On thi phan thuc hanh Dia 12 (saved) - Pdf 16

ôn thi tốt nghiệp bùI Thị hậu Yên Thành 3- nghệ an
Các dạng bài tập cơ bản
IV. BIU TRềN:
Dựng th hin s thay i t l, c cu, t trng ca cỏc i tng a lớ theo thi gian v khụng
gian Nu thay theo thi gian thỡ khụng quỏ 3 mc thi gian.
Bi tp 1
Cho bng s liu v Giỏ tr sn xut cụng nghip phõn theo thnh phn kinh t ca nc ta ( giỏ so
sỏnh nm 1994) (n v: t ng)
Thnh phn kinh t 1995 2005
Nh nc 51990 249085
Ngoi nhỏ nc 25451 308854
Khu vc cú vn u t nc ngoi 25933 433110
a. V biu thớch hp th hin giỏ tr sn xut cụng nghip theo thnh phn kinh t nc ta nm
1995 v 2005.
b. Nhn xột v gii thớch.
Bi tp 2
Cho bng s liu C cu giỏ tr sn xut cụng nghip theo vựng lónh th: (%)
Cỏc vựng 1995 2005
ng bng Sụng Hng 17.7 19.7
Trung du min nỳi Bc B 6.3 4.6
Bc Trung B 3.6 2.4
Duyờn Hi Nam Trung B 4.8 4.7
Tõy Nguyờn 1.2 0.7
ụng Nam B 49.4 55.6
ng bng Sụng Cu Long 11.8 8.8
Khụng xỏc nh 5.2 3.5
a. V biu thớch hp th hin s thay i C cu giỏ tr sn xut cụng nghip theo vựng lónh th
nc ta qua 2 nm 1995 v nm 2005.
b. Nhn xột v gii thớch.
Bi tp 3
Cho bng s liu din tớch gieo trng cõy cụng nghip lõu nm, nm 2005 ( n v: nghỡn ha)

b. Nhn xột v gii thớch
Bi tp 6
Cho bng s liu:
Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ( n v: t ng)
Nm 1990 2005
Cõy lng thc 33289.6 63852.5
Cõy rau u 3477 8928.2
Cõy cụng nghip 6692.3 25585.7
Cõy n qu 5028.5 7942.7
Cõy khỏc 1116.6 1588.5
Tng 49604 107897.6
a. Hóy v biu thớch hp th hin c cu ca Giỏ tr sn xut ngnh trng trt ca nc ta nm
1990 v 2005.
b. Nhn xột v gii thớch s thay i c cu SX ngnh Trng trt qua cỏc nm?
Bi tp 7
Cho bng s liu:
Di n t ớch l ỳa c n m ph õn theo v ( n v: ngh ỡn ha)
Nm T ng L ỳa ụng xu õn L ỳa h ố thu L ỳa thu ụng
1990 6043 2074 1216 2753
2005 7329 2942 2349 2038
a. Hóy v biu thớch hp th hin c cu din tớch lỳa ca nc ta nm 1990 v 2005.
b. Nhn xột v gii thớch s thay i c cu din tớch lỳa ph õn theo m ựa v ?
Bi tp 8
Cho bng s liu:
Cơ cấu vận tải hàng hoá nớc ta, năm 2004 ( n v: %)
Nm
KHối lợng vận chuyển KHối lợng luân chuyển
Đờng sắt 3.0 3.7
đờng bộ 66.3 14.1
đờng sông 20.0 7.0

Bi tp 10
Cho bng s liu:
Năm Tổng Thịt trâu Thịt bò THịt lợn Thịt gia cầm
1996 1412.3 49.3 70.1 1080 212.9
2000 1853.2 48.4 93.8 1418.1 292.9
2005 2812.2 59.8 142.2 2288.3 321.9
a.vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sản lợng thịt các loại năm 1990, 2000 và 2005?
b. phân tích sự phát triển của ngành chăn nuôi và sự thay đổi cơ cấu sản xuất chăn
nuôi?
V. BIU MIN:
Dựng th hin s thay i c cu cỏc i lng ca cựng mt i tng a lớ theo thi gian ( khớ
cú t 4 mc thi gian tr lờn (thụng thng phi x lớ s liu chuyn v %, tng l 100%).
Bi tp 1
Cho bng s liu: C cu kinh t theo ngnh ng bng Sụng Hng ( %)
Nm 1986 1990 1995 2000 2005
Nụng-lõm-ng 49.6 45.6 32.6 29.1 25.1
Cụng nghip-xõy dng 25.1 22.7 25.4 27.5 29.9
Dch v 29.0 31.7 42.0 43.4 45.0
a. Hóy v biu thớch hp th hin s chuyn dch c cu kinh t theo ngnh ng Bng Sụng
Hng giai on 1986 2005.
b. Nhn xột v gii thớch s s chuyn dch ú.
Bi tp 2
Cho bng s liu: Co cu giỏ tr xut khu hng húa phõn theo nhúm ngnh ca nc ta (%)
Nm 1995 1999 2000 2001 2005
Hng cụng nghip nng v
khoỏng sn
25.3 31.3 37.2 34.9 36.1
3
«n thi tèt nghiÖp – bïI ThÞ hËu – Yªn Thµnh 3- nghÖ an
Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu

