Đề thi học sinh giỏi tỉnh Hải Dương môn Hóa Học năm học 2009-2010 , Cao Thị Thu Trang - Pdf 16

Sở giáo dục và đào tạo
hải dơng
Kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh
Lớp 9 THCS năm học 2009 - 2010
Môn: Hóa học
Thời gian :150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 28 tháng 3 năm 2010
Đề thi gồm: 01 trang
Câu 1 (2 điểm)
1. Hỗn hợp A gồm bột các oxit sau: Fe
x
O
y
, Al
2
O
3
, MgO, CuO. Cho khí CO d đi qua A nung nóng đến
khi phản ứng hoàn toàn đợc chất rắn B. Cho B vào dung dịch NaOH d đợc dung dịch C và chất rắn
D. Cho dung dịch HCl d vào dung dịch C. Hòa tan D bằng dung dịch axit H
2
SO
4
đặc, nóng, d tạo
thành SO
2
(sản phẩm khí duy nhất). Viết các phơng trình hóa học xảy ra.
2. Từ không khí, nớc, muối ăn, pirit sắt, các dụng cụ và điều kiện cần thiết có đủ. Viết các phơng trình
hóa học (ghi rõ điều kiện nếu có) điều chế sắt (II) clorua và sắt (III) sunfat.
Câu 2 (2điểm)
1. Cho 5 chất khí: CO

đem nung đến khối lợng không đổi đợc chất rắn E. Cho B phản ứng với E nung nóng đến khi phản
ứng kết thúc đợc m gam chất rắn F. Viết các phơng trình hóa học và tính m.
2. Nêu hiện tợng, giải thích và viết phơng trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:
a. Cho từ từ đến d dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch axit HCl và ngợc lại, cho từ từ dung dịch
axit HCl đến d vào dung dịch Na
2
CO
3
.
b. Cho mẩu Kali vào dung dịch FeSO
4
để trong không khí.
Câu 4 (2 điểm)
Chia m gam hỗn hợp X gồm bột các kim loại: Ba, Fe, Al làm 3 phần bằng nhau.
- Cho phần I tác dụng với nớc d, đến khi kết thúc phản ứng thoát ra 0,896 lít H
2
.
- Cho phần II tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
d, đến khi kết thúc phản ứng thoát ra 1,568 lít H
2
.
- Cho phần III tác dụng với dung dịch H
2
SO
4

chất hữu cơ E. Tính khối lợng của E, biết hiệu suất của phản ứng là 80% và khối lợng riêng của rợu
etylic nguyên chất là 0,8 g/ml.
Cho: H =1, O =16, S = 32, Fe =56, Na =23, Cu =64, Ba =137, Al =27, C = 12, Ca = 40.
Hết
Sở giáo dục và đào tạo
hải dơng
Kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh
Lớp 9 THCS năm học 2009 - 2010
Môn: Hóa học
Ngày thi: 28 tháng 3 năm 2010
Đáp án gồm 04 trang.
Đáp án và biểu điểm

u
ý Nội dung
Điể
m
1 2,00
Đề chính thức
(1)
(5)
(4)

+ H
2
, Pd(xt),t
0
(3)
(6)
+ H

(r)
+ yCO
2(k)
(2)
- Sau (1), (2) Đợc chất rắt B gồm: Fe, Al
2
O
3
, MgO, Cu. Cho B vào dung dịch NaOH
d, có các PTHH:
Al
2
O
3(r)
+ 2NaOH
(dd)
2NaAlO
2(dd)
+ H
2
O
(l)
(3)
- Sau (3) đợc dung dịch C gồm NaOH, NaAlO
2
cho vào dung dịch HCl có các
PTHH:
NaOH
(dd)
+ HCl

(l)
(6)
(Hay (5) và (6): NaAlO
2(dd)
+ 4HCl
(dd)
NaCl
(dd)
+ AlCl
3(dd)
+ 2H
2
O
(l)
)
- Sau(3) đợc chất rắt D gồm: Fe, MgO, Cu. Cho D vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng,
d, có các PTHH:
MgO
(r)
+ H
2
SO
4(dd)
MgSO
4(dd)
+ H

4(dd)
+ SO
2
+ 2H
2
O
(l)
(9)
0,25
0,25
0,25
0,25
2
Các phơng trình hoá học điều chế :
- Fe
2
(SO
4
)
3
:
4 FeS
2(r)
+ 11O
2(k)
8SO
2(k)
+ 2 Fe
2
O
Fe
2
(SO
4
)
3(dd)
+ 3H
2
O
(l)
(4)
- FeCl
2
:
2NaCl
(dd)
+ 2H
2
O
(l)
2NaOH
(dd)
+ H
2
+ Cl
2
(5)
H

+ H
2
(8)
0,25
0,25
0,25
0,25
2
2,00
1 - Lấy mỗi khí một ít dùng làm các thí nghiệm sau.
- Dẫn từ từ từng khí vào dung dịch Ca(OH)
2
d, hai mẫu có kết tủa trằng là CO
2
, SO
2
.
(nhóm I)
SO
2(k)
+ Ca(OH)
2(dd)
CaSO
3
+ H
2
O
CO
2(k)
+ Ca(OH)

