D. H
2
S
Câu 14.Cho hỗn hợp FeS và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư . Hỗn hợp khí thu được sau
phản ứng gồm
A. H
2
S, SO
2
. B. H
2
S và S. C. H
2
và S. D. H
2
S và H
2
.
Câu 15.Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 chất sau : NaCl, HCl, H
2
SO
4
, Na
2
SO
4
.Hoá chất để nhận
biết 4 lọ trên là
A. quì tím , AgCl. B. quì tím, NaOH
, O
3
.
Câu 17.Cho một ít bột lưu huỳnh vào ống nghiệm đựng dung dịch H
2
SO
4
loãng .Hiện
tượng xảy ra là
A. không có hiện tượng gì.
B. lưu huỳnh tan , có khí màu nâu thoát ra .
C. lưu huỳnh tan ra có hơi màu vàng thoát ra.
D. lưu huỳnh tan , có khí không màu thoát ra.
Câu 18.Hỗn hợp khí gồm O
2
, CO
2
, SO
2
. Để thu được O
2
tinh khiết người ta cho các khí này
qua dung dịch
A. HCl B. Br
2
C. Cl
2
D. NaOH
Câu 19. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO
2
S là chất oxi hoá, H
2
O là chất khử.
C. H
2
S là chất khử, Cl
2
là chất oxi hoá. D. H
2
S là chất khử, H
2
O là chất oxi hoá.
Câu 21: Khi đưa một sợi dây Mg nóng đỏ vào bình đựng khí Cl
2
thì
A. dây Mg tiếp tục cháy nhưng rất yếu.
B. không thấy hiện tượng gì xảy ra.
C. dây Mg không cháy nữa.
D. dây Mg tiếp tục cháy rất mạnh tới khi hết lượng Clo.
Câu 22. Trong các cặp chất phản ứng sau, cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất
A. Zn + HCl 0,3M. B. Zn + HCl 0,1M
C. Zn + HCl 0,05M D. Zn + HCl 0,2M
Câu 23.Cho các chất : S, SO
2
, H
2
S, H
2
SO
4
2
SO
4
đặc.
C. Rót từ từ dd H
2
SO
4
đặc vào nước, khuấy đều.
D. Rót từ từ dd H
2
SO
4
đặc vào nước
Câu 25. Có 2 bình đựng khí H
2
S, O
2
.Để nhận biết được 2 khí người ta dùng thuốc thử là:
A. dung dịch HCl. B. dung dịch KOH.
C. dung dịch NaCl. D. dung dịch Pb(NO
3
)
2
.
Câu 26. Trong phòng thí nghiệm, SO
2
được điều chế bằng cách nào sau đây?
A. Đốt cháy lưu huỳnh trong khí oxi.
B. Đun nóng dd H
N
2
(K) + 3H
2
(k)
0
t
xt
→
¬
2NH
3
(k)
H
∆
=- 92kj
Để tăng hiệu suất tạo ra NH
3
, ta có thể
A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất B. tăng nhiệt độ và tăng áp suất
C. tăng nhiệt độ và giảm áp suất D. giảm nhiệt độ và tăng áp suất
Câu 31. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của các nguyên tố nhóm halogen có số electron độc
thân là
A. 1 B. 4 C. 6. D. 7.
Câu 32. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO
2
vào 300 ml dd NaOH 0,5 M. Cô cạn dd thì thu
được m gam chất rắn. m có giá trị là
A. 1,51g. B. 15.1g C. 11,5g D. 1,15g
Sở GD &ĐT KON TUM
→
H
2
SO
4
+ 8HCl.
Câu nào sau đây diễn tả đúng bản chất của phản ứng ?
A. H
2
S là chất oxi hoá, H
2
O là chất khử. B. H
2
S là chất khử, Cl
2
là chất oxi hoá.
C. H
2
S là chất oxi hoá, Cl
2
là chất khử. D. H
2
S là chất khử, H
2
O là chất oxi hoá.
Câu 5. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO
2
và CO
2
A. dd Ca(OH)
S D. O
3
.
Câu 9. Dung dịch axitsunfuhiđric để lâu trong không khí sẽ
A. chuyển sang màu vàng . B. có bọt khí thoát ra.
C. có vẩn đục màu vàng D. không có hiện tượng gì.
Câu 10. Hỗn hợp khí gồm O
2
, CO
2
, SO
2
. Để được O
2
tinh khiết người ta cho các khí này
qua dung dịch
A. NaOH B. Br
2
C. HCl D. Cl
2
Đề chính thức
Mã đề: 002
Câu 11. Các khí sinh ra trong thí nghiệm khi cho H
2
SO
4
đặc vào đường là
A. H
2
S và CO
. D. H
2
S và S.
Câu 14. Dãy chất nào sau đây thể hiện tính oxi hoá tăng dần.
A. O
2
, S, O
3
, I
2
. B. S, O
2
, I
2
, O
3
. C. O
3
, I
2
, O
2
, S. D. S, I
2
, O
2
, O
3
.
Câu 15. Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 chất sau : NaCl, HCl, H
A. Fe + H
2
SO
4
đặc nóng. B. FeCl
2
+ Cl
2
.
C. FeO + H
2
SO
4
(loãng) D. Fe + FeCl
3
Câu 18.Cho 11 (g) hỗn hợp hai kim loại Al, Cu tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư.
.Phản ứng kết thúc, thu được 6,72 lít khí (đktc). Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn
hợp bằng
A. 50,9% B. 49,1% C. 40,9% D. 60,9%
Câu 19. Để nhận biết các muối: NaCl, NaI, NaBr.Người ta dùng chất nào sau đây?
A. Dung dịch AgNO
3
. B. Dung dịch H
2
SO
4