Đề khảo sát chất lượng giữa kì 2 - Toán 8 - Pdf 16

Phòng GD - ĐT Tiền HảI Đề khảo sát giữa kỳ Ii năm học 2009 - 2010
Trờng THCS Nguyễn Công Trứ Môn toán 8 ( Thời gian làm bài 90)
I. Trắc nghiệm (3đ): Khoanh tròn chữ cái đứng trớc đáp án đúng:
1. Phơng trình (x - 3)(5 - 2x) = 0 có tập nghiệm S là:
A.
{ }
3
; B.






2
5
; C.



2
5
;3 ; D. 0;
2
5
;3 .
2. Điều kiện xác định của phơng trình :
0
2
3
24

.
3. x= -3 là nghiệm của bất phơng trình:
A. 2x+1 > 5 ; B. - 2x > 4x + 1 ; C. 2 - x < 2+2x ; D. 7 + 2x >10-x.
4. Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình nào:
A. x + 2
10

; B. x + 2 < 10
C. x + 2
10
; D. x + 2 > 10 0 10
5. MNP và QEF có
M

= 80
0
;
N

= 70
0
;
F

= 30
0
.
Nếu MNP đồng dạng với QEF thì:
A.
0

ME
=
;
C.
FP
MF
EN
ME
=
; D.
MP
PF
MN
EN
=
;
II. Tự luận:
Câu 1 : (2đ). Giải phơng trình và bất phơng trình sau:
a)
5
16
2
6
17 x
x
x
=+

; b) (x-3)(x+3)<(x+2)
2

Phòng GD - ĐT Tiền HảI Đề khảo sát giữa kỳ I năm học 2009 - 2010
Trờng THCS Nguyễn Công Trứ Môn toán 8 ( Thời gian làm bài 90)
I. Phần trắc nghiệm: Các câu sau đúng hay sai (2điểm)
Câu 1: (1đ)
A.
( )
2 2 2 3
1
2 4 8 2
2
xy x xy x y y

+ =


B.
( )
2
2
5 25 5x x x + =
C.
( ) ( )
2
7 7 7x x x = +
D.
( ) ( )
3 2
27 : 3 9 3x x x x + = +
Câu 2: (1đ)
A. Hình thang cân có 2 đáy bằng nhau là hình bình hành

AB, F

AC)
a. Chứng minh tứ giác AEDF là hình bình hành
b. Khi B = 50
0
. Tính các góc của tứ giác AEDF
c. Khi D di chuyển trên cạnh BC. Chứng minh chu vi tứ giác AEDF không đổi.
Bài 5(1đ): Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác
Chứng minh 4b
2
c
2
- (b
2
+ c
2
- a
2
)
2
> 0
phần đáp án toán 8
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1: A - đ B - s C - s D - s
Câu 2: A - s B - đ C - s D - s
Phần II:
Bài 1:
a, = - 5y (x -4y)
= (x

x
2
- 6x + 8 = 0
x
2
- 2x -4x +8 =0
x (x-2) - 4 (x-2) = 0
(x -2) (x-4) = 0 x = 2 hoặc x = 4
Bài 4: Chu vi tứ giác AEDF
= AE + ED +DF + AF
* Tam giác BED cân
Chu vi tứ giác AEDF
= 2AE + ED
=2AE + 2EB =2AB (không đổi)
Bài 5:
Xét 4b
2
c
2
- (b
2
+ c
2
- a
2
)
2

A
F





2
5
; C.



2
5
;3 ; D. 0;
2
5
;3 .
2. Điều kiện xác định của phơng trình :
0
2
3
24
15
=
+

+

+
x
x


; D. x+2 > 10 0 10
5. MNP và QEF có
M

= 80
0
;
N

= 70
0
;
F

= 30
0
.
Nếu MNP đồng dạng với QEF thì:
A.
0
80

=Q
; B.
0
80

=E
; C.

; D.
MP
PF
MN
EN
=
;
II, Tự luận:
Câu 1 : (2đ). Giải phơng trình và bất phơng trình sau:
a)
5
16
2
6
17 x
x
x
=+

; b) (x-3)(x+3)<(x+2)
2
+3.
Câu 2 : (2đ). Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngợc dòng từ bến B về A mất 5
giờ.Tính khoảng cách hai bến A và B,biêt vận tốc dòng nớc là 2km/h.
Câu 3 : (3đ). Cho ABC vuông tại A,AB=12cm;AC=16cm;Tia phân giác của góc A cắt BC tại D.
E
F
PN
M
a. Tính







24
5
;
2
5
; C,S=







5
24
;
2
5
; D, S=






1x
; C,
1;0 xx
; D,
1x
.
3,Cho phơng trình ẩn x: (m
2
+5m+4)x
2
=m+1.Với giá trị nào của m phơng trình nghiệm đúng với mọi giá
trị của ẩn:
A,m=-1; B, m=1; C, m=-2; D, m=2.
4,Cho hình vẽ: Biết: BD=9cm;DC=16cm.
Độ dài AD bằng:
A,4cm.
B,10cm.
C,12cm.
D,8cm.
5,Bất phơng trình x
2
-2x<3 có một nghiệm là:
A,x=2; B,x=-3; C,x=-1; D,x=4.
6, ABC cóAB=10cm;AC=12cm;BC=14cm,đồng dạng với ABC có cạnh
nhỏ nhất AB =5cm.Khi đó chu vi ABC bằng:
A,18cm; B,16cm; C,26cm; D,28cm.
II,Tự luận:
Câu1(2đ): Giải phơng trình,bất phơng trình sau:
a,
1

Câu 4(1đ):Cho a,b là các số dơng.Chứng minh:
( )
4
11







++
ba
ba
.
D
CB
A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status