+ 2HBr
(dd)Khí còn lại là CO
2.
- Dẫn từng khí nhóm II và dung dịch brom d, hai khí làm nhạt màu dung dịch brom
thì đó
là C
2
H
4
, C
2
H
2
, khí không làm nhạt màu dung dịch brom là CH
4
.
C
2
H
4
+ Br
2(dd)
CH
2
Br - CH
2
Br (1)

t
0
t
0
t
0
- Lấy cùng thể tích mỗi chất khí còn lại ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất, dẫn từ từ
vào bình dung dịch brom d nhận thấy bình có khối lợng tăng nhiều hơn, đó là C
2
H
4
.
Còn lại là C
2
H
2
. PTHH (1), (2).
0,25
2
- Công thức của các chất :
A: CH
4
, B: C
2
H
2
, D: C
2
H
4

4
+ H
2
O C
2
H
5
OH
(4) 3 C
2
H
2
C
6
H
6
(5) C
6
H
6
+ 3H
2
C
6
H
12

(6) 2CH
4
C

-
Hoặc: n C
2
H
4
(-CH
2
-CH
2
-)
n
0,25
0,25
0,25
0,25
3 2,00
1
,2,0
23
6,4
mol
n
Na
==
mol
n
CuSO
2,01
1000
200

(2)
0,2 0,1 0,1 (mol)
Sau phản ứng (1), (2) đợc khí B là H
2
(
.1,0
5,0
2
mol
n
n
Na
H
==
)
Kết tủa C là Cu(OH)
2
, đem nung C đợc chất rắn E (CuO)
Cu(OH)
2
CuO + H
2
O (3)
0,1 0,1 (mol)
Cho B phản ứng với E đợc chất rắn F (Cu)
CuO + H
2
Cu + H
2
O (4)

2
CO
3
1/2 số mol HCl thì không còn khí thoát ra khỏi dung
dịch.
- Ngợc lại: Cho từ từ dung dịch axit HCl đến d vào dung dịch Na
2
CO
3
:
Lúc đầu không có bọt khí thoát ra.
Giải thích: Vì lúc đầu lợng Na
2
CO
3
d so với lợng HCl đợc cho vào.
Na
2
CO
3
+ HCl NaHCO
3
+ NaCl
Khi số mol HCl cho vào lớn hơn 2 lần số mol Na
2
CO
3
trong dung dịch thì có
khí thoát ra khỏi dung dịch.
NaHCO

t
o
, xt, p
trắng xanh xuất hiện, sau đó kết tủa chuyển thành màu đỏ nâu.
2K + 2 H
2
O 2KOH + H
2

2KOH + FeSO
4
Fe(OH)
2
+ K
2
SO
4
.
(trắng xanh)
4Fe(OH)
2
+ O
2
+ 2 H
2
O 4Fe(OH)
3
(đỏ nâu)
0,25
0,25

2
O Ba(AlO
2
)
2
+ 3H
2
(2)
x 3x (mol)
Từ (1), (2) và bài ta có: x + 3x = 0,04 => x = 0,01 mol
+ Phần 2: Ba(OH)
2
d => Ba và Al hết,
mol
n
PH
07,0
4,22
568,1
)2(
2
==
Ba + 2H
2
O Ba(OH)
2
+ H
2
(3)
0,01 0,01 (mol).

2
(5)
0,01 0,01 0,01 0,01 (mol)
2Al + 3H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
(6)
0,04 0,06 0,02 0,06 (mol)
Fe + H
2
SO
4
FeSO
4
+ H
2
(7)
z z z z (mol)
Từ (5), (6), (7) và bài ta có: 0,01 + 0,06 + z = 0,09 => y = 0,02 mol
Dung dịch Y thu đợc sau phản ứng (5), (6), (7) gồm các chất tan:
Al

4
d là 0,09 x 0,05 =
0,0045mol
Kkối lợng dung dịch H
2
SO
4
10% đã dùng là:
gam61,92100
10
)0045,009,0(98

+
m
X (trong mỗi phần)
= 0,01.137 + 0,04.27 + 0,02.56 = 3,57 gam.

2442
HBaSOSOddHXddY
mmmmm +=
= 3,57 + 92,61 - 0,01.233 - 0,09.2 = 93,67 gam.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Vậy: C%(FeSO
4

1
.05,0
32
6,1
2
mol
n
O
==
Theo bài do các khí ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất nên tỷ lệ
về thể tích bằng tỷ lệ về số mol của chúng. Vậy số mol A trong 3 gam A bằng số
mol oxi.
molnn
OA
05,0
2
==
=> M
A
=
g60
05,0
3
=
Số mol trong 12 gam A đem đốt cháy là
mol2,0
60
12
=
moln

moln
OH
==
m
O (trong 12 gam A)
= 12 - 0,4(12 + 2) = 6,4 gam =>
.4,0
16
4,6
moln
O
==
Vậy A là hợp chất hữu cơ chứa C, H, O.
n
C
: n
H
: n
O
= 0,4 : (0,4.2) : 0,4 = 1:2:1 => Công thức ĐGN của là CH
2
O.
Công thức phân tử A là (CH
2
O)
n
Ta có 30n = 60 => n= 2.
Vậy công thức phân tử của A là C
2
H

8,0.92,0.20
OHHC
52
==
PTHH: CH
3
COOH + C
2
H
5
OH CH
3
COOC
2
H
5
+
H
2
O (1)
TheoPTHH 1 1 1
Theo bài 0,2 0,32
=> Hiệu suất phải tính theo axit, theo bài H = 80 %
Theo (1) ta có
523
HCOOCCH
n
= 0,2x0,8 = 0,16 mol
Vậy:
)(HCOOCCH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status