Bài tập 6
Cho bảng số liệu về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta, giai đoạn 1990 – 2005(%)
Năm 1990 1991 1995 1997 1998 2002 2005
Nông-lâm-ngư 38.7 40.5 27.2 25.8 25.8 23.0 21.0
Công ngiệp-xây dựng 22.7 23.8 28.8 32.1 32.5 38.5 41.0
Dịch vụ 38.6 35.7 44.0 42.1 41.7 38.5 38.0
a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta,
giai đoạn 1990 – 2005.
b. Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch đó.
Bài tập 7
Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất ngành trồng trọt ( theo giá so sánh 1994) ( đơn vị: tỉ đồng)
Năm Tổng số Lương thực Rau đậu Cây công nghiệp Cây ăn quả Cây khác
1990 49604 33289.6 3477 6692.3 55028.5 1116.6
1995 66138.4 42110.4 4983.6 12149.4 5577.6 1362.4
4
ôn thi tốt nghiệp bùI Thị hậu Yên Thành 3- nghệ an
2000 90858.2 55163.1 6332.4 21782 6105.9 1474.8
2005 107897.6 63852.5 8928.2 25585.7 7942.7 1588.5
a. Hóy v biu thớch hp th hin s thay i c cu giỏ tr sn xut ngnh trng trt t nm
1990 n 2005.
b. Nhn xột v gii thớch s thay i ú.
Bi tp 8
Cho bng s liu v giỏ tr sn xut nụng, lõm v thy sn (giỏ so sỏnh 1994) ( n v: t ng)
Nm 1990 1995 2000 2005
Nụng nghip 61817.5 82307.1 112111.7 137112.0
Lõm nghip 4969.0 5033.7 5901.6 6315.6
Thy sn 8135.2 13523.9 21777.4 38726.9
Tng 74921.7 100864.7 139790.7 182154.5
a. V biu thớch hp th hin s chuyn dch c cu giỏ tr sn xut nụng, lõm v thy sn giai
on 1990 n 2005.

Thuỷ điện 72.3 53.8 38.3 30.2 32.4
Nhiệt điện 20.0 22.0 29.4 24.2 19.1
Điezen 7.7 24.2 32.3 45.6 .48.5
a. Vẽ biểu đồ sự thay đổi cơ cấu sản lợng điện phân theo nguồn của nớc ta?
b. Nhận xét và giải thích?
5
«n thi tèt nghiÖp – bïI ThÞ hËu – Yªn Thµnh 3- nghÖ an
I. BIỂU ĐỒ CỘT:
Dùng thể hiện các đối tượng Địa lí thay đổi theo thời gian hoặc theo không gian ( thông thường thể
hiện số dân, diện tích theo năm hoặc các đối tượng khác theo vùng…)
1. Biểu đồ cột đơn:
Dùng thể hiện một đối tượng Địa lí thay đổi theo thời gian hoặc không gian
Các dạng Bài tập:
Bài tập 1:
Cho bảng số liệu về dân số Việt Nam giai đoạn 1921 – 2006 ( đơn vị: triệu người)
Năm 1921 1931 1941 1951 1955 1965 1975 1979 1989 1999 2005 2006
Số dân 15.6 17.7 20.9 23.1 25.1 35 47.6 52.5 64.4 76.6 83.1 84
a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi dân số Việt Nam giai đoạn 1921 đến 2006.
b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.
Bài tập 2:
Cho bảng số liệu về Diện tích cây công nghiệp lâu năm giai đoạn 1975 – 2005 ( đơn vị: nghìn ha)
Năm 1975 1980 1985 1990 1995 2000 2005
Diện tích 172.8 256 470 657.3 902.3 1451.3 1633.6
a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi diện tích cây công nghiệp lâu năm nước ta giai đoạn
1975 đến 2005.
b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.
Bài tập 3:
Cho bảng số liệu: Sản lượng dầu thô qua một số năm ( đơn vị: nghìn tấn)
Năm 1986 1988 1990 1992 1995 1998 2000 2002 2005
Sản lượng 40 688 2700 5500 7700 12500 16291 16863 18519

