đồ án môn học thiết kế chi tiết máy, chương 4 - Pdf 16

Chương 4: TÝnh lùc t¸c dông lªn
trôc
Lùc vßng:
)(3607
54.174*81
67.2*10*55.9*2
*
*10*55.9*2
2
6
12
6
N
dnd
M
P
x

Ν
Lùc h-íng t©m:
P
r
= 2653 * tg20
0
= 1172 (N)
II - Tính toán-Thiết kế- trục và then:
1). Tính đ-ờng kính sơ bộ của các trục:
d
3
n
N

= 47(mm)
Để chuẩn bị cho b-ớc tính gần đúng trong ba trị số d
1
,d
2
, d
3
có thể lấy trị số d
2
=30 (mm), để chọn loại ổ bi đỡ cỡ trung bình tra
bảng (14p) có đ-ợc chiều rộng của ổ B = 19(mm).
2)
Tính gần đúng
Để tính kích th-ớc chiều dài của trục có thể dựa vào hình vẽ
d-ới và bảng (7-1) ta chọn các kích th-ớc nh- sau:
khe hở giữa các bánh răng c = 10(mm).
Khoảng cách từ thành trong của hộp đến mặt bên của ổ lăn l
= 10(mm).
Khe hở giữa bánh răng và thành trong của hộp
= 10(mm).
Đ-ờng kính bu lông cạnh ổ để ghép lắp ổ và thân hộp d
1
= 16
(mm) suy ra ta có l
1
= 40 (mm).
Chiều cao bu lông ghép lắp ổ và chiều dầy lắp ổ lấy bằng
16(mm).
Khoảng cách từ lắp ổ đến trục bằng 10(mm).
Chiều rộng bánh răng cấp nhanh b = 55 (mm)

= 1235 (N); P
r1
= 400 (N); P
a
= 196 (N)
C = 58 (mm), a + b = 154(mm), d = 43(mm)
M
x
= 9.55*10
6
).(27655
960
78.2
10*55.9
6
1
1
mmN
n
N

H×nh vÏ:
r
ax
m
uy
ux
m
x
m

154
2
43
196)154(400
2
)(
0)()(
2
1
11
1
1
1
N
c
b
a
d
Pbap
R
cbaRbaP
d
PM
ar
by
pyraay
.
Xét ph-ơng trình cân bằng lực theo ph-ơng y ta có:
R
ay

R
bx




Xét ph-ơng trình cân bằng lực theo ph-ơng x ta có:
R
ax
+ R
bx
P
1
= 0
suy ra :
R
ax
= P
1
R
bx
= 1235 897 = 338(N)
Tính mô men uấn tại tiết diện chịu tải lớn nhất ở mặt cắt (1-1)
M
uy
= R
ax
(a+b) = 129 *154 = 19886 (N.mm)
M
ux

3
mm
Do các trục có lắp rẵng then lên đ-ờng kính của trục lấy tăng
lên so với tính toán một ít, chọn d
1
= 25(mm)
-Trục II:
P
2
= 1235 (N); P
r2
= 400(N); P
a2
= 196 (N) ;
P
3
= 3607 (N); P
r3
=1172 (N) ;
M
x
= 9.55*10
6
).(146090
54.174
67.2
10*55.9
6
2
2

290
Tính phản lức ở các gối:
Xét ph-ơng trình mômen tại điểm C ta có:

0)(
2
)(*
2
223
cbaR
d
PbaPaPM
dyarrcy
)(52
212
2
234
*196154*40073*1172
2
)(*
2
223
N
c
b
a
d
PbaPaP
R
arr



Xét ph-ơng trình cân bằng lực theo ph-ơng y ta có:
R
cy
+R
dy
+P
r2
-P
r3
= 0
R
cy
= P
r3
P
r2
-R
dy
= 767(N)
Xét ph-ơng trình mômen tại điểm C theo ph-ơng x ta có:









-P
2
-P
3
= 0 R
cx
=P
2
+P
3
-R
dx
= 1235 + 3607 - 2139 =
2703(N)
Tính momen uốn tổng cộng ở những tiết diện nguy hiểm nhất là:
M
u
=
22
MuxMuy
Ơ tiết diện 2-2 ta có:
M
uy
= R
cy
*a = 767 *73 = 55991(N.mm)
M
ux
= R
cx

)(35
65*1.0
274723
3
mm
Chọn d
22
= 38 (mm):
M
td3
=
22
124063*75.03.124062

= 163762(N.mm)
d
33
)(30
65*1.0
163762
mm
Chọn d
33
=34 (mm).
Đ-ờng kính lắp ổ lăn:d=30.
-Trục III:
P
4
= 3607 (N) ; P
r4

172645
xm
ux
m
uy
m






0)(*
4
cbaRaPM
fyrey
R
fy
=
)(404
212
73*1172
*
4
N
c
b
a
aP
r

b
a
aP


Xét ph-ơng trình cân bằng lực theo ph-ơng x ta có:
R
ex
=P
4
- R
fx
= 3607 - 1242 = 2365(N)
Tính momen uốn ở tiết diện chịu tải lớn nhất 4-4:
M
u
=
22
MuxMuy
M
ux
=R
ex
*a = 2365*73 = 172645(N.mm)
M
uy
= R
ey
*a = 768*73 = 5604(N.mm)
M


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status