1995 6766 1193 3193
2000 7666 1213 3946
2005 7329 1139 3826
a. V biu thớch hp th hin s thay i din tớch lỳa gieo trng c nm ca c nc, BSH,
BSCL qua cỏc nm.
b. Nhn xột, so sỏnh din tớch lỳa ca c nc, BSH, BSCL. Gii thớch.
Bi tp 7
Cho bảng số liệu:
Địa điểm Lợng ma Độ ẩm Cân bằng ẩm
Hà Nội 1616 989 +687
Huế 2868 1000 +1686
TPHCM 1931 1686 +245
a. vẽ biểu đồ thể hiện lợng ma, lợng bốc hơi và cân bằng ẩm của Hà Nội, Huế,
TPHCM?
b. So sánh và giải thích sự khác nhau về lợng ma, lợng bốc hơi và cân bằng ẩm của
Hà Nội, Huế, TPHCM?
Bi tp 8
Cho bng s liu v din tớch v sn lng lỳa nc ta
Nm 1990 1993 1995 1998 2000
Din tớch (nghỡn ha) 6403 6560 6760 7360 7666
Sn lng ( nghỡn tn) 19225 22800 24960 29150 32530
a. Tớnh nng sut lỳa tng nm (t/ha)
b. Vẽ biểu đồ thể hiện năng suất lúa của nớc ta ?
c. Nhận xét và giải thích?
II. BIU NG:
1. Dng thụng thng ( khụng cn x lớ s liu)
Dựng th hin tình hình phát triển, sự tăng trởng cỏc i lng a lớ thay i theo thi gian
khi cú cựng n v.
Bi tp 13:
Cho bng s liu: Giỏ tr xut khu v nhp khu nc ta giai on 1990 2005 ( n v: t USD)

Cho bng s liu: Giỏ tr sn xut ngnh trng trt ( theo giỏ so sỏnh 1994) ( n v: t ng)
Nm Tng s Lng thc Rau u Cõy cụng nghip Cõy n qu Cõy khỏc
1990 49604 33289.6 3477 6692.3 5028.5 1116.6
1995 66138.4 42110.4 4983.6 12149.4 5577.6 1362.4
2000 90858.2 55163.1 6332.4 21782 6105.9 1474.8
2005 107897.6 63852.5 8928.2 25585.7 7942.7 1588.5
a. Hóy v biu thớch hp th hin tc gia tng giỏ tr sn xut ngnh trng trt t nm 1990
n 2005.
b. Nhn xột v gii thớch s gia tng ú.
Bi tp 2( 12 C)
Cho bng s liu: Mt s sn phm ca cụng nghip sn xut hng tiờu dựng
Nm 1995 2000 2001 2005
Vi la ( triu một) 263 356.4 410.1 560.8
Qun ỏo may sn (triu cỏi) 171.9 337 375.6 1011
Giy, dộp da ( triu ụi) 46.4 107.9 102.3 218
Giy, bỡa ( nghỡn tn) 216 408.4 445.3 901.2
Trang in ( t trang) 96.7 184.7 206.8 450.3
a. Hóy v biu thớch hp th hin tc gia tng giỏ tr mt s sn phm ca cụng nghip sn
xut hng tiờu dựng t nm 1995 n 2005.
8
ôn thi tốt nghiệp bùI Thị hậu Yên Thành 3- nghệ an
b. Nhn xột v gii thớch s gia tng ú.
Bi tp 3
Cho bng s liu v din tớch v sn lng lỳa nc ta
Nm 1990 1993 1995 1998 2000
Din tớch (nghỡn ha) 6403 6560 6760 7360 7666
Sn lng ( nghỡn tn) 19225 22800 24960 29150 32530
a. Tớnh nng sut lỳa tng nm (t/ha)
b. V biu thớch hp th hin tc gia tng din tớch, sn lng lỳa v nng sut lỳa.
c. Nhn xột v gii thớch s gia tng ú.

1995 2963 3639 16306 142
2000 2987 4128 20194 196
2005 2922 5541 27435 220
a.Tính tốc độ tăng trởng của đàn bò, lợn, trâu, gia cầm của nớc ta trong các năm trên?
b. Vẽ biểu đồ tốc độ phát triển ngành chăn nuôi nớc ta giai đoạn 1985 - 2005 của?
c. Nhận xét và giải thích tình hình phát triển ngành chăn nuôi?
Bi tp 7:
Cho bảng số liệu: Dân số và sản xuất lơng thực ở ĐBSH
Chỉ số 1995 2000 2004 2005
Dân số( nghìn ngời) 16137 17307 17836 18028
Diện tích gieo trồng cây lơng thực có hạt ( nghìn ha) 1117 1306 1246 1221
Sản lợng lơng thực có hạt( nghìn tấn) 5340 6868 7054 6518
Bình quân lơng thực( kg/ngời/ năm) 331 403 396 362
a.Tính tốc độ tăng trởng các chỉ số của ĐBSH trong các năm trên?
b. Vẽ biểu đồ tốc độ phát triển ngành chăn nuôi nớc ta giai đoạn 1985 - 2005 của?
c. Nhận xét và giải thích tốc độ tăng trởng các chỉ số trên?Giải thích?
III. BIU CT KT HP VI NG:
9
ôn thi tốt nghiệp bùI Thị hậu Yên Thành 3- nghệ an
Dựng th hin s thay i cỏc i lng a lớ ca cựng mt i tng thay i theo thi gian
( thụng thng cú n v khỏc nhau)
Bi tp 1
Cho bng s liu: V s bin ng din tớch rng nc ta thi k 1943 2005
Nm 1943 1983 2005 2007
Tng din tớch rng (triu ha) 14.3 7.2 12.7 12.8
Diện tích rừng tự nhiên(triệu ha) 14.3 6.8 10.2 10.2
Diện tích rừng trồng ( triệu ha? 0 0.4 2.5 2.6
T l che ph (%) 43.8 22 37.7
a. V biu kết hợp thể hiện các nội dung trên ?
b. Nhn xột v gii thớch s bin ng ú.

a. V biu thớch hp th hin tình hình khai thỏc than v in nc ta giai on 1990 2006.
b. Nhn xột v gii thớch s gia tng ú.
Bi tp 5 (12C)
Cho bng s liu V tỡnh hỡnh hot ng du lch nc ta t 1991 n 2005
Nm 1991 1995 1997 1998 2000 2005
Khỏch ni a (Triu lt khỏch) 1.5 5.5 8.5 9.6 11.2 16
10
ôn thi tốt nghiệp bùI Thị hậu Yên Thành 3- nghệ an
Khỏch quc t(Triu lt khỏch) 0.3 1.4 1.7 1.5 2.1 3.5
Doanh thu t du lch (nghỡn t ng) 0.8 8 10 14 17 3.03
a. V biu thớch hp th hin hot ng du lch nc ta t 1991 n 2005
b. Nhn xột v gii thớch hot ng du lch nc ta t 1991 n 2005
Bi tp 6(12 C)
Cho bng s liu: V sn phm mt s ngnh cụng nghip nc ta t 1995 2005
Nm 1995 2000 2003 2005
Giy, dộp da ( triu ụi) 46.4 108 133 218
Giy vi ( triu ụi) 22 32 35 34
Da mm ( triu bia) 1.4 4.8 4.7 21.4
a. V biu thớch hp th hin s thay i giỏ tr sn xut mt s sn phm cụng nghip t 1995
n 2005.
b. Nhn xột v gii thớch s thay i ú.
Các bài tập nhận xét bảng số liệu
Bi tp 1
Cho bng s liu: V mt dõn s cỏc vựng ca nc ta, nm 2006 ( n v: ngi/km
2
)
Vựng Mt dõn s
ụng Bc 1225
Tõy Bc 148
ng bng Sụng Hng 69

Tp. H Chớ Minh 25,8 27,1 26,9
Hóy nhn xột v s thay i nhit t Bc vo Nam. Gii thớch nguyờn nhõn.
Bi tp 4
Cho bảng số liệu: diện tích gieo trồng cao su của ĐNB và cả nớc giai đoạn: 1985 2005
( đơn vị: nghìn ha)
Năm 1985 1990 1995 2000 2005
Cả nớc 180.2 221.5 278.4 413.8 482.7
11
ôn thi tốt nghiệp bùI Thị hậu Yên Thành 3- nghệ an
Đông Nam bộ 56.8 72.0 213.2 272.5 306.4
a.Tính tỷ trọng diện tích gieo trồng cao su của ĐNB so với cả nớc qua các năm trên?
b. Nhận xét vai trò của ĐNB đối với sự phát triển cây cao su của nớc ta?
c. Vì sao ĐNB trở thành vùng trồng nhiều cao su nhất nớc ta?
Dạng bài tập đặc biệt nhất
1. Dành cho các lớp cơ bản
Bài tập 6 - Cho bảng số liệu dới đây về tỉ lệ sinh, tử của dân số nớc trong
thời gian 1960-2001, hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tỉ suất sinh, tỷ suất tử,
tỷ lệ Gia tăng tự nhiên của nớc ta giai đoạn 1979 2006
Năm 1979 1989 1999 2006
Tỷ suất sinh 32.2 31.3 23.6 19.0
Tỷ suất tử 7.2 8.4 7.3 5.0
Vì : tỷ lệ GTTN= (tỷ suất sinh- tỷ suât tử)/ 10 nên ta vẽ 2 đờng tỷ suất sinh và tử
=> miền giữa tỷ suất sinh và tử là tỷ lệ GTTN
12